1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cau hoi trac nghiem mon toan 12 chuong 5 hinh hoc khong gian khoang cach gocpdf hr8mn

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán 12 Chuong 5 Hình Học Không Gian Khoảng Cách Gốc
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hình Học Không Gian
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 688,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 BÀI TOÁN VỀ KHOẢNG CÁCH & GÓC  Dạng 61 Tính khoảng cách góc Câu 1 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại , B  AB BC a Biết thể tích của khối chóp là 3 6 a Tính khoảng cách h từ điểm[.]

Trang 1

BÀI TOÁN VỀ KHOẢNG CÁCH & GÓC

Dạng 61 Tính khoảng cách - góc

Câu 1 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại , B ABBCa Biết thể tích của khối chóp là

3

6

a Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng SBC

2

a

h C ha 3 D 2

2

a

h

Lời giải tham khảo

3

1

6

V a SA a Kẻ AH vuông góc SB Khi đó khoảng cách từ A đến SBC là AH Áp

2

  AHa

phẳng vuông góc với đáy, đáy là tam giác ABC vuông cân tại B , AB a 2 Biết góc tạo

bởi SC và ABC bằng 45 Tính khoảng cách d từ SB đến SC 0

2

a

d B da 2 C 2

2

a

2

a

d

Lời giải tham khảo

·

45

 SHa

Gọi H là trung điểm của AC Tính được 2 2 ; 1

2

AC HC a BH AC a

CM được SHABCSC ABC,   ·

SCH 450 SHa

 Tam giác SHB vuông cân tại HSBa 2

Trong SHB: Dựng HISB tại I  1

Trang 2

2

CM được AC SHB ACHI tại H  2

Từ  1 và  2  ,  1 2

d SB ACHISBa

Câu 3 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A , ABACa , I là trung điểm của SC hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng , ABC là trung điểm H của

,

BC mặt phẳng SABtạo với đáy 1 góc bằng 60 Tính khoảng cách d từ điểm Iđến mặt phẳng SAB theo a

4

a

2

a

d C da 3 D

4

a

d

Lời giải tham khảo

Gọi M là trung điểm của AB Ta có · 0

60

 

4

d I SAB d H S AB HK a

B Biết BCa và SB2a và thể tích khối chóp là a3 Tính khoảng cách h từ A đến

SBC

2

4

a

h

Lời giải tham khảo

Đặt d A SBC ,  h

Diện tích SBC : S SBCa2

Ta có 1 .2 3

3 a ha

Suy ra h3a

Câu 5 Cho hình chóp S ABC có SA SB SC đôi một vuông góc nhau và , , SA SB SC  a

Tính khoảng cách h từ S đến mặt phẳng ABC

S

A C

B

Trang 3

A

2

a

3

a

2

a

3

a

h

Lời giải tham khảo

1  1  1  1  3

h SA SB SC a Suy ra ha3

Câu 6 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B biết BCa 3,

BA a Hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh

AC và biết thể tích khối chóp S ABC bằng

3

6 6

a Tính khoảng cách d từ C đến mặt

phẳng SAB

11

a

10

a

11

a

5

a

d

Lời giải tham khảo

Đặt SHx Suy ra

3

a

V x a a

3 2

 x aa

a

Ta có d C SAB ,  2dH,SAB 2HK

11

  HKa

    2 66

11

a

d C SAB

N H A

B

C

S

K

ABD là các tam giác vuông tại đỉnh A Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng

BCD

3

a

5

a

2

a

11

a

Lời giải tham khảo

Trang 4

Gọi H là trực tâm tam giác BCD Khi đó, AH BCDd A BCD ,  AH.

Ngoài phương pháp tính thể tích khối tứ diện, ta có thể sử dụng công thức:

1 2 12 12 1 2 66

11

    AHa

Câu 8 Cho tứ diện ABCD có AB CD 2 a Gọi E F lần lượt là trung điểm của BC và ,

AD, biết EFa 3 Tính ·

(A B CD, )

A 60 0 B 450 C 300 D 900

Lời giải tham khảo

Gọi M là trung điểm BD , A B CD, )= (·MF ME, )

Áp dụng định lý cosin trong tam giác EMF tính được:

2

nguyên thì tan của góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy phải giảm đi bao nhiêu lần?

Lời giải tham khảo

Gọi S là đỉnh hìnhchóp, O làtrọng tâm tam giác ABC; là góc tạo bởi cạnh bên và

 

mp ABC Chứng minh được thể tích của khối chóp là 1 3tan

12

Khi cạnh bên tăng lên 2 lần thì thể tích là 1 3

(2 ) tan ' 12

V a  Để thể tích giữ nguyên thì tan

tan '

8

 , tức là tan góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy phải giảm đi 8 lần

Trang 5

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 10 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng a Tính khoảng cách d từ ' ' ' ' '

A B và ' B D

6

a

2

a

3

a

Câu 11 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Góc giữa ' ' ' ' CA và mặt ( AA B B bằng ' ' ) 30 Gọi d AI AC ',  là khoảng cách giữa A I' và AC , tính  ',  d AI AC theo a với I là trung điểm AB A 210 70  a d . B 210 35  a d . C 2 210 35  a d . D 3 210 35  a d .

Trang 6

Câu 12 Cho lăng trụ ABCD A B C D 1 1 1 1 có đáy ABCD là hình chữ nhật ABa AD, a 3 Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng ABCDtrùng với giao điểm AC và

BD Góc giữa hai mặt phẳng ADD A1 1 và ABCD bằng 600 Tính khoảng cách d từ điểm

1

B đến mặt phẳng A BD1 theo a

2

a

3

a

4

a

6

a

Câu 13 Cho lăng trụ đứng ABCA B C’ ’ ’ có ACa BC, 2 ,a · 0 120 A CB = Đường thẳng A C ’ tạo với mặt phẳng ABB A’ ’ góc 30 0 Gọi M là trung điểm của BBTính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AM và CC theo a A 3 21  a d . B 7 3  a d . C 3 7  a d . D 3 7  d a .

Trang 7

Câu 14 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , D 17

2

a

S hình chiếu vuông

góc H của S lên mặt ABCDlà trung điểm của đoạn AB Gọi K là trung điểm của AD Tính khoảng cách d giữa hai đường SD và HK theo a

5

7

a

5

a

5

a

d

Câu 15 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa , cạnh bên SA vuông góc với đáy và SAa 3 Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng ( SBC ) A 3 2  a d . B da 2. C da 3. D da.

cân tại đỉnh S Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng đáy bằng 45 , góc giữa mặt phẳng 0

Trang 8

SAB và mặt phẳng đáy bằng 60 Tính thể tích V của khối chóp 0 S ABCD , biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SA bằng a 6

A

3

3

a

3

3

a

3

3

a

3

3 3

a

Câu 17 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a BC , 2a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và SAa 3 Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng SBDA 5 2  a d . B 15 17  a d . C 2 3 19  a d . D da 3.

60

D = và SA vuông

góc với ABCD Biết thể tích của khối chóp S ABCD bằng

3

2

a Tính khoảng cách d từ A

đến mặt phẳng SBC

Trang 9

A 3

5

a

5

5

a

3

d a .

Câu 19 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCDlà điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB2HA Cạnh SC tạo với mặt phẳng đáy ABCD một góc bằng 0 60 Tính khoảng cách d từ trung điểm K của HC đến mặt phẳng SCD. A. 13 2  a d . B 13 4  a d . C da 13. D 13 8  a d .

Câu 20 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt phẳng SAB

vuông góc với mặt phẳng ABCDvà tam giác SAB đều Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)

7

a

14

a

7

a

7

a

Trang 10

Câu 21 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, biết cạnh ACa 2 ,SA vuông góc với đáy ,thể tích khối chóp bằng 3 2 3 a Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng SBDA 2 3  a d . B 3  a d . C 4 3  a d . D 3 2  a d .

Câu 22 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ dài cạnh bên là 2a , diện tích mặt đáy là 2 4a Tính khoảng cách d từ điểm A đến SBCA 2 6 3  a d . B 3 3  a d . C 6 3  a d . D 2 2 3  a d .

Trang 11

Câu 23 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCDlà điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB2HA cạnh bên SC , tạo với mặt phẳng đáy ABCD một góc bằng 60 Tính khoảng cách h từ trung điểm K của 0 đoạn thẳng HC đến mặt phẳng SCDA 13 2  a h . B 13 4  a h . C 13 13  a h . D 130 26  a h .

……….……….………

Trang 12

ĐÁP ÁN BÀI TOÁN VỀ KHOẢNG CÁCH & GÓC

Ngày đăng: 15/02/2023, 15:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm