1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trac nghiem kiem tra toan 10 chuong 2 co dap an toan lop 10

17 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Kiểm Tra Toán 10 Chương 2 Có Đáp Án Toàn Lớp 10
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán Lớp 10
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 427,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra Toán 10 chương 2 Câu 1 Cho tam giác đều ABC có đường cao AH Tính A 30° B 60° C 120° D 150° Câu 2 Cho hình vuông ABCD Tính Câu 3 Cho hai vectơ khác Xác định góc α giữa hai vectơ khi Câu 4 Cho[.]

Trang 1

Kiểm tra Toán 10 chương 2 Câu 1: Cho tam giác đều ABC có đường cao AH Tính 

A 30°

B 60°

C 120°

D 150°

Câu 2: Cho hình vuông ABCD Tính 

Câu 3: Cho hai vectơ  khác  Xác định góc α giữa hai vectơ  khi 

Câu 4: Cho hai vectơ  thỏa mãn Xác định góc α giữa hai vectơ 

Câu 5: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tính tích vô hướng 

Trang 2

Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB = c, AC = b.

Tính 

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ  Tìm tọa độ vectơ  biết 

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ  Tính cosin của góc giữa hai vectơ 

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ  Tìm

k để vectơ  vuông góc với 

A k = 20

Trang 3

B k = -20

C k = -40

D k = 40

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính khoảng cách giữa hai điểm M( 1; -2)

và N ( -3; 4)

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-2; 4) và B (8; 4) Tìm tọa

độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C

A C(6; 0)

B C(0; 0); C(6; 0)

C C(0; 0)

D C(-1; 0)

Câu 12: Tính giá trị biểu thức P = cos30°cos60° - sin30°sin60°.

A P = √3

B P = (√3)/2

C P = 1

D P = 0

Câu 13: Cho hai góc nhọn α và β phụ nhau Hệ thức nào sau đây là sai?

A sinα = - cosβ

B cosα = sin β

C tanα = cotβ

D.cotα = tanβ

Câu 14: Cho biết tanα = -3 Giá trị của   bằng bao nhiêu ?

Trang 4

Câu 15: Cho biết 3cosα - sinα = 1, 0° < α < 90° Giá trị của tanα bằng

Câu 16: Cho tam giác ABC có AB = 2; BC = 3; CA = 5 Tính 

Câu 17: Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b; AB = c Tính 

Câu 18: Cho tam giác ABC Tập hợp các điểm M thỏa mãn    là:

A một điểm

B đường thẳng

C đoạn thẳng

D đường tròn

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(3;-1); B(2; 10); C(-4; 2).

Tính tích vô hướng 

Trang 5

Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M (-2; 2) và N (1; 1) Tìm tọa

độ điểm P thuộc trục hoành sao cho ba điểm M, N, P thẳng hàng

A P(2; 0)

B P(3; 0)

C P(-4; 0)

D P(4; 0)

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; 2); B (5 ; -2) Tìm điểm

M thuộc trục hoàng sao cho 

A M(0; 1)

B M(6; 0)

C M(1; 6)

D M (0; 6)

Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-4; 1), B(2; 4),

C(2; -2) Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-3; 0); B(3; 0) và

C(2; 6) Gọi H(a; b) là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho Tính a + 6b

A 5

B 6

C.7

D 8

Trang 6

Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 3); B(2; 7) và

C(-3; -8) Tìm toạ độ chân đường cao A’ kẻ từ đỉnh A xuống cạnh BC

A (1; -4)

B (-1; 4)

C (1; 4)

D (4; 1)

Câu 25: Tam giác ABC có AB = 5; BC = 7; CA = 8 Số đo góc A^ bằng:

A 30°

B 45°

C 60°

D 90°

Câu 26: Tam giác ABC có   và AB = 5 Tính độ dài cạnh AC

Câu 27: Tam giác ABC có AB = 9; AC = 12 và BC = 15 Tính độ dài đường

trung tuyến AM của tam giác đã cho

A AM = 15/2 cm

B AM = 10 cm

C AM = 9 cm

D AM = 13/2 cm

Câu 28: Tam giác ABC có AB = 3; AC = 6 và A^ = 60° Tính bán kính R của

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A R = 3

B 3√3

C √3

Trang 7

D R = 6.

tam giác ABC

Câu 30: Tam giác ABC có a = 21, b = 17; c = 10 Diện tích của tam giác ABC

bằng:

A 16

B 48

C 24

D 84

Hướng dẫn giải và Đáp án

Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Câu 1:

Trang 8

Câu 2:

Câu 3:

Câu 4:

Câu 5:

Trang 9

Câu 6:

Câu 7:

Câu 8:

Trang 10

Câu 9:

Câu 10:

Câu 11:

Câu 12:

Trang 11

Câu 13:

Câu 14:

Câu 15:

Trang 12

Câu 16:

Câu 17:

Câu 18:

Câu 19:

Trang 13

Câu 20:

Câu 21:

Câu 22:

Trang 14

Câu 23:

Câu 24:

Trang 15

Câu 25:

Câu 26:

Câu 27:

Trang 16

Câu 28:

Câu 29:

Câu 30:

Ngày đăng: 15/02/2023, 14:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w