1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De kiem tra hoc ki 1 mon toan 12 thpt nguyen khuyen de 2

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ 1 Môn Toán 12 THPT Nguyễn Khuyến Đề 2
Trường học Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Toán 12 THPT
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 355,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN Cơ sở 3A Thời gian làm bài 90 phút (Đề có 6 trang) Câu 1 Hàm số 4 2ay x bx c= + + đạt cực đại tại điểm (0; 3)A − và đạt cực tiểu tại ( )1;[.]

Trang 1

TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN

Cơ sở 3A Thời gian làm bài :90 phút

(Đề có 6 trang)

Câu 1 Hàm số y=ax4 +bx2+ đạt cực đại tại điểm c A (0; 3) − và đạt cực tiểu tại B − − ( 1; 5 ) khi đó giá trị a b c , , lần lượt là :

A.2; 4; 3− B − − − 2; 4; 3 C. 2; 4; 3− − D.2; 4; 3−

Câu 2 : Cho các hàm số

x

x

+

3

4

y=x + + có bao nhiêu hàm số x

đồng biến trên tập xác định của nó

3

m

y= xx + m+ x+m luôn nghịch biến trên thì giá trị lớn nhất m là:

Câu 4:Có bao nhiêu số nguyên m thuộc khoảng ( − 2017;2017 ) và thỏa mãn điều kiện hàm số

y= xm+ x + m m+ x+ đồng biến trên khoảng (− +1; )

A.3034 B 2017 C 2015 D 2016

Câu 5: Hàm số y=ax3+bx2+cx+d a,  có khoảng nghịch biến chứa hữu hạn số nguyên nếu 0

A.

2

0

a

b ac

0

a

b ac

0

a

b ac

0

a

b ac

Câu 6: Tìm m để hàm số y= − +x3 3mx đồng biến trên khoảng có độ dài bằng 3

4

2

m =

MĐ:318

Trang 2

Câu 7 :Hàm số y= f x( ) xác định , liên tục trên 1

\ 2

− 

R và có bảng biến thiên như sau:

1 Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng − 2 Đồ thị hàm số không có tiệm cận 4

3.Hàm số đồng biến trên khoảng 1

; 2

− − 

  4 Hàm số đạt cực tiểu tại x = 3

Số mệnh đề đúng là:

Câu 8: Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số f x ( ) = sin x ( 1 cos + x )trên đoạn  0;

2

4

M = m= C M =3 3;m=1 D M = 3;m=1

Câu 9:Cho hàm số f x( ) xác định trên và có đồ thị của hàm số f '( )x

như hình vẽ bên.Hàm số f x( ) có mấy điểm cực trị?

Câu 10 : Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số mx 4

y

x m

+

= + nghịch biến trên khoảng

( 0;+ )

Trang 3

A 0   m 2. B −   2 m 2. C 0   m 2. D 0   m 2.

Câu 11: Gọi M, m theo thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

3 1

x y x

+

=

− trên đoạn

−2;0 Tính P = M + m

3

P = − B P = − 5. C P = − 3. D P = 1.

Câu 12: Cho hàm số y = f x ( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới

y

2

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số không cắt trục hoành B Hàm số đồng biến trên khoảng (− +2; )

C Hàm số đạt cực đại tại x = 0 D Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 14

Câu 13: Cho hàm số ( ) 3 1

1

x

f x

x

+

=

− + Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định đúng

A f x( )nghịch biến trên B f x( )nghịch biến trên mỗi khoảng ( − ;1 ) và ( 1;+ )

C f x ( )đồng biến trên mỗi khoảng ( − ;1 ) và ( 1;+ ) D f x ( )Đồng biến trên \ 1  

Câu 14: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

3 1

x y x

+

=

+

Trang 4

Câu 15: Đồ thị hàm số y= x3−3x+2 có 2 điểm cực trị A, B Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng

AB

A M −( 2;4) B M( )2;0 C M −( 1;0) D M( )0;2

y= f x = xx + cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm

Câu 17: Cho một tấm bìa hình chữ nhật chiều dài AB = 90 (cm), chiều rộng BC = 60 (cm) Người ta cắt 6

hình vuông bằng nhau như hình vẽ, mỗi hình vuông cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm bìa lại như hình vẽ dưới đây để được một hộp quà có nắp Tìm x để hộp nhận được thể tích lớn nhất

3 cm

Câu 18: Tập hợp tất cả các giá trị m để hàm số y=x3+m 4−x2 có 3 cực trị là

A ( − 6;6 \ 0 )   B −6;6 \ 0    C −2; 2 \ 0    D ( − 2;2 \ 0 )  

Câu 19: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên và có bảng xét dấu của f '( )x như sau

'( )

Tìm số cực trị của hàm số y= f '( )x

Trang 5

Câu 20: Cho hàm số y = f x ( ) xác định trên và có ( ) ( 2 )

f x = x x − Hàm số y = f x ( ) nghịch biến trên mỗi khoảng nào?

A ( − − ; 1 ) và ( ) 0;1 B ( − 1;1 )

C ( − 1;0 ) và ( 1;+ ) D ( − − ; 1 ) và ( 1;+ )

Câu 21 :Số mặt phẳng đối xứng của hình lăng trụ tam giác đều là :

Câu22 Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông cạnh a, mặt bên SAD là tam giác đều và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với đáy Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh SB, BC, CD Tính thể tích tứ diện A.MNP

A.

3

3 3

a

B.

3

32

a

C.

3

3 32

a

D.

3

3 16

a

Câu 23 Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông cạnh a, SA vuông góc mặt phẳng đáy và SA = a

Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD)

2

a

3

a

3

a

6

a

Câu 24: Khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là một tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng

đáy bằng 0

30 Hình chiếu của đỉnh A’ trên mặt phẳng đáy (ABC) trùng với trung điểm của cạnh BC Tính

thể tích của khối lăng trụ đã cho

A

3

3

3

a

3

3 4

a

C

3

3 12

a

D

3

3 8

a

Câu 25 :Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy

Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng (SAC)

6

a

6

a

2

a

4

a

Câu 26 :Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?

Trang 6

A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh

C Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt D Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

Câu 27 :Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC =3,AC = ; ABC là tam giác vuông cân tại B 2

Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

3

3

V = D V =2 2

Câu 28 :Cho khối tứ diện đều có cạnh bằng a Tính tổng diện tích S của các mặt của khối tứ diện đó

A

2

4

a

S = B S = a2. C S =2a2 3 D S=a2 3

Câu 29: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có AB = a, cạnh bên 6

3

a

SA = Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

A

3

24

a

3

4

a

3

3 36

a

3

12

a

V =

Câu 30 :Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 9a3 và đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tính độ dài

đường cao h của khối chóp

A h=27 a B h=3 a C h=9 a D h=6 a

Câu 31:Cho khối lăng trục ABC.A'B'C' có thể tích bằng 6a3 và đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a Gọi G là trọng tâm tam giác A'B'C' Tính thể tích V của khối chóp G.ABC

A V = 3 a3 B V = 2 a3 C V = a3. D V = 3 a3

Câu 32 :Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B,

AB=a BC=a AD= a Hình chiếu của S lên đáy trùng với trung điểm H của AD, 6

2

a

SH = Tính

khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD)

Trang 7

A 6

8

a

4

a

5

a

d = D d =a

Câu 33:Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, Biết góc giữa SB và đáy bằng

600,AB= a BAC,¼ = 1200,¼ ¼ 0

90

SBA= SCA= .Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

A

3

4

a

3

3 3

4

a

3

3 4

a

3

3 4

a

V =

Câu 34 :Tứ diện đều có mấy trục đối xứng

Câu 35 Hình vuông có mấy trục đối xứng?

Câu 36 :Khối đa diện lồi đều có số mặt nhiều nhất là:

Câu 37 :Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là đúng?

A Khối đa diện đều là khối đa diện có tất cả các cạnh bằng nhau

B Khối đa diện đều là khối đa diện có tất cả các mặt là các đa giác đều

C Khối đa diện đều là khối đa diện có tất cả các mặt là các đa giác đều bằng nhau và các cạnh bằng

nhau

D Có vô số khối đa diện đều lồi không có cùng số cạnh

Câu 38:Cho hình lập phương ABCD A'B'C'D' tâm O (tâm đối xứng) Ảnh của đoạn thẳng A'B qua phép

đối xứng tâm DO là đoạn thẳng

Câu 39 :Tìm các giá trị thực của tham sốm để phương trình 2− +x 1+ =x m x x+ − 2có hai nghiệm phân biệt

Trang 8

A. 5;23

4

4

m 

4

m 

 

Câu 40 :Cho hàm số

3 2

3

4 2017

3 2

x

y= − x + x+ Định m để phương trình 2

'

y =mm có đúng hai ngiệm thuộc đoạn [0; ]m

A 1 2; 2

3

1 2 2

; 2 3

1 2 2

; 2 2

1 2 2

; 2 2

hết

Đáp án của đề

Ngày đăng: 15/02/2023, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm