1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De on tap thi hk2 toan 12 nam hoc 2016 2017 truong thpt nho quan a ninh binh de 02 pdf 9ujam

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ II năm 2017 - Trường THPT Nho Quang A
Người hướng dẫn PTS. Đặng Việt Đông
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nho Quang A, Ninh Bình
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2017
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 410,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG Đề 02 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2017 Môn Toán 12 Thời gian làm bài 90 phút I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm ) Câu 1 Nguyên hàm ( )F x của hàm số ( )f x tan x= là A[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

Đề 02

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2017

Môn: Toán 12

Thời gian làm bài: 90 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm )

Câu 1: Nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )=tan x là

A F x( )= −ln cos x +C B F x( )=ln cos x +C

C F x( )= −ln sin x +C D F x( )=ln sin x +C

Câu 2: Nguyên hàm của hàm số ( ) 2

3

f x

cos x

A F x( )=3 tan x+4 B F x( )= −3 tan x+4 C F x( )=3 tan x+3x D F x( )=3cot x

Câu 3: Biết F x( )là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2

f x =3x +2x−4 và F( )− =1 3 Trong các

khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A ( ) 3 2

F x =x +x −4x 1− B F x( )=6x+2

C ( ) 2 x3 3ln x2

F x =6x +2x −5

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số ( ) x

f x =xe−

xe dx− = − x 1 e+ − +C

xe dx− = x 1 e+ − +C

xe dx− = x 1 e− +C

xe dx− = − x 1 e− − +C

Câu 5: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) x x

e

f x

10 e

= +

A

x

x

e

e 10+

ln e 10

C e

+

e ln e +10 +C D ( x )

ln e +10 +C

Câu 6: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?

A 1dx ln x C

ln a

1

+

 +

Câu 7: Cho 6 ( )

2

f x dx=6

 Tính tích phân 2 ( )

1

I=f 2x dx

Trang 2

Câu 8: Tính tích phân

0

I x sin x dx

A I = − B I =  C I= − − 1 D I=  + 1

Câu 9: Cho

6

n 0

1 sin x cos x dx

128 n 1

=

+

A n= 5 B n=4 C n= 3 D n= 6

Câu 10: Cho

e

2 1

I=x ln x dx=ae +b Khi đó a+ b có giá trị:

4

Câu 11: Cho

9 3 0

I=x 1 xdx− Đặt 3

t= 1 x− , ta có:

A 1( )

3 3 2

I 3 1 t t dt

3 3 2

I 1 t t dt

3 3 1

I=3 1 t − t dt D 2( )

3 2 1

I 1 t 2t dt

=  −

Câu 12: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số ( )2

y= x−6 và đồ thị hàm số

2

y=6x−x

A S= 9 B S=477 C S 153= D S 13=

Câu 13: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y= −3x2+1 và y=x2−3

A 16

8

16 3

3

Câu 14: Cho hình (H) giới hạn bởi ( ) 2

P : y=x −4x 3+ và trục Ox Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox

A 16

15

Câu 15: Hình phẳng S1 giới hạn bởi y=f x , y( ) =0, x=a, x=b a( b) quay quanh Ox, tạo ra vật thể có thể tích V1 Hình phẳng S2 giới hạn bởi y= −2f x , y( ) =0, x=a, x=b a( b) quay quanh

Ox, tạo ra vật thể có thể tích V2 Lựa chọn đáp án đúng?

A V1=4V2 B V2 =4V1 C V1=2V2 D 2V1=V2

Câu 16: Cho đồ thị hàm số y=f x( ) Diện tích S của hình phẳng (phần bôi đen trong hình) được tính theo công thức:

Trang 3

A b ( ) c ( )

S= f x dx + f x dx B c ( )

a

S=f x dx

C c ( )

a

S= f x dx − f x dx

Câu 17: Cho hai số phức thỏa z1 = +2 3i, z2 = +1 i Tính giá trị của biểu thức z1+3z2

Câu 18: Cho số phức z= + thỏa mãn 2z 3 3 ia bi + = + Tính giá trị của biểu thức 3a b+

A 3a+ = b 4 B 3a+ = b 3 C 3a+ = b 6 D 3a+ = b 5

Câu 19: Tìm số phức z thỏa mãn phương trình ( ) (2 )

z 3z+ = −3 2i 2 i+

A z 11 19i

= − B z 11 19i= − C z 11 19i

= + D z 11 19i= +

Câu 20: Cho số phức z thỏa z 1 i− + =2 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường có bán kính bằng 2

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 4

Câu 21: Cho các số phức thoả mãn z 1+ =1 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức

z 2i

 = − là một đường tròn Tâm của đường tròn đó là

A I 0; 3( − ) B I 0; 1( − ) C I 0;3( ) D I 0;1( )

Câu 22: Gọi z , z1 2 là nghiệm của phương trình z2−4z 5+ =0 Khi đó, phần thực của số phức

2 2

1 2

z z

 = + bằng

Câu 23: Gọi M , M1 2 là hai điểm lần lượt biểu diễn cho các số phức z , z1 2 là nghiệm của phương trình 2

z +2z+ = Tính số đo góc 4 0 M OM 1 2

A 120 0 B 600 C 900 D 150 0

Câu 24: Cho bốn véc tơ a(−1;1;0 , b 1;1;0 , c 1;1;1 , d 2;0;1) ( ) ( ) ( ) Chọn mệnh đề đúng?

A a, c, d đồng phẳng B b, c, d đồng phẳng

Trang 4

C a, b, c đồng phẳng D a, b, d đồng phẳng

Câu 25: Viết phương trình mặt cầu đường kính AB biết A 2;3; 1 , B 0; 1;1( − ) ( − )

A ( ) (2 )2 2

x 1− + y 1− +z =24 B ( ) (2 ) (2 )2

x 1+ + y+2 + −z 1 =6

C ( ) (2 )2 2

x 1− + y 1− +z =6 D ( ) (2 ) (2 )2

x−2 + y 3− + +z 1 =6

Câu 26: Cho hai điểm A 1; 2; 0 , B 4;1;1( − ) ( ) Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là:

A 86

19

19

1

19

Câu 27: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A 1; 1; 2( − ) và có véctơ pháp tuyến

n= 4; 2; 6−

A ( )P : 2x+ −y 3z 5+ =0 B ( )P : 4x+2y 6z 5− + =0

C ( )P : 2x+ −y 3z+ =2 0 D ( )P : 2x+ −y 3z 5− =0

Câu 28: Mặt phẳng (P) đi qua A 0; 1; 4( − ) và có hai vectơ chỉ phương u=(3; 2;1 , v) = −( 3;0;1)

A x 3y 3z 15− + − = 0 B x 3y 3z 14− + − = 0

C x− − + =y z 3 0 D x 3y 3z 9+ + − =0

Câu 29: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng

x 2 t

d : y 8 t

= −

 = +

 = − −

và mặt phẳng

( )P : x+ + − =y z 3 0

A (−1;11; 7− ) B (2;8; 4− ) C (5;5; 1− ) D (0;10; 7− )

Câu 30: Cho A 0;1; 2( ) và hai đường thẳng ( ) x y 1 z 1

d :

− và

x 1 t

y 1 2t

z 2 t

= +

 = − −

 = +

Viết phương trình

mặt phẳng (P) đi qua A đồng thời song song với (d) và (d’)

A x 3y 5z 13+ + + =0 B x 3y 5z 13+ + − =0

C 2x+6y 10z 11 0+ − = D 2x 3y 5z 13+ + − =0

Câu 31: Trong không gian với hệ toạ đô ̣ Oxyz, đường thẳng d đi qua hai điểm M 2;3; 4 , N 3; 2;5( ) ( ) có phương trı̀nh chı́nh tắc là:

A x 3 y 2 z 5

C x 3 y 2 z 5

Trang 5

Câu 32: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, toạ độ giao điểm của hai đường thẳng

( )

x 3 2t

d : y 2 3y

z 6 4t

= − +

 = − +

 = +

và ( )

x 5 t '

d ' : y 1 4t '

z 2 8t '

= +

 = − −

 = −

A (3; 7;18) B (− −3; 2; 6) C (5; 1; 20− ) D (3; 1;1− )

Câu 33: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d :x 1 y 1 z 2

− = − = −

− và

x 2t

d ' : y 1 4t t

z 2 6t

=

 = +

Mệnh đề nào dưới đây đúng

A d và d’ chéo nhau B d và d’ trùng nhau

C d song song với d’ D d và d’ cắt nhau

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ( )P : 2x+ −y 2z 9+ =0, Q : x( ) − + + =y z 4 0 và

đường thẳng d :x 1 y 3 z 3

− = + = −

− Một phương trình mặt cầu có tâm thuộc d tiếp xúc với (P) và cắt (Q) theo một đường tròn có chu vi 2 là

A ( ) (2 ) (2 )2

x+3 + y 5− + −z 7 =4 B 2 ( ) (2 )2

x + y 1+ + −z 4 =4

C ( ) (2 ) (2 )2

x+2 + y 5+ + −z 2 =4 D ( ) (2 )2 2

x−2 + y 3+ +z =4

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm

A 0;0; 2 , B 1;0;0 , C 2; 2;0 , D 0; m;0 Tìm m để khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng 2

A m 4

m 2

=

 =

m 4

=

 = −

m 2

= −

 =

= −

 = −

II PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Tính tích phân sau e( 2) 2

3 1

1 x ln x

x

Bài 2 (1 điểm) Cho số phức z thoả mãn điều kiện 2 ( )2

1 z+ = − +z i iz 1− Tìm mô đun của số phức 4

z

z 1

+

+

Trang 6

Bài 3 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với mặt

phẳng ( )P : 7x+ −y 4z 3+ =0 và cắt cả hai đường thẳng ( )1 ( )2

x 1 2t

z 3

= − +

Trang 7

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

Đề 02

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2017

Môn: Toán 12

Thời gian làm bài: 90 phút.

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Đáp án

11-A 12-A 13-A 14-A 15-B 16-A 17-A 18-A 19-A 20-A 21-A 22-A 23-A 24-A 25-C 26-A 27-A 28-A 29-A 30-B 31-A 32-A 33-A 34-A 35-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 : Đáp án A

(cos )

cos

x

Câu 2: Đáp án A

2

3

3 tan 4

cos x dx= x+

Câu 3: Đáp án A

3 2

− =  = −

Vậy F x( )=x3+x2−4x− 1

Câu 4: Đáp án A

x e dx− = − xd e− = −x e− + e dx− = −x e− −e− + = −C ex+ +C

Trang 8

Câu 5: Đáp án D

(10 )

ln 10

x

+

Câu 6: Đáp án A

Câu 7: Đáp án A

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x)

Ta có:

6

2

( ) (6) (2) 6

3

1

Câu 8: Đáp án B

Câu 9: Đáp án D

1

1

n

n

x

+

+

Câu 10: Đáp án C

1

ln

e

I =x xdx

1 ln

2

v

=



Trang 9

2 2 2 2

1

ln

1

Câu 11: Đáp án A

3

t= −  = − x x t dx= − t dt

+ với x = 0 thì t = -1

+ với x = 9 thì t = -2

Khi đó:

Câu 12 : Đáp án A

( 6) 6

6

x

x

=

 Diện tích hình phẳng là:

Câu 13: Đáp án A

Xét: −3x2+ =1 x2−  =  3 x 1

Diện tích hình phẳng là:

16

3

Câu 14: Đáp án A

3

x

x

=

− + =   =

 Thể tích khối tròn xoay là:

Trang 10

( ) ( )

2

16

15

Câu 15: Đáp án B

2

b

a

V = f x dx= V

Câu 16: Đáp án A

Câu 17: Đáp án A

1 3 2 5 6 1 3 2 61

z + z = + i z + z =

Câu 18: Đáp án A

1

1

a

b

=

 Vậy 3a b+ =4

Câu 19: Đáp án A

Giả sử: z= +a bi

2

11

3 (3 2 ) (2 ) 4 2 22 19

2

a a

b

b

 =

=

= −



Vậy 11 19

Câu 20: Đáp án A

Giả sử z= +a bi a b, ( , R)

z− + = i a− + +b i =  a− + +b =

Câu 21: Đáp án A

Giả sử w= +a bi

Trang 11

2 2

w= + −  + =z i 3i z i w+3i  = + +1 a (b 3)ia + +(b 3) =1

Câu 22: Đáp án A

1 2

2

2

2

w 6

= +

− + =   = −

Câu 23: Đáp án A

 = − +

= − −

1( 1; 3), 2( 1; 3), 1 ( 1; 3), 2 ( 1; 3)

2

OM OM

= −

Vậy =120o

Câu 24: Đáp án A

Có a c d,  = 0

Do đó 3 vecto trên đồng phẳng

Câu 25: Đáp án C

Tọa độ trung điểm của AB là: (1; 1; 0)

 phương trình là: 2 2 2

(x−1) +(y−1) +z = 6

Câu 26: Đáp án A

Có: AB =(3;3;1)

Phương trình AB là:

1 3

2 3

= +

 = − +

 =

OH là đường cao nên OHAB  H là hình chiếu của O trên AB

Trang 12

Giả sử H(1 3 ; 2 3 ; )+ t − + t t

3

19

28 29 3

19 19 19

19

Câu 27: Đáp án A

Phương trình (P): 4x+2y−6z+10= 0 2x+ − + = y 3z 5 0

Câu 28: Đáp án A

(P) có VTPT : u v,  = (2; 6; 6)−

Phương trình (P): 2x−6y+6z+30=  −0 x 3y+3z+15= 0

Câu 29: Đáp án A

Phương trình giao điểm: 2− + + − − − =  =t 8 t 4 t 3 0 t 3 Vậy tọa độ giao điểm là: ( 1;11; 7)− −

Câu 30: Đáp án B

VTPT của (P) là: u d',u d = (1;3;5)

Vậy phương trình của (P) là: x+3y+5z− = 13 0

Câu 31: Đáp án A

(1; 1;1)

Phương trình chính tắc của MN là: 3 2 5

Câu 32: Đáp án A

Trang 13

Xét hệ:

3

2 3 1 4 '

' 2

6 4 2 8 '

t

t

− + = +

=

− + = − − 

 + = −

Tọa độ giao điểm là: (3; 7; 18)

Câu 33: Đáp án A

2 VTCP của 2 đường thẳng không cùng phương và 2 đường thẳng không có điểm chung nên chéo nhau

Câu 34: Đáp án A

Phương trình tham số của d:

1

3 2 3

= −

 = − +

 = +

Gọi I là tâm mặt cầu (S) cần tìm

(S) cắt (Q) theo đường tròn (C) có bán kính r = 1

Ta có:

Bán kính của mặt cầu (S) là:

2

4

2

t

t

=

 =

+ với t = 4 thì R = 2 và I(-3; 5; 7)

(x+3) +(y−5) + −(z 7) = 4

+ với 23

2

t = thì R = 7 và 21; 20;29

Phương trình (S):

2

Trang 14

Câu 35: Đáp án A

Ta có: AC=(2; 2; 2),− AB=(1; 0; 2),− CD= −( 2;m−2; 0),AB CD, =(2m−4; 4;m−2)

2

2

5( 2) 16 ,

2

4

m

AB CD

m

m

=

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1

1

1

3

2

1 ln

1

1 ln 2

x x

x

x

=

1 2

1

e

x

x

Vậy 1 1 7 32

4 4

e

= + = −

Bài 2

Giả sử z= +a bi a b, ( , R)

Khi đó:

2

2 2

2

2( 1) 1, (1)

1 2( 1)

2 2( 1) 1 ( 1), (2)

2 ( 1)

Trang 15

2 3

1

+ Với z= −1 2i thì 4 2 4 5

+ với 1

2 2

i

Bài 3

Phương trình tham số của 1

2 '

2 '

=

 = −

 = − +

Gọi M, N lần lượt là giao điểm của d với d d 1, 2

Thì M( 2t’; 1-t’; -2+t’), N(-1+2t; 1+t; 3), MN= − + −( 1 2t 2 ';t t+t';5− t')

Vì d vuông góc với (P) nên có VTCP là: u =(7;1; 4)−

Ta có: uMNcùng phương với nhau, do đó:

( 5; 1;3)

N

Vậy phương trình chính tắc của (d) là: 5 1 3

Ngày đăng: 15/02/2023, 14:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm