1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trac nghiem de kiem tra toan 10 chuong 3 hinh hoc co dap an toan lop 10 fzlrc

15 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm đề kiểm tra Toán 10 chương 3 hình học có đáp án toàn lớp 10
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 521,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra Toán 10 Chương 3 Hình học Câu 1 Cho điểm A( 2; 1) và hai đường thẳng d1 3x 4y+5=0 và d2 mx+3y 3=0 Giá trị của m để khoảng cách từ A đến d1 gấp hai lần khoảng cách từ A đến đường thẳng d2 l[.]

Trang 1

Đề kiểm tra Toán 10 Chương 3 Hình học Câu 1: Cho điểm A(-2; 1) và hai đường thẳng d1:3x-4y+5=0 và d2:mx+3y-3=0 Giá trị của m để khoảng cách từ A đến d1 gấp hai lần khoảng cách từ A đến đường thẳng d2 là:

Câu 2: Cho tam giác ABC, biết phương trình ba cạnh của tam giác là AB: 2x – 3y

– 1 = 0, BC: 2x + 5y – 9 = 0, CA: 3x – 2y + 1 = 0 Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là:

Câu 3 Lập phương trình của đường thẳng Δ đi qua giao điểm của hai đường

thẳng d1: x + 3y – 1 = 0 ; d2: x – 3y - 5 = 0 và vuông góc với đường thẳng d3: 2x

-y + 7 = 0

Câu 4: Cho đường thẳng d: (m – 2)x + (m – 6 )y + m – 1 = 0 Khi m thay đổi thì

đường thẳng d luôn đi qua điểm có tọa độ?

A (3; 4)     B (-2; 1)

C (5/4;-1/4)     D (-5/4;1/4)

Câu 5: Đường thẳng qua A(5; 4) chắn trên hai tia Ox, Oy một tam giác có diện

tích nhỏ nhất là:

Trang 2

A 10     B 20     C 40     D 80

Câu 6: Phương trình đường tròn đi qua ba điểm A(-1; 3), B(1; 0), C(3; 5) là:

Câu 7: Cho tam giác ABC với A(-1; 3), B(2; 1), C(4; 4) Đường tròn nội tiếp tam

giác ABC có bán kính là:

Câu 8: Phương trình chính tắc của elip có độ dài trục bé và tiêu cự đều bằng 6 là:

Câu 9: Phương trình

là phương trình chính tắc của elip có hình chữ nhật cơ sở với diện tích bằng 300 thì:

Câu 10: Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng ∆ : x = 5 và tiếp xúc với hai

đường thẳng d1: 3x – y + 3 = 0; d2 : x – 3y + 9 = 0 có phương trình là:

Trang 3

Câu 11: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2 +y2 + 4x + 4y – 17

=0 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 3x – 4y - 18 = 0

Câu 12: Cho hai điểm A(-2; 1), B(7;4) Phương trình đường thẳng AB là:

A x – 3y + 5 = 0

B 3x + y + 5 = 0

C x + y + 1 = 0

D x + y – 11 = 0

Câu 13: Cho các điểm M(5;2), N(1; -4), P(3; 6) lần lượt là trung điểm các cạnh

BC, CA, AB của tam giác ABC Khi đó phương trình của cạnh AC là

A x – y – 5 = 0

B 2x + y + 2 = 0

C 2x – y – 6 = 0

D x – 2y – 9 = 0

Câu 14: Cho đường thẳng Δ: - 4x + 3y = 0 Phương trình các đường thẳng song

song với Δ và cách Δ một khoảng bằng 3 là:

A -4x+3y±3=0

B -4x+3y±21=0

C 4x-3y±15=0

D -4x+3y±12=0

Trang 4

Câu 15: Cho tam giác ABC với A(1; 4), B(3; -2), C(4; 5) và đường thẳng Δ: 2x –

5y + 3 = 0 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Đường thẳng Δ không cắt cạnh nào của tam giác

B Đường thẳng Δ cắt 1 cạnh của tam giác

C Đường thẳng Δ cắt 2 cạnh của tam giác

D Đường thẳng Δ cắt 3 cạnh của tam giác

Câu 16: Cho phương trình x2+y2+(m+1)x+4y+2m-1=0 Giá trị của m để phương trình trên là phương trình của một đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng Δ: x +

y – 2 = 0

A m = -3     B m = -6

C m = -9     D không tồn tại m

Câu 17: Cho đường tròn (C): x2+y2+4x+6y-12=0 và đường thẳng Δ: x – y + 6 = 0 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Đường thẳng không cắt đường tròn

B Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn

C Đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm cách nhau một khoảng dài hơn 3

D Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm cách nhau một khoảng ngắn hơn 2

Câu 18: Cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2-2x+4y+4=0 và điểm A(5; -5) Góc α của các tiếp tuyến với đường tròn (C) kẻ từ A thỏa mãn

Câu 19: Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn (C1): 2+y2-2x+4y+1=0 và (C2): 2+y2+6x-8y+20=0 là:

A 1     B 2     C 3     D 4

Trang 5

Câu 20: Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó đi qua điểm A(2; √3) và tỉ số

của độ dài trục lớn với tiêu cự bằng 2/(√3)

Hướng dẫn giải và Đáp án

Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Câu 1:

Khoảng cách từ A đến d1 gấp hai lần khoảng cách từ A đến đường thẳng d2 nên

Câu 2:

Trang 6

Câu 3:

Trang 7

Câu 4:

Câu 5:

Trang 8

Câu 6:

Câu 7:

Trang 9

Câu 8:

Câu 9:

Trang 10

Câu 10:

Câu 11:

Trang 11

Câu 12:

Câu 13:

Câu 14:

Trang 12

Phương trình đường thẳng song song với ∆ có dạng – 4x + 3y + c = 0 Áp dụng công thức khoảng cách giữa hai đường thẳng song song ta có

Câu 15:

Thay lần lượt tọa độ các đỉnh vào biểu thức P(x,y)= 2x – 5y + 3 ta có

P(1,4) = 2.1 – 5.4 + 3 = – 15, P(3, –2) = 2.3 – 5.( –2) + 3 = 19

P(4,5) = 2.4 – 5.5 + 3 = – 14

Do đó đường thẳng ∆ cắt các cạnh AB, BC và không cắt cạnh AC

Câu 16:

Trang 13

Câu 17:

Câu 18:

Trang 14

Câu 19:

Câu 20:

Ngày đăng: 15/02/2023, 14:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w