1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bai tap mat non hinh non khoi nonpdf vosdm

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 Bài Tập Mặt Nón, Hình Nón, Khối Nón
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 591,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

50 bài tập Mặt Nón, Hình Nón, Khối Nón Câu 1 Cho hình nón  N có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r Ký hiệu xqS là diện tích xung quanh của  N Công thức nào sau đây là đúng? A xqS rh[.]

Trang 1

50 bài tập - Mặt Nón, Hình Nón, Khối Nón Câu 1. Cho hình nón  N có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r Ký hiệu S là diện tích xq

xung quanh của  N Công thức nào sau đây là đúng?

A S xq rh B S xq 2rl C S xq 2r h2 D S xq rl

Câu 2. Cho hình nón  N có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r Ký hiệu S là diện tích tp

toàn phần của  N Công thức nào sau đây là đúng?

A S tp rl B S tp rl2r C S tp rlr2 D S tp 2rlr2

Câu 3. Cho hình nón  N có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r Ký hiệu V N là thể tích khối nón  N Công thức nào sau đây là đúng?

3

N

V  rh B   1 2

3

N

V  r h C   1

3

N

V  rl D   1 2

3

N

V  r l

Câu 4. Cho hình nón  N có chiều cao h4cm, bán kính đáy r 3cm Độ dài đường sinh của  N là:

Câu 5. Cho hình nón  N có chiều cao bằng 4cm, bán kính đáy bằng 3cm Diện tích xung quanh của  N

là:

30 cm

Câu 6. Cho hình nón  N có đường sinh bằng 10cm, bán kính đáy bằng 6cm Diện tích toàn phần của

 N là:

66 cm

Câu 7. Cho hình nón  N có đường sinh bằng 9cm, chiều cao bằng 3cm Thể tích của khối nón  N là:

27 cm

Câu 8. Diện tích xung quanh của hình nón được sinh ra khi quay tam giác đều ABC cạnh a xung quanh đường cao AH là:

2

2

a

2 3 2

a

Câu 9. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh AB2a Quay tam giác này xung quanh cạnh AB

Tính thể tích của khối nón được tạo thành:

A

2

4

3

a

2 4 3

a

2 8 3

a

3

3

a

Trang 2

Câu 10. Quay một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 2 xung quanh một cạnh góc vuông Tính diện tích xung quanh của hình nón được tạo thành:

A a2 2 B 2 2 a 2 C 2 a 2 D a2

Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại B có ABaA 30 Quay tam giác này xung quanh cạnh AB

Diện tích toàn phần của hình nón được tạo thành là:

3a C a2 D 3 a 2

Câu 12. Hình nón  N có diện tích xung quanh bằng  2

20 cm và bán kính đáy bằng 4cm Thể tích của

khối nón  N là:

10 cm C 16  3

3  cm D 10  3

3  cm

Câu 13. Cắt hình nón  N bằng một mặt phẳng đi qua trục của hình nón được thiết diện là một tam giác

vuông cân có diện tích bằng 3a Diện tích xung quanh của 2  N là:

2 a cm

3 2 a cm

Câu 14. Cho hình chóp đều S.ABCD, đáy có cạnh bằng 2a, cạnh bên bằng 3a Hình nón  N ngoại tiếp hình chóp S.ABCD Thể tích của khối nón  N là:

3 7

3

a cm

3 6

3

a cm

3

2 7 3

a cm

Câu 15. Cho hình nón  N có đường cao h20cm, bán kính đáy r 25cm Cắt hình nón  N bằng một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cách tâm của đáy 12cm Diện tích của thiết diện tạo thành là:

100 7 cm

200 7 cm

Câu 16. Cho tam giác ABC vuông tại A Khi quay tam giác ABC quanh cạnh Ab thì đường gấp khúc BCA

tạo thành hình tròn xoay là:

Câu 17. Cho tam giác ABC vuông tại A Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB thì tam giác ABC tạo

thành:

Câu 18. Cho tam giác ABC vuông tại A Khi quay tam giác ABC quanh cạnh BC thì đường gấp khúc BAC

tạo thành

Trang 3

A Hình nón B Hai hình nón C Mặt nón D Khối nón

Câu 19. Cho hình nón  N có đỉnh S và đáy là đường tròn  C Thể tích của khối nón  N bằng 10cm 3

Hình trụ  T có một đáy là  C , đáy còn lại có tâm là S Thể tích của  T là:

40 cm

Câu 20. Hình nón có chiều dài đường sinh d, bán kính đáy r thì có diện tích xung quanh bằng:

Câu 21. Hình nón có đường sinh l 5cm và bán kính đáy r 4cm thì có diện tích xung quanh bằng:

20 cm

Câu 22. Hình nón bán kính đáy r 3cm và chiều cao h4cm thì có diện tích toàn phần bằng:

12 cm

Câu 23. Một hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy và bằng 2R Diện tích xugn quanh của hình

nón bằng:

A

2

2

R

Câu 24. Một hình nón được sinh ra do tam giác đều cạnh 2a quay quanh đường cao của nó Khoảng cách

từ tâm của đáy đến đường sinh của hình nón bằng:

3

a

2

a

Câu 25. Cho tam giác ABC vuông tại A, biết ABa 3 và ACB 60 Khi quay hình tam giác ABC quanh cạnh AC thì khối nón tròn xoay được tạo thành có thể tích bằng:

Câu 26. Một khối nón có đường sinh bằng đường kính đáy và bằng 2 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối nón bằng:

2 3

3

Câu 27. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có diện tích 50cm Thể tích 2

khối nón là:

3  cm B 250 2  3

3  cm C 50 2  3

3  cm D 350 2  3

3  cm

Câu 28. Một hình nón có đường sinh bằng 3cm và góc ở đỉnh bằng 90° Cắt hình nón bởi mặt phẳng  

đi qua đỉnh sao cho góc giữa   và mặt đáy bằng 60° Khi đó diện tích thiết diện là:

Trang 4

A 9 3 2

3 2 cm

Câu 29. Cho hình nón đỉnh S có đường cao bằng 6cm, bán kính đáy bằng 8cm Trên đường tròn đáy lấy hai điểm A, B sao cho AB12cm Diện tích tam giác SAB bằng:

100 cm

Câu 30. Một hình tứ diện đều cạnh a có một đỉnh là đỉnh của hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường

tròn đáy của hình nón Diện tích xung quanh của hình nón bằng:

A

2

3

3

a

2 2 3

a

2 3 2

a

Câu 31. Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay ' ' ' ' sinh ra khi đường gấp khúc BB D quay quanh BD bằng: '

Câu 32. Một hình nón được sinh ra do tam giác đều cạnh a quay quanh đường cao của nó Một mặt cầu có diện

tích bằng diện tích toàn phần của hình nón thì có bán kính bằng:

4

a

4

a

C 2

2

a

D 3

2

a

Câu 33. Hình chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và đáy bằng 60° Diện tích toàn phần của hình

nón ngoại tiếp hình chóp là:

A

2

3

2

a

2 3 4

a

2 3 6

a

D

2 3 8

a

Câu 34. Một hình tứ diện đều cạnh a có một đỉnh là đỉnh của hình nón, 3 đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của

hình nón Thể tích của khối nón bằng:

A

3

3

27

a

B

3 6 27

a

C

3 3 9

a

D

3 6 9

a

Câu 35. Một hình nón có đường sinh bằng a, góc ở đỉnh bằng 90° Một mặt phẳng  P qua đỉnh tạo với mặt phẳng đáy một góc 60° Diện tích thiết diện bằng:

A

2

2

3

a

B

2 3 2

a

2 2 3

a

D

2 3 2

a

Câu 36. Một hình nón được sinh ra do tam giác đều cạnh a quay quanh đường cao của nó Một mặt cầu có thể tích

bằng thể tích hình nón thì có bán kính bằng:

A

3

2 3

4

a

B

3 3 8

a

3

2 3 8

a

D

3

2 3 2

a

Câu 37. Gọi l h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón Đẳng thức nào sau đây luôn đúng

Trang 5

A l2 h2R2 B 12 12 12

lhR C R2 h2l2 D l2 hR

Câu 38. Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón  N Diện tích xung quanh S xq của hình nón  N bằng

A S xq Rl B S xq Rh C S xq 2Rl D S xq R h2

Câu 39. Gọi l h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón  N Diện tích toàn phần S tp của hình nón  N bằng

A S tp RlR2 B S tp 2Rl2R2 C S tp Rl2R2 D S tp RhR2

Câu 40. Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a Diện tích xung quanh hình nón bằng

Câu 41. Cho hình nón có bán kính đáy là 3a, chiều cao là 4a Thể tích của hình nón bằng

Câu 42. Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a Diện tích toàn phần của hình nón bằng

Câu 43. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa một mặt bên và đáy bằng 60°, diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tam giác ABC bằng

A

2

6

a

2

4

a

2

3

a

D

2 5 6

a

Câu 44. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a, diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp ABCD bằng

A

2

17

4

a

B

2 15 4

a

C

2 17 6

a

D

2 17 8

a

Câu 45. Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh huyền 2a Thể tích của khối nón

bằng

A

3

3

a

3 2 3

a

C a3 D 2 a 3

Câu 46. Diện tích toàn phần của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến đường sinh bằng 3 và thiết diện qua trục là tam giác đều bằng

Câu 47. Khối nón  N có chiều cao bằng 3a Thiết diện song song và cách mặt đáy một đoạn bằng a, có diện tích

bằng 64 2

9 a Khi đó, thể tích của khối nón  N bằng

3 a

Trang 6

Câu 48. Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều Gọi V V1, 2 lần lượt là thể tích của khối cầu ngoại tiếp và nội tiếp khối nón trên Khi đó, tỉ số 1

2

V

V bằng

Câu 49. Khối nón  N có chiều cao là h và nội tiếp trong khối cầu có bán kính R với h2R Khi đó, thể tích của khối nón  N theo h và R bằng

2

3h Rh B 4 2 

2

3h Rh C 2 

2

h R h

2

3h Rh

Câu 50. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có cạnh đáy bằng a Gọi OO' lần lượt là tâm của hai đáy ABC A B C, ' ' ' Biết góc giữa đường thẳng O B' với mặt phẳng ABC bằng 30° Tính diện tích xung quanh

và thể tích của khối nón đỉnh O', đáy là đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác ABC

A

2 3

;

a a

B

2 3

;

a a

C

4 3

;

a a

D

4 3

;

a a

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1. Chọn đáp án D

Câu 2. Chọn đáp án C

Câu 3. Chọn đáp án B

Câu 4. Chọn đáp án A

5

lhrcm

Câu 5. Chọn đáp án B

Diện tích xung quanh của  N là: 2 2  2

15

xq

S rl r hr   cm

Câu 6. Chọn đáp án C

Diện tích toàn phần của  N là: 2  2   2

96

tp

S r rl  rrl   cm

Câu 7. Chọn đáp án C

V  r h  lh h   cm

Câu 8. Chọn đáp án B

Đương cao của tam giác đều có cạnh bằng a có độ dài bằng 2 2

3

2

2

a h a

l h r a a

r



 



Diện tích xung quanh của hình nón cần tìm là: 2 

2 2

xp

a

Srlcm

Câu 9. Chọn đáp án C

Quay tam giác ABC xung quanh cạnh AB ta được hình nón có r h 2 ;a l2a 2

Thể tích của khối nón được tạo thành:

3 2

a

V  r h 

Câu 10. Chọn đáp án A

Theo giả thiết, suy ra hai cạnh góc vuông có độ dài bằng a  r h a l, a 2

Diện tích xung quanh của hình nón là: 2  2

2

xq

S rl a cm

Câu 11. Chọn đáp án C

.tan 30

rBCAB    l ACABBC

Diện tích toàn phần của hình nón được tạo thành là: 2 2 2

tp

S r rl a cm

Trang 8

Câu 12. Chọn đáp án A

4

xq xq

S

r

Thể tích của khối nón  N là: 1 2  3

16 3

V  r h  cm

Câu 13. Chọn đáp án D

Thiết diện qua trục là mặt phẳng SAB

2

SAB

SSAa  l SAa cm

3

AB a

r  h  a

Diện tích xung quanh của  N là:

 

3 6 3 2

xq

S rl a a  a cm

Câu 14. Chọn đáp án D

Hình nón  N ngoại tiếp hình chóp S.ABCD có bán kính đáy bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp

hình vuông cạnh 2a r a 2 Và có đường sinh 2 2

la h lra Thể tích của khối nón  N là: 3 

a

V  r h  cm

Câu 15. Chọn đáp án B

Khoảng cách từ O đến mặt phẳng SAB bằng

 

12

OKcm

15

OKhOE  

 

Diện tích của thiết diện tạo thành:

 2

.5 7.40 100 7

SAB

SSE AB  cm

Trang 9

Câu 16. Chọn đáp án C

Khi quay đường gấp khúc BCA quanh cạnh AB ta thu được hình

nón có bán kính bằng rAC ; hAB ; lBC

Câu 17. Chọn đáp án C

Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB ta thu được khối nón có bán kính bằng rAC h;  AB l; BC

Câu 18. Chọn đáp án B

Kẻ AHBC tại H

Khi quay đường gấp khúc BAC quanh cạnh BC ta thu được

hai hình nón:

 

 

,

N r AH h BH l AB

r r

N r AH h CH l AC

Nếu l1  l2 h1 h2

Nếu l1  l2 h1 h2

Câu 19. Chọn đáp án C

Thể tích của khối nón  N bằng

  1 2 10 2 30 3  

3

V  r h r hcmV

Câu 20. Chọn đáp án A

Câu 21. Chọn đáp án A

.4.5 20

xq

S rl   

Câu 22. Chọn đáp án A

tp xq day

SSS rlr r rh r       

Câu 23. Chọn đáp án C

Câu 24. Chọn đáp án D

Khoảng cách từ tâm của đáy đến đường sinh của hình nón bằng 2 3 3

sin 60

Trang 10

Câu 25. Chọn đáp án A

.3 3

3

3, tan 60

3

V r h AB AC

AC



Câu 26. Chọn đáp án D

hlr   

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối nón bằng 2 2 3

3h 3

Câu 27. Chọn đáp án B

2

1

2

h r

h r

 

Câu 28. Chọn đáp án D

Dựng hình như hình bên với   là SAC

2

SSOOAOB +) Kẻ

3

2

SO

SP

2

SO

OP OP

2 2

ABC

S SP AC

Trang 11

Câu 29. Chọn đáp án A

2

SAB

SPABSSP ABSP

+)

1

6 2

AP AB

SA SO OA

Câu 30. Chọn đáp án A

2 3

3 3

xq

S rl  a

Câu 31. Chọn đáp án B

xq

S rl BB B Da aa a

Câu 32. Chọn đáp án A

          

Câu 33. Chọn đáp án A

2

3 2

1

2

2 2

tp

tp

S rl r

l

Câu 34. Chọn đáp án B

V  r h    a   

Câu 35. Chọn đáp án A

Dựng hình như hình bên với  P là SAC

+) SAB vuông cân tại

2

a

SSOOAOB +) Kẻ OPACSPO  60

SP

6

OP OP

Trang 12

2 2

2

SAC

Câu 36. Chọn đáp án A

Theo giả thiết, ta có 3

2

a

h và

2

a

r  nên

2

hn

V  r h    

 

hn mc

VV  R   R   R

Câu 37. Chọn đáp án A

Theo giả thiết, ta có l2  r2 R2

Câu 38. Chọn đáp án A

Câu 39. Chọn đáp án A

Câu 40. Chọn đáp án A

Theo giả thiết, ta có h3 ;a r4a nên độ dài đường sinh của hình nón là lr2R2 5a

Suy ra S xq rl .4 5a a20a2

Câu 41. Chọn đáp án D

Theo giả thiết, ta có: h4 ;a r3a nên 1 2 1  2 3

hn

V  r h  a a a

Câu 42. Chọn đáp án A

Theo giả thiết, ta có h3 ;a r4a nên độ dài đường sinh của hình nón là lr2R2 5a

tp

S rlr  a a a  a

Câu 43. Chọn đáp án C

Theo giả thiết, bán kính hình tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 6

3

a

r

Gọi M là trung điểm của AB nên lSM là độ dài đường sinh của hình chóp

Gọi O là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC suy ra

·SAB , ABC ·SM MO, SMO·   60

cos 60 3

SM

 Vậy

2

3

xq

S rl  

Câu 44. Chọn đáp án A

Trang 13

Theo giả thiết, bán kính hình tròn nội tiếp hình vuông ABCD là

2

a

r

Gọi M là trung điểm của AB nên lSM là độ dài đường sinh của hình chóp

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD suy ra

2

4

a a

lSMSOOMa  

Vậy

2

xq

S rl 

Câu 45. Chọn đáp án A

Gọi tam giác vuông cân là ABC vuông tại A suy ra 2

2

BC

BCa ra

Và M là trung điểm của BC nên

2

BC

hAH  a Vậy

3 2

1

hn

a

Vr h

Câu 46. Chọn đáp án A

Gọi tam giác đều là ABC, cạnh a Và M là trung điểm của BC nên 3

;

BMAM

Ta có

a

tp

S rlr     

Câu 47. Chọn đáp án A

a

S R  a  R Theo giả thiết, ta có 2 3

4

R

hn

V  r h  a a a

Câu 48. Chọn đáp án A

Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác đều là 3

3

R và bán kính đường tròn nội tiếp của tam

giác đều là 3

6

r Theo giả thiết, ta có

3

1

2

V      r  

Câu 49. Chọn đáp án A

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác thiết diện qua trục ABC Ta có OAR

Gọi M là trung điểm của BC nên BMr Đường kính OA cắt mặt cầu tại D

BMAM MD r AM MDh R h

Trang 14

Thể tích của khối nón là    2  

hn

V  r h  h Rh h h Rh

Câu 50. Chọn đáp án A

Theo giả thiết, ta có ·O B ABC' ,  ·O B OB' , O BO·'  30

3 3

OB

2

hn

V  r h   

Gọi M là điểm chính giữa của cung AB suy ra

lO MO OOM   

Do đó, diện tích xung quanh của khối nón là

2

3

xq

S rl  

Ngày đăng: 15/02/2023, 15:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w