1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De on tap thi hk2 toan 12 nam hoc 2016 2017 truong thpt nho quan a ninh binh de 05

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Tập Thi Học Kỳ 2 - Toán 12 Năm Học 2016-2017 Trường THPT Nho Quán A Ninh Bình
Người hướng dẫn PTS. Đặng Việt Đông
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nho Quán A, Ninh Bình
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2017
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 372,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG Đề 05 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2017 Môn Toán 12 Thời gian làm bài 90 phút I PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm ( )A 1;4; 4−[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

Đề 05

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2017

Môn: Toán 12

Thời gian làm bài: 90 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A 1; 4; 4( − ), đường thẳng

x 1 t

d : y 2 t t

= −

 = + 

 = −

Viết phương trı̀nh của đường thẳng  đi qua điểm A vuông góc với d và

đồng thời cắt d?

x 1 t

z 4 2t

= +

 = − −

x 1 t : y 4 t t

z 4 2t

= +

 = −

x 1 t

z 4 2t

= +

 = − +

x 1 t

z 4 2t

= +

 = − −

Câu 2: Cho số phức z= − Tìm số phức 2 5i w= +iz z

A. w= − 7 3i B. w= + 3 7i C. w= − + 3 7i D. w= + 7 7i

Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn (2 i z) 2 1 2i( ) 7 8i 1( )

1 i

+

+ Môđun của số phức  = + + là z 1 i

Câu 4: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong ( ) 2

f x = −2x + −x 1, trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=2 Diện tích của hình phẳng (H) là

A. 7

16

6

3

16

Câu 5: Parabol y=x2 chia đường tròn có tâm tại gốc tọa độ O, bán kính R= 2 thành hai phần có tỉ

số diện tích bằng

A. 9 2

 −

 +

 −

 +

 −

Câu 6: Cho số phức z= − + Tìm phần thực, phần ảo của số phức z 2 3i

A. Phần thực bằng –2 và phần ảo bằng –3

B. Phần thực bằng –2 và phần ảo bằng –3i

C. Phần thực bằng –2 và phần ảo bằng 3

D. Phần thực bằng –2 và phần ảo bằng 3i

Trang 2

Câu 7: Cho biết

2

2 1

8x 5

dx a ln 2 b ln 3 c ln 5 6x 7x 2

P=a +b + 3c

Câu 8: Cho đường thẳng d có phương trình tham số

x 1 t

y 2 t

z 1 2t

= +

 = −

 = +

và mặt phẳng ( ) : x 3y z 1 0+ + + =

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng:

A. d  ( ) B. d cắt ( ) C. d / / ( ) D. d ⊥ ( )

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x+3y+4z 5− =0 và điểm

A 1; 3;1− Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (P)

A. d 8

29

29

9

29

=

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(−1; 2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P : x−2y 2z 2− − =0 có phương trình:

A. ( ) (2 ) (2 )2

x 1+ + y 2− + −z 1 =9 B. ( ) (2 ) (2 )2

x 1+ + y 2− + −z 1 =3

C. ( ) (2 ) (2 )2

x 1+ + y 2− + +z 1 =3 D. ( ) (2 ) (2 )2

x 1+ + y 2− + +z 1 =9

Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2x x

f x =2 −e là

A. x( x )

e e −x +C B. x( x )

e e +x +C C. 2e2x− +ex C D. 1e2x ex C

Câu 12: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm

A 1; 2; 3− và B 3; 1;1( − )

A. x 1 y 2 z 3

+ = + = −

x 3 y 1 z 1

− = + = −

C. x 1 y 2 z 3

− = − = +

x 1 y 2 z 3

− = − = +

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A 2; 1; 3( − − ) và đường thẳng

x 2 y 1 z 1

d :

− Gọi H a; b; c( ) là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng d Tính

S= + + a b c

Câu 14: Cho a= −( 1; 2;3 , b) =(2;1;0) Với c=2a−b, thì tọa độ của c là

Trang 3

A. (−4;3;3) B. (−1;3;5) C. (−4;3; 6) D. (−4;1;3)

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A 2; 1; 0 , B 1; 3; 2( − ) ( − ) và C(−2; 0;1) Cho biết mặt phẳng ( )P : ax+by cz 1 0+ − = (với a, b, c là số tự nhiên) đi qua ba điểm A, B, C Tính tổng S= + + a b c

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : x+2y z 4+ − =0 và đường thẳng

x 1 y z 2

d :

= = Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d và mặt phẳng (P)

A. A 1;1;1( ) B. A 1; 1;5( − ) C. A(−1; 0; 2− ) D. A(−1;1;1)

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A 4; 3;1( − ) và đường thẳng

x 3 t

d : y 1 t

z 1 t

= +

 = +

Gọi I a; b; c( ) là điểm nằm trên đường thẳng d Cho biết (S) là mặt cầu có

tâm là điểm I, đi qua điểm A và có bán kính bằng 3 Tính tổng a b c+ + (với a, b, c là các số nguyên khác 0)

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) 2 2 2

S : x +y +z −4x+2y 2z 3− − =0 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S)

A. I 2; 1;1( − ) và R= 3 B. I(−2;1; 1− ) và R= 9

C. I(−2;1; 1− ) và R= 3 D. I 2; 1;1( − ) và R= 9

Câu 19: Cho biết

2

0

sin 2x.cos x

dx a ln 2 b

1 cos x

+

 với a, b là các số nguyên Tính P=2a2+3b3

Câu 20: Cho số phức z thỏa mãn z 2i− =4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức

w=2iz 3+ là một đường tròn (C) Tính bán kính của đường tròn (C)

Câu 21: Cho hàm số y=f x( ) có đạo hàm liên tục trên  1;3 thỏa mãn 3 ( )

1

f ' x dx=8

( )

( )

3

1

f ' x

2

2 f x dx

=

 Khi đó giá trị của f (3) là

Trang 4

Câu 22: Tìm hàm số y=f x( ) biết ( ) ( 2 ) ( )

f ' x = x −x x 1+ và f 0( )=3

A. ( ) x4 x2

C. ( ) x4 x2

y=f x =3x −1

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A 3; 1; 2 , B 5; 4; 4( − ) ( − ) và mặt phẳng ( )P : x−2y 2z 3+ − =0 Gọi (Q) là mặt phẳng qua điểm A và song song với mặt phẳng (P) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (Q)

Câu 24: Trong chuyến đi tham quan học tập ngoại khóa ở Đà Lạt của Trường THPT Nguyễn Du,

xe số 1 đang chạy với vận tốc v=30 m / s( ) thì đột ngột thay đổi gia tốc ( ) ( 2)

a t = −4 t m / s Tính quãng đường xe số 1 đi được kể từ thời điểm thay đổi gia tốc đến thời điểm vận tốc lớn nhất

A. 424( )

m

3 B.150 m( ) C. 848( )

m

3 D. 200 m( )

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : x−2z 3+ =0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?

A. n=(1; 2;0− ) B. n=(1;0; 2− ) C. n=(3; 2;1− ) D. n=(1; 2;3− )

Câu 26: Cho A 2; 1;5 , B 5; 5; 7( − ) ( − ) và M x; y;1( ) Với giá trị nào của x, y thì ba điểm A, B, M thẳng hàng?

A. x=4, y= −7 B. x= −4, y=7 C. x=4, y=7 D. x= −4, y= −7

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A 1; 2;1( − ) và mặt phẳng

( )P : 2x 3y z 11 0+ − − = Gọi H a; b; c( ) là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P) Khi

đó hãy cho biết tổng S a b c= + +

Câu 28: Số phức z thỏa mãn (3 i z+ ) (+ +1 2i z) = − là: 3 4i

A. z= + 2 3i B. z= + 2 5i C. z= − + 1 5i D. z= − + 2 3i

Câu 29: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2cos x, y=0, x=0, x=  quany quanh trục Ox là:

Câu 30: Trong buổi đối thoại học đường, học sinh có phản ánh trong lớp học có nhiều muỗi Ban Giám Hiệu Trường THPT Nguyễn Du đã mời Trung tâm y tế dự phòng về trường để khảo sát

Trang 5

Khi khảo sát tại phòng học số 39 thì người ta thấy tại ngày thứ x có f x( )con muối Biết rằng ( ) 10

f ' x

x 1

=

+ và lúc đầu có 100 con muỗi trong phòng học Hỏi số lượng con muỗi trong phòng học sau ngày gần với số nào sau đây?

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a)

7

3

A=  x x −3dx

b) 2( )

0

B x 1 cos x dx

Bài 2: Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho quay quanh trục hoành, hình phẳng giới hạn

bởi các đường y= −x 2, y=0, x= và 2 x=4

Bài 3: Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn bởi số phức z thỏa mãn z+2i = +z 1

Trang 6

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

Đề 05

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2017

Môn: Toán 12

Thời gian làm bài: 90 phút.

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Đáp án

11-C 12-D 13-C 14-C 15-B 16-A 17-C 18-A 19-D 20-C 21-C 22-A 23-B 24-C 25-B 26-B 27-D 28-B 29-C 30-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 : Đáp án D

Gọi H là hình chiếu của A trên d H(1−t; 2+ − t; 2)

Ta có:

AH u =  + − =  = t t t

(0;3; 2)

H

 có VTCP là HA =(1;1; 2)−

Vậy phương trình  :

1 4

4 2

= +

 = +

 = − −

Câu 2: Đáp án D

w=i z + = +z 7 7i

Câu 3: Đáp án D

z= +  = + + = +iz i i

Trang 7

Câu 4: Đáp án B

Diện tích hình phẳng là:

x

Câu 5: Đáp án B

Phương trình đường tròn tâm O bán kính R = 2 là:

2

Giao điểm của parabol và đường tròn là nghiệm của hệ:

2

1

y

Gọi S1 là diện tích hình giới hạn bởi parabol và đường tròn ở phần bên trên của Ox

2

S là phần diện tích còn lại

1

2

3

2

1

4

sin 2

t

1

S  +

Diện tích hình tròn là: S =R2 =2

6

S S S  −

Vậy 1

2

S

S

+

=

Trang 8

Câu 6: Đáp án A

2 3

z= − − i

Câu 7: Đáp án D

2

2

ln 2 1 ln 3 2 ln 5 ln 2 ln 3

x

2

3

Câu 8: Đáp án C

Ta có: u n d  = 0

(1; 2; 1)

A  nhưng d ( )

Do đó d/ /( )

Câu 9: Đáp án A

8 ( , ( ))

29

Câu 10: Đáp án A

Bán kính mặt cầu là: R=d I P( , ( ))= 3

Phương trình mặt cầu là: 2 2 2

(x+1) +(y−2) + −(z 1) =9

Câu 11: Đáp án C

2

1

( )

2

f x dx= e − +e C

Câu 12 : Đáp án D

(2; 3; 4)

Trang 9

Phương trình chính tắc qua A và B là:

xyz+

Câu 13: Đáp án C

2

1 2

= −

 = +

 = − +

(2 ;1 ; 2 1)

H d Ht +t t

( ; 2 ; 2 2)

Ta có: AH u d =  + + + + =  = − 0 t t 2 4t 4 0 t 1

Câu 14: Đáp án C

2 ( 4;3;6)

c= a b− = −

Câu 15: Đáp án B

, (4; 7;9)

AC AB

  là VTPT của (ABC)

 Phương trình (ABC) là: 4x+7y+9z− =  = + + =1 0 S a b c 20

Câu 16: Đáp án A

Phương trình tham số của d:

1 2

2 3

= − +

 =

 = − +

( ) (2 1; ;3 2)

(1;1;1)

A

Trang 10

Câu 17: Đáp án C

I là tâm của (S) nên:

1 (2; 1; 0)

Vậy a + b + c = 7

Câu 18: Đáp án A

( ) : (S x−2) +(y+1) + −(z 1) =9

Mặt cầu có tâm I(2; -1; 1) và bán kính R = 3

Câu 19: Đáp án D

2

sin 2 cos 1 sin sin 3 1 4 sin 4 sin sin sin

2

Đặt

2

ln 1 cos ln 2

+

Đặt

2

2

(1 cos ) 1 sin (1 cos ) (1 cos ) (1 cos )

x

Câu 20: Đáp án C

Giả sử w= +x yi

Ta có: w=2 (i z−2 ) 1i

Trang 11

2 2

w 1

2

i

+

Vậy bán kính đường tròn (C) là 8

Câu 21: Đáp án C

3

1

'( ) 8 (3) (1) 8

3

1

2

Vậ f(3) = 9

Câu 22: Đáp án A

3

( ) '( )

x x

f x f x dx x x dx C

=  =

Vậy

Câu 23: Đáp án B

(Q) qua A và song song với (P) nên có phương trình là:

( ) :Q x−2y+2z− = 9 0

Vậy d B Q( , ( ))= 4

Câu 24: Đáp án C

Nguyên hàm của gia tốc chính là vận tốc

2

Trang 12

Do đó: 2 2

v t = − + +t t = − −t + 

 maxv(t) = 34  =t 2

Vậy quãng đường xe đi được từ thời điểm xe thay đổi gia tốc đến thời điểm vận tốc lớn nhất là:

196

t

Câu 25: Đáp án B

Câu 26: Đáp án B

(3; 4; 2), ( 2; 1; 4)

7

x

y

= −

Câu 27: Đáp án D

Đường thẳng qua A và vuông góc với (P) là:

1 2

1

= +

 = − +

 = +

Khi đó:

( ) 2(1 2 ) 3(3 2) 1 11 0 1

(3;1; 2)

H

Vậy a + b + c = 6

Câu 28: Đáp án B

Giả sử z= +a bi a b, ( , R)

i z i z i i a bi i a bi i a b a b i i

Vậy z = 2 + 5i

Trang 13

Câu 29: Đáp án C

Thể tích khối tròn xoay là:

sin 2

x

Câu 30: Đáp án A

10

1

x

+

Số lượng muỗi sau 2 ngày là: f(2) 111

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1

a)

Đặt

2

3

x

+ với x= 3 =t 0

+ với x= 7 =t 2

2

72

3

t

b)

2

0

( 1) cos

Trang 14

khi đó:

2

0

Bài 2

Thể tích khối tròn xoay là:

8

x

Bài 3

Giả sử z= +a bi a b, ( , R)

z+ i = +  + +z a b i = + −a bia + +b = a+ +bab− =

Vậy tập hợp điểm M biểu diễn số phức là đường thẳng : 2x−4y− = 3 0

Ngày đăng: 15/02/2023, 14:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm