1. Trang chủ
  2. » Tất cả

33 bai tap the tich khoi lang trupdf 3drvj

16 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 33 Bài Tập Thể Tích Khối Lăng Trụ
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 827,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

33 bài tập Thể tích khối lăng trụ Câu 1 Cho lăng trụ 1 1 1 ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của điểm 1A lên  ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC, 1 2 3 3 a AA  Thể tích khối[.]

Trang 1

33 bài tập - Thể tích khối lăng trụ Câu 1 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của điểm 1 1 1 A lên 1 ABC

trùng với trọng tâm tam giác ABC, 1 2 3

3

a

AA  Thể tích khối lăng trụ ABC A B C là: 1 1 1

A

1 1 1

3

6 12

ABC A B C

a

1 1 1

3

6 6

ABC A B C

a

C

1 1 1

3

3 12

ABC A B C

a

1 1 1

3

3 4

ABC A B C

a

Câu 2 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1 1 1 a 3, cạnh bên có độ dài bằng

2a Hình chiếu của điểm A lên 1 ABC trùng với trung điểm của BC Thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 là:

A

1 1 1

3

8

ABC A B C

a

1 1 1

3

21 24

ABC A B C

a

C

1 1 1

3

14 12

ABC A B C

a

1 1 1

3

14 8

ABC A B C

a

Câu 3 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1 1 1 a 3 Hình chiếu của điểm A 1

1 1 1

ABC A B C là:

A

1 1 1

3

3 12

ABC A B C

a

1 1 1

3

8

ABC A B C

a

C

1 1 1

3

9 8

ABC A B C

a

1 1 1

3

27 8

ABC A B C

a

Câu 4 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1 1 1 a 3 Hình chiếu của điểm A 1

tan

3

  Thể tích khối lăng trụ ABC A B C là: 1 1 1

A

1 1 1

3

3 24

ABC A B C

a

1 1 1

3

8

ABC A B C

a

C

1 1 1

3

6 12

ABC A B C

a

1 1 1

3

6 9

ABC A B C

a

Câu 5 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA 1 1 1 BCa Hình chiếu của điểm A lên 1 ABC trùng với trung điểm của

1 1

2

, AA C C 2

AC Sa Thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 là:

Trang 2

A

1 1 1

3

2

ABC A B C

a

1 1 1

3

6

ABC A B C

a

C

1 1 1

3

2 3

ABC A B C

a

1 1 1

3

2 6

ABC A B C

a

Câu 6 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA 1 1 1 BCa Hình chiếu của điểm A lên 1 ABC trùng với trung điểm của AC, cạnh A B hợp với đáy một góc 45° Thể tích khối 1

lăng trụ ABC A B C là: 1 1 1

A

1 1 1

3

3 2

ABC A B C

a

1 1 1

3

3 6

ABC A B C

a

C

1 1 1

3

2 6

ABC A B C

a

1 1 1

3

2 4

ABC A B C

a

Câu 7 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA 1 1 1 BCa Hình chiếu của điểm A lên 1 ABC trùng với trung điểm của AC, mặt  A AB hợp với đáy một góc 60° Thể tích 1  khối lăng trụ ABC A B C là: 1 1 1

A

1 1 1

3

3 4

ABC A B C

a

1 1 1

3

3 6

ABC A B C

a

C

1 1 1

3

6 6

ABC A B C

a

1 1 1

3

6 9

ABC A B C

a

Câu 8 Cho lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Chân đường vuông góc kẻ từ 1 1 1 1

1

tích khối lăng trụ ABCD A B C D là: 1 1 1 1

A

1 1 1 1

3

3 3

ABCD A B C D

a

1 1 1 1

3

3 2

ABCD A B C D

a

C

1 1 1 1

3

6 2

ABCD A B C D

a

1 1 1 1

3

6 6

ABCD A B C D

a

Câu 9 Cho lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và 1 1 1 1 BAD120 Biết A ABC là 1 hình chóp đều và A D hợp với đáy một góc 45° Thể tích khối lăng trụ 1 ABCD A B C D là: 1 1 1 1

A

1 1 1 1

3

3 3

ABCD A B C D

a

1 1 1 1

3

ABCD A B C D

C

1 1 1 1

3

3

ABCD A B C D

a

1 1 1 1

3

6 12

ABCD A B C D

a

Câu 10 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C cạnh đáy ' ' ' a4, biết diện tích tam giác A BC bằng 8 ' Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng: ' ' '

Trang 3

A 4 3 B 8 3 C 2 3 D 10 3

Câu 11 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác cân tại A, ' ' ' ABAC 2a, CAB120 Góc giữa AB C và '  ABC là 45° Thể tích khối lăng trụ là:

A 2a3 3 B

3

3 3

a

3

3 2

a

Câu 12 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách từ A đến mặt phẳng ' ' '

2

a

Khi đó thể tích lăng trụ bằng:

3

3 3

a

3

3 2

a

Câu 13 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, hình chiếu của ' ' ' A lên ' ABC

trùng với trung điểm của AB Biết góc giữa AA C C và mặt đáy bằng 60° Thể tích khối lăng trụ bằng: ' ' 

A 2a3 3 B 3a3 3 C

3

2

a

D a3 3

Câu 14 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a tâm O Khi đó thể tích khối tứ diện ' ' ' ' ' A A BO là:

A

3

8

a

3

9

a

3

2 3

a

3

12

a

Câu 15 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc ' ' ' của A xuống mặt phẳng ' ABC là trung điểm của AB Mặt bên  AA C C tạo với đáy một góc 45° ' '  Tính thể tích khối lăng trụ

A

3

3

32

a

3

3 4

a

3

3 8

a

3

3 16

a

Câu 16 Cho lăng trụ xiên tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết cạnh bên là ' ' ' 3

a và hợp với đáy ABC một góc 60° Tính thể tích lăng trụ

A

3

8

a

3

2 9

a

3

8

a

Câu 17 Đáy của một hình hộp đứng là một hình thoi có đường chéo nhỏ bằng d và góc nhọn bằng

Diện tích của một mặt bên bằng S Thể tích hình hộp đã cho là:

A sin

2

sin

2

Câu 18 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C có thể tích là V Gọi I, J lần lượt là trung điểm cạnh ' ' ' '

A 3

4

3

2

3V

Trang 4

Câu 19 Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy là hình chữ nhật với ' ' ' ' AB 3,AD 7 Hai mặt bên

bên bằng 1

Câu 20 Khối lăng trụ ABC A B C có đáy là một tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng ' ' ' đáy bằng 30° Hình chiếu của đỉnh 'A trên mặt phẳng đáy ABC trùng với trung điểm của cạnh BC Thể  tích của khối lăng trụ đã cho là:

A

3

3

4

a

3

3 3

a

3

3 12

a

3

3 8

a

Câu 21 Cho hình hộp ABCD A B C D Tỉ số thể tích của khối tứ diện ' ' ' ' ACB D và khối hộp ' '

' ' ' '

ABCD A B C D bằng:

A 1

1

1

1

4

Câu 22 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C mà mặt bên 1 1 1 ABB A có diện tích bằng 4 Khoảng cách 1 1

giữa cạnh CC và mặt phẳng 1 ABB A bằng 7 Khi đó thể tích khối lăng trụ 1 1 ABC A B C là: 1 1 1

28

Câu 23 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C , M là trung điểm của ' ' ' AA Mặt phẳng ' MBC ' chia khối lăng trụ thành hai phần Tỷ số của hai phần đó bằng:

A 5

1

2

5

Câu 24 Cho hình lăng trụ ABC A B C có thể tích là V Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC ' ' ' Khi đó thể tích của khối chóp 'C AMN là:

A

3

V

12

V

6

V

4

V

Câu 25 Cho hình lăng trụ ABC A B C Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh ' ' ' BB và ' CC Mặt ' phẳng AMN chia khối lăng trụ thành hai phần Tính tỉ số  ' ' '.

.

A B C NMA

A BCNM

V

A 1

1

Câu 26 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của ' ' ' ' A lên ABC trùng

với trung điểm của BC Thể tích của khối lăng trụ là

3

3 8

a

, độ dài cạnh bên của khối lăng trụ là:

Trang 5

A a B 2a C 6

2

a

Câu 27 Đáy của khối lăng trụ ABC A B C có đáy tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên với mặt đáy ' ' ' của lăng trụ là 30° Hình chiếu vuông góc của A xuống đáy ' ABC trùng với trung điểm H của cạnh BC  Thể tích của khối lăng trụ là:

A

3

2

3

a

3

3 8

a

3

2 12

a

3

3 4

a

Câu 28 Cho hình hộp ABCD A B C D O là giao điểm của AC và BD Tỷ số thể tích của khối chóp ' ' ' ', ' ' ' '

A 1

1

1

1

4

Câu 29 Cho hình lập phương ABCD A B C D , I là trung điểm của ' ' ' ' BB Mặt phẳng ' DIC chia khối ' lập phương thành 2 phần có tỉ số thể tích phần bé chia phần lớn bằng:

A 1

7

4

1

2

Câu 30 Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C có thể tích bằng V Gọi M, N lần lượt là trung điểm của ' ' ' '

A

2

V

3

V

3

V

4

V

Câu 31 Cho hình lập phương ABCD A B C D Mặt phẳng ' ' ' ' BDC chia khối lập phương thành 2 phần '

có tỉ số thể tích phần bé chia phần lớn bằng:

A 1

1

1

1

4

Câu 32 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có thể tích là V Gọi M, N lần lượt là trung điểm của ' ' ' ' ' '

A

2

V

16

V

4

V

8

V

Câu 33 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a, ' ' ' A A'  A B'  A C' , cạnh A A tạo ' với mặt đáy một góc 60° Tính thể tích lăng trụ

A

3

3

3

a

3

3 2

a

3

3 4

a

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1. Chọn đáp án D

Gọi H là trọng tâm tam giác đều ABC

Khi đó

4

Do đó

1 1 1

ABC A B C ABC

Câu 2. Chọn đáp án A

Gọi H là trung điểm của BC khi đó  3 3 3

Mặt khác

2

4

1 1 1

2

3

ABC A B C ABC

Câu 3. Chọn đáp án D

Gọi H là trung điểm của BC khi đó  3 3 3

 

·  ·

2

a

1 1 1

2

3

ABC A B C ABC

Trang 7

Câu 4. Chọn đáp án B

Gọi H trung điểm của BC khi đó  3 3 3

Dựng HKAB lại có A H1  AB do đó A KH1  AB

1 1 1

2

3

ABC A B C ABC

Câu 5. Chọn đáp án A

Gọi H là trung điểm của AC, ta có A H1 ABC;ACa 2

Khi đó

1 1

2

Do vậy

1 1 1

ABC A B C ABC

Câu 6. Chọn đáp án D

Gọi H là trung điểm của

Khi đó · ·   

Do vậy

1 1 1

ABC A B C ABC

Trang 8

Câu 7. Chọn đáp án A

Gọi H là trung điểm của AC, ta có A H1 ABC;ACa 2

Dựng HKAB lại có A H1  AB do đó AKH AB

   

tan 60

Do vậy

1 1 1

ABC A B C ABC

Câu 8. Chọn đáp án B

Gọi O là tâm mặt đáy ABCD Dựng OHAB, lại có A O1  ABA HO1  AB

Do đó · ·    

tan 60 tan 60

Do đó

1 1 1 1

3 2

ABCD A B C D ABCD

Câu 9. Chọn đáp án B

Gọi H là trọng tâm tam giác ABC đều

Khi đó A H1 ABC (do A ABC là khối chóp đều) 1

Ta có: · ·   

a

Do đó V ABCD A B C D. 1 1 1 1 S ABCD.A O1 2S ABC.A H1

2

3

a

Trang 9

Câu 10. Chọn đáp án B

Gọi M là trung điểm của BC suy ra '

'

2

A BC

2

a

Suy ra

2 ' ' '

4

ABC A B C ABC

Câu 11. Chọn đáp án C

Dựng BHAC lại có BB' AC suy ra B AB'  AC

Do đó ·     ·

Lại có ·BAH 180 120   60 BHABsin 60 a 3

2

ABC

ABC A B C ABC

Câu 12. Chọn đáp án A

Gọi H là trung điểm của BC suy ra AHBC Lại có AA'BC suy ra A AH' BC Dựng AFA H'  AF A BC'  khi đó 6

2

a

Mặt khác 1 2 1 2 12

3 ' ' '

4

ABC A B C ABC

a

Trang 10

Câu 13. Chọn đáp án C

Gọi H, M lần lượt là trung điểm của AB, AC

Kẻ  d đi qua H và vuông góc với AC tại

Suy ra ·AA C C' '  , ABC ·A K HK' ,  ·A KH'  60

' tan 60

Thể tích khối lăng trụ là

3 2

' ' '

ABC A B C ABC

Câu 14. Chọn đáp án D

2

Câu 15. Chọn đáp án A

Đặt AA' x, tam giác A AC vuông tại ' AA C'  x216

A B'  A C'  A BC' cân tại A '

Gọi M là trung điểm của BCA M; BC

2 '

A BC

Thể tích khối lăng trụ là

2

4

ABC

Câu 16. Chọn đáp án A

Gọi H là hình chiếu của A trên mặt phẳng ' ABC

AH

 là hình chiếu của AA trên mặt phẳng ' ABC

 

AA

Trang 11

Thể tích khối lăng trụ là

' ' '

ABC A B C ABC

Câu 17. Chọn đáp án D

Gọi hình hộp đứng là ABCD A B C D với ABCD là hình thoi, · ' ' ' ' ABC ,ACd Diện tích một mặt bên là AA B B' ' có diện tích S và AA'h

Gọi cạnh của hình thoi là x S x h h S

x

    Diện tích hình thoi là S ABCDx2.sin

Áp dụng định lý cosin trong tam giác ABC, có 2 2 2 ·

2 .cos

2

d

Câu 18. Chọn đáp án D

Gọi K là trung điểm của . 1 ' ' '

'

2

ABC IJK ABC A B C

ABCIJC ABC IJK C IJK ABC A B C ABC A B C

Câu 19. Chọn đáp án A

Đặt 'A Hx Khi đó

2

'

3 3

2

x

HM  x     x x

' ' ' '

3

7

ABCD A B C D

Câu 20. Chọn đáp án D

Gọi H là trung điểm của BCA H' ABC

Trang 12

 là hình chiếu của A A' trên mặt phẳng ABC

 

Tam giác A AH' vuông, có · '

2

AH

Thể tích lăng trụ là

ABC

Câu 21. Chọn đáp án C

Ta có ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '. '. ' ' 4 ' ' ' ' ' '

6

ABCD A B C D A A B D C B C D B ABC D ADC ACB D ABCD A B C D ACB D

' '

' ' ' '

ACB D ABCD A B C D ABCD A B C D ACB D ACB D ABCD A B C D

ABCD A B C D

V

V

Câu 22. Chọn đáp án D

Ta có CC1/ /ABB A 1 1

 1, 1 1   , 1 1  7

Bài ra

ABB A A AB

ABC A B C A ABC C A AB

 1 1  1

1

Câu 23. Chọn đáp án C

Lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' '

  '

  và ABC đều

Đặt AB BC CA x   và A A' h

Kẻ BPAC P AC

1

Lại có

2 2

' ' '

ABC A B C ABC

x h

Trang 13

2 2 2

' ' '

'

1

A B C BM

A B C BM ABC A B C B ACC M

B ACC M

V

V

Chọn C

 Nhận xét

Bản chất là như vậy, ta có thể tư duy nhanh như sau:

1

3

1

3

Rõ ràng với lăng trụ tam giác đều ABC A B C thì ' ' '

' ' '

1

B ACC M

C A B BM

A B BM ACC M

V

Câu 24. Chọn đáp án B

AMN ABC C AMN C ABC

V

Câu 25. Chọn đáp án C

Ta có

1

3

A BCNM A BCM M ABC B ACB ABC A B C

2 3

A B C NMA ABC A B C A CNM ABC A B C

1 2

2

V V

Câu 26. Chọn đáp án C

Gọi H là trung điểm của cạnh BCA H' ABC

3 2

' ' '

ABC A B C ABC

a

3 '

2

a

A H

'

Trang 14

Câu 27. Chọn đáp án B

3

A H

AH

3 2

' ' '

Câu 28. Chọn đáp án C

' ' ' '

1

3

3 , ' ' ' '

ABCD A B C D

V

Câu 29. Chọn đáp án B

Mặt phẳng IDC cắt AB tại N, với NA'  NB

Giả sử cạnh của hình lập phương ABCD A B C D bằng a ' ' ' '

Ta có

C DAB IN C ADN C ANIB ADN ANID

2

1

ADN

2

1

IBN

2

3 1

 Phần còn lại

2

2

V

Trang 15

Câu 30. Chọn đáp án B

3

A BCNM A BCM M ABC B ABC

V

Câu 31. Chọn đáp án B

Ta có

C BDC BCD B C D ABCD A B C D

 Phần còn lại 2 5 ' ' ' '

6 ABCD A B C D

 Tỉ số cần tìm bằng 1

5

Câu 32. Chọn đáp án D

Ta có

MNB A B C A C D

NC D B C D A C D

MA D A B D A C D



D D MN D A C D

V V

Câu 33. Chọn đáp án D

Kẻ A P' ABC tại P

A A' A B'  A C' P là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

AP

3

AB

Trang 16

3 2

' ' '

ABC A B C ABC

a

Ngày đăng: 15/02/2023, 15:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm