I 1 BÀI 1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ 1 CẤP ĐỘ DỄ Câu 1 Cho hàm số 3 3 2 y x x , mệnh đề nào sau đây là đúng? A hàm số luôn đồng biến trên 1 1; ; B hàm số luôn nghịch biến[.]
Trang 11
BÀI 1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
1 CẤP ĐỘ DỄ:
Câu 1 Cho hàm sốy x3 3 x 2, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A hàm số luôn đồng biến trên ; 1 1;
B.hàm số luôn nghịch biến trên ¡
C hàm số nghịch biến trên 3;
D.hàm số luôn đồng biến trên ¡
Câu 2 Chọn khẳng định đúng về hàm số 1
2
x y x
+
=
-
A Hàm số đồng biến trên tập xác định
B Hàm số đồng biến trên khoảng trên khoảng ( - ¥ ;2)và (2; + ¥ )
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( - ¥ ;2) È (2; + ¥ )
D.Hàm số nghịch biến trên khoảng ( - ¥ ;2)và (2; + ¥ )
Câu 3 Giả sử hàm số y = f(x) xác định trên K Chọn Mệnh đề đúng
A Nếu hàm số đồng biến trên K thì đồ thị đi lên từ trái sang phải
B Nếu hàm số đồng biến trên K thì đồ thị đi xPuống từ trái sang phải
C Nếu hàm số nghịc biến trên K thì đồ thị đi lên từ trái sang phải
D Nếu hàm số Không đổi trên K thì đồ thị đi lên từ trái sang phải
Câu 4 Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K Chọn Mệnh đề sai
A Nếu f '(x) > 0, x K thì y = f(x) đồng biến trên K
B Nếu f '(x) < 0, x K thì y = f(x) nghịch biến trên K
C Nếu f (x) = 0, x K thì f(x) không đổi trên K
D Nếu f (x) 0 x K thì y = f(x) đồng biến trên K
3 4
yx x nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây
A (-2; 0) B (-3; 0) C (-∞; -2) D (0; +∞)
2 CẤP ĐỘ TRUNG BÌNH:
Câu 1.Tìm khẳng định sai về hàm số 1 3 2
3
A Hàm số đồng biến trên khoảng ( - ¥ ;1)
B Hàm số đồng biến trên khoảng (3; + ¥ )
C Hàm số đồng biến trên khoảng ( - ¥ ;1) È (3; + ¥ )
Trang 22
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 3)
Câu 2 Cho hàm số f x( )= x4 - 4x2 + 2 Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; + ¥ )
C Hàm số đồng biến trên khoảng ( - 2; 0),( 2; + ¥ )
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)
Câu 3 Khoảng đồng biến của hàm sốy 4 x x2 là :
Câu 4 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (1; 3):
1
x y
x
-=
1
x y x
+
=
-
Câu 5 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng
2
x y
x
2
x y x
3 2
x y x
2
x y x
Câu 6 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng
2
'
y
x
Trang 33
X -1 0 1
y’ - 0 + 0 - 0 +
y -3
- 4 - 4
A yx4 3x2 3 B 3 3 4 1 4 2 x x y
C y x4 2x2 3 D yx4 2x2 3 Câu 7.Trong các hàm số dưới đây hàm số đồng biến trên ¡ là A yx42x26 B yx32x23x5
C yx32x23x5 D 2 1 x y x 3 CẤP ĐỘ KHÓ Câu1 Tìm tất cả các trị của m để hàm số y 1(m 1)x3 mx2 (3m 2)x 3 nghịch biến trên ¡ A m £ 1 / 2 B m £ 0
Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số yx3 3mx2 (m 2)x m đồng biến trên tập xác định của nó là
3 m
3
m hoặc m 1
3 m
3
m hoặc m < 1
Câu 3 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 1 3 2
5 3
y = - x + x + mx - nghịch biến trên (0;+ ¥ )
A m £ - 1 B m ³ 1 C m = 0 D m > -1
Câu 4 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 2
2
mx y
+
= + đồng biến trên từng khoảng xác định
của nó là
Trang 44
A.m £ - 2 hoặc m ³ 2 B-2 < m < 2
C m < - 2 hoặc m > 2 D.- 2 £ m £ 2
Câu 5.Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số yx3 3x2mx m nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1 là
A m= 9/2 B m= 3 C m = 9/4 D m= -
Bài 2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
1 CẤP ĐỘ DỄ:
Câu 1.Số điểm cực trị của hàm số 1 3
3
y = x - x + là :
Câu 2 Điểm cực tiểu của hàm số y = - x3 + 3 x + 2 là:
4
y = x + x - có giá trị cực tiểu là:
3
Câu 4.Điểm cực đại của đồ thị hàm số yx42x21 là
A.(0; 1) B.( -1 ; 0) C (1; 0) D (-1; 1)
Câu 5 Cho hàm số 1 4 2 2 1
4
y x x Hàm số có
A.một cực đại và hai cực tiểu B.một cực tiểu và hai cực đại
C.một cực đại và không có cực tiểu D.một cực tiểu và một cực đại
0
yax bx c a Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định đúng là
0
yax bx c a có không quá 4 điểm cực trị
0
yax bx c a có nhiều hơn 3 điểm cực trị
0
yax bx c a có đúng 3 điểm cực trị
Trang 55
0
yax bx c a có ít hơn 4 điểm cực trị
2 CẤP ĐỘ TRUNG BÌNH:
Câu 1 Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai:
A Hàm số y = –x3 + 3x2 – 3 có cực đại và cực tiểu;
B Hàm số y = x3 + 3x + 1 có cực trị;
x y x
không có cực trị;
D Hàm số y x 1 1
x
có hai cực trị
Câu 2 Cho hàm số y= x3- 3x2 +1.Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng
A.1 B.-3 C.0 D.3
Câu 3 Hàm số nào sau đây có một điểm cực tiểu
A.yx42x21 B yx42x21 C yx4x21 D y x4 2x21
3
A m1 B 1 m 2
C m1 hoặc m > 2 D m1
A m0 B m1 C m1 D m1
Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 3 ( ) 2
y = x + m + x + - m đạt cực đại tại 1
x là:
A m = 1 B m ¹ - 1 C m > - 1 D m = - 3 / 2
yx mx m m x không có cực trị khi
4
m
4
m hoặc m 0
4
m
Trang 66
2 ( 1) (2 4)
y x x x có số điểm cực trị là
3 CẤP ĐỘ KHÓ
Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y 4x3mx2 3x để hàm số đạt cực trị tại x x1, 2 thỏa
x1 4x2 là
2
Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y = x4 - 2 mx2 + 1 có 3 điểm cực trị x x x1, 2, 3sao cho x2 x2 x2
Câu 3 Timftaats cả các giá trị ị của m để đồ thị hàm số y2x33(m1)x26mx1 có 2 cực trị A
và B sao cho đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng d y: x 2
A.m0 hoặc m = 2 B.m 1 C.m3 D.m 2
Câu 4 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số yx33mx23m3 có 2 cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 48
Câu 5 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số
4 2 2
x
y x m và trục hoành có đúng hai điểm
chung phân biệt A, B sao cho AB = 2 3
Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 3 2 2
yx mx m x có 2 đểm cực trị thỏa mãn
2(x x ) x x
Câu 7 Cho hàm số yx33mx23(m21)x m 3m Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có cực đại , cực tiểu và giá trị cực đại bằng 10
Trang 77
Bài 3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
1 CẤP ĐỘ DỄ:
Câu 1 Giá trị lớn nhất của của hàm số y = x3 + 3 x2 - 9 x - 7 4;3 trên là
Câu 2 Giá trị lớn nhất của hàm số
x
x y
1
1 2 trên đoạn [ 2 ; 3 ] bằng Chọn 1 câu đúng
A -1 B -7/2 C 5 D – 5
Câu 3 Giá trị lớn nhất của hàm số 4
4
y x xlà:
Câu 4 Giá trị lớn nhất của hàm số 2 3
2
x y
x
-= + hàm số là?
Câu 5 Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
x y
x
= + trên đoạn [2; 4] là:
A 1
2
1
4
3
2 CẤP ĐỘ TRUNG BÌNH:
Câu 1 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 5 - 4 x trên [ 1;1] là
Câu 2 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số là y = - x2 - 2 x + 3 lần lượt là
x
= + có giá trị nhỏ nhất trên [2;3] là
Câu 4 Giá trị lớn nhất của hàm số 2
os 1
y c x là
Câu 5 Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
1 1
x y
x
-=
+
là:
Trang 88
3 CẤP ĐỘ KHÓ
Câu 1.Giá trị lớn nhất của hàm số ysin 2xx trên 0, là
2 6
Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x m m
x
2
2 ( )
1
trên đoạn
[0 ; 1] bằng – 2 là
Câu 3 Giá trị nhỏ nhất của m để hàm số y x3 3x2 3mx 1 nghịch biến trên 0; là
Câu 4 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của y2 3 sin cosx x c os2x1 lần lượt là
Câu 5 Tìm tất cả các giá trị của m để giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2
yx m x m trên 0;2
bằng 11
Bài 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
1 CẤP ĐỘ DỄ:
y x
3
Khi đó kết quả của x
y
3
lim
A.-2 B. C 2 D.
Câu 2 Cho hàm số x
y x
Khi đó kết quả của xlimy
là
A.-3/4 B. C 3/4 D.
Câu 3 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số x
y x
5
là
A 1 B 2 C 3 D 0
Câu 4 Đồ thị hàm số x x
y x
2 2 1 3
có tiệm cận đứng là
Trang 99
A. 3
2
Câu 5 Đồ thị hàm số x
y x
1
có tiệm cận ngang là:
A. 3
2
2
2
D 1
2
x
Câu 6 Đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây ?
1
x y
x
2
x y x
2
2
y x
2 1 1
x y
x
Câu 7 Hai đường thẳng x2 và y 2 là các đường tiệm cận của đồ thị hàm số nào sau đây?
2
x
y
x
1 2
x y x
2
x y
x
2
x y x
2 CẤP ĐỘ TRUNG BÌNH:
Câu 1.Trong các khẳng định sau về hàm số 2
4 2
x y
x, hãy tìm khẳng định sai?
B Tâm đối xứng ( 2; 1)
2
C Tiệm cận ngang 1
2
D Tiệm cận đứng x 2 0
x y
x x chọn mệnh đề đúng
A đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 1 và tiệm cận ngang y = 2
B đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 1, x= 3 và tiệm cận ngang y = -2
C đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 1, x= 1/2 và tiệm cận ngang y = 0
D đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 1, x= -1/2 và tiệm cận ngang y = 0
Câu 3 củ Tìm m để tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2
mx y
x đi qua điểm A(-2 ; 1) là
Trang 1010
A m = 2 B m = 4 C.m = -2 D m = 1
y x
1 3
Khoảng cách từ điểm A(5; 3) đến tiệm cận ngang bằng
A.3 B 2 C.5 D.4
x y x
Tọa độ giao điểm của 2 đường tiệm cận là
;
2 2
B
1 3
;
2 2
C.
3 1
;
2 2
D.
1 3
;
2 2
Câu 6 Cho hàm số y= f(x) có lim ( ) 2
x f x
và lim ( ) 2
x f x
Phát biểu nào sau đây đúng
A.Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng x = 2
B Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang x = 2
D Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang y = 2
Câu 7 Số đường tiệm cận của của hàm số
2 2 2
y x
là
3 CẤP ĐỘ KHÓ
3
x y x
+
=
- Tọa độ các điểm M trên đồ thị của hàm số thỏa mãn khoảng cách
từ M đến tiệm cận đứng bằng khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang là
B M1(3 + 5,1 - 5), M2(3 - 5;1 + 5)
C M1(1 + 5, 3 - 5), M2(1 - 5; 3 + 5)
D M1(1 + 5, 3 + 5), M2(1 - 5; 3 - 5)
& (0, 2) 1
x
x
-+ Tích khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận của đồ
thị hàm số bằng:
Trang 1111
1
x y x
+
= + Tiếp tuyến tại điểm S(1, 2) của đồ thị hàm số cắt tiệm cận đứng và
tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt tại M và N:
A M(-1, 3), N( 3, 1) B M(1, -4), N( -3, 2)
C M(3,0) , N(-1,4) D ( -2, 1), N( 2, 4)
1
x y
x
+
=
- có đồ thị (C) Khoảng cách từ một điểm thuộc đò thị hàm số (C ) đến giao điểm I của hai đường tiệm cận nhỏ nhất là bằng
x y
x mx Tìm tất cả các giá trị của m m để đồ thị hàm số không có tiệm
cận đứng
A -2< m < 2 B m > 2 hoặc m < -2, C m = -2 và m = 2 D Không có m
Bài 5 ĐỒ THỊ CÁC HÀM SỐ
1 CẤP ĐỘ DỄ:
Câu 1 Hàm số nào sâu đây có tập xác định là R
1
x y
x
-=
2
x y
-=
- +
2
2
x y
-=
-Câu 2 Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = - x2 + 3 x - 2
Câu 3 Hàm số nào sâu đây có tập xác định là ¡ \ { } - 2
2
x y
x
+
=
2
2
x y
-=
- +
Trang 1212
C
2
x y
x
=
+
2
x y
-=
Câu 4 Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng
A
1
1 2
x
x
y B
1
1
x
x
y C
1
2
x
x
x
x y
1 3
4
2
-1 2
O 1
Câu 5 Đồ thi hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên
A. yx33x1 B. yx33x1 C. y x3 3x1 D. y x3 3x1
2 CẤP ĐỘ TRUNG BÌNH:
Câu 1.Đồ thi hàm số yx33x1 có điểm cực tiểu là:
A ( -1 ; -1 ) B ( -1 ; 3 ) C ( 1 ; -1 ) D ( 1 ; 3 )
Câu 2.Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng
Trang 1313
-2
-4
O -1
A y x3 3x4 B yx3 3x2 4
C yx3 3x 4 D yx3 3x2 4
Câu 3
Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng
-2
-4
O
-3 -1 1
4
1 4 2
C y x4 2x2 3 D y x4 2x2 3
Câu 4 Đồ thị hàm số nào sau đây không cắt trục 0x
3
C y x4 2x2 3 D y x4 2x2 4
Câu 5 Đồ thị hàm số nào có tâm đối xứng
1
x y x
-= +
C y x4 2x2 3 D y x4 2x2 4
3 CẤP ĐỘ KHÓ
Câu1.Số điểm có toạ độ là các số nguyên trên đồ thi hàm số
2 2 2
x x y
x
là:
A 4 B 2 C 6 D 8
Trang 1414
Câu 2.Xác định a, b, c để đồ thị hàm số y = x3 + ax2 + bx + c đi qua điểm A(0, 1) và có điểm cực
trị (-2, 0)
Câu 3.Cho hàm số y x3 6x2 9x1 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình:
1 )
3
(x 2 m
x có ba nghiệm phân biệt? Chọn 1 câu đúng
A m1 B 1 m 3 C m 3 D m 1 hoặc m 3
II Tiếp tuyến
1 CẤP ĐỘ DỄ:
Câu 1 Cho hàm số 3
2 3
y x x Hệ số góc của tiếp tuyến tại M(2; 1 ) của đồ thị hàm số là
A 1 B 10 C 6 D -1
Câu 2 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x4 - 2 x2 + 3 tại điểm M(-1;2) có phương trình là
A y = -8x+2 B y = 2 C y = x+2 D y = -2
2
1 4
1 4 2
y Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A( 2 ;-5) là
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 4 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2
1
x y
x tại điểm có hoành độ x0 0 có phương trình là
A y = x-2 B y = 2 C y = x+2 D y = x-1
Câu 5.Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x
x
2 1
tại điểm có tung độ y = 0 có phương trình là
A y 2x B y x 2 C y x 2 D y 2x 1
2 CẤP ĐỘ TRUNG BÌNH:
Câu 1.Cho đường cong y x3 3x2 3x1 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là:
A y8x1 B y3x1 C y8x1 D y3x1
Trang 1515
Câu 2 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2
3
x
y x có hệ số góc k = - 9 ,có phương trình là:
A y +16 = - 9(x + 3) B y – 16 = - 9(x – 3)
C y – 16 = - 9(x +3) D y = - 9(x + 3)
Câu 3.Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số
3 2
3
x
y x x , tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất bằng :
A - 3 B 3 C 1 D 0
Câu 4 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2
y x x song song với đường thẳng y = 24x-1 có phương trình là:
A y = 24x-12 B y = -24x +43 C y = 24x - 43 D y = 24x+12
Câu 5 Cho hàm số
3 2
3
x
y x x có đồ thị (C) Số tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng
x
9
là:
A 1 B 2 C 3 D 0
Câu 6 Đường thẳng y = 3m + 1 là tiếp tuyến của đường cong yx32khi m bằng
BÀI 6 : SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ
1.CẤP ĐỘ DỄ:
Câu 1 Cho hàm số y= f(x ) có đồ thị C1 và y = g(x)có đồ thị là C2 khẳng định nào sai
A phương trình hoành độ giao diểm là : f(x) = g(x )
B Nếu I là giao điểm của C1 và C2 thì I thuộc C1 và C2
C Nghiệm của phương trình f(x) = 0 luôn bằng nghiệm của phương trình g(x) = 0
D Số ngiệm của phương trình f(x) = g(x ) bằng số giao điểm của C1 và C2
Câu 2.Số giao điểm của đồ thị hàm số yx 3 x2 3x 2 với trục hoành là
Trang 1616
Câu 3.Tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số y yx2 3x 1;y x 3 là
Câu 4 Đồ thị sau đây là của hàm số y x3 3x 1 Với giá trị nào của m thì phương trình
x33x 1 m 0có ba nghiệm phân biệt Chọn 1 câu đúng
2
1
O 3
-1
1 -1
A 1m3 B 2m2 C 2m2 D 2m3
Câu 5 Đồ thị sau đây là của hàm sốy x4 3x2 3 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình
x4 3x2 3 m 0có ba nghiệm phân biệt
-2
-4
O
-3
A m = -3 B m = - 4 C m = 0 D m = 4
Câu 6: Cho đồ thị của hàm số y f x như
hìnhvẽ Trong các hàm số dưới đây, hàm số có đồ
thị đã cho là
2
x y x
C yx42x22 D yx33x24x2