Tích vô hướng của hai vectơ (phần 2) Câu 20 Cho các vectơ khác Khẳng định nào sau đây đúng? Đáp án D Câu 21 Cho các vectơ khác Khẳng định nào sau đây đúng? Đáp án B Câu 22 Cho các vectơ khác Khẳng địn[.]
Trang 1Tích vô hướng của hai vectơ (phần 2) Câu 20: Cho các vectơ khác Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án D
Câu 21: Cho các vectơ khác Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án B
Câu 22: Cho các vectơ khác Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án C
Trang 2Câu 23: Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án D
Câu 24: Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa hai điểm A và B khẳng định
nào sau đây là đúng?
Đáp án B
Câu 25: Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa hai điểm A và B khẳng định
nào sau đây là đúng?
Trang 3Đáp án C
Câu 26: Cho các vectơ khác Nếu cùng hướng thì
Đáp án A
Câu 27: Cho các vectơ khác Nếu ngược hướng thì
Đáp án B
Câu 28: Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 4Đáp án B
Câu 29: Cho các vectơ khác Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án D
Câu 30: Cho các vectơ không cùng phương khác Khẳng định nào sau đây không đúng?
Trang 5Đáp án B
Câu 31: Cho điểm M nằm trên đường tròn đường kính AB Giá trị của
A. B 0 C AB2 D AB2/2
Đáp án B
Câu 32: Cho tam giác ABC vuông tại B biểu thức bằng
A. B 0 C AB2 D BC2
Đáp án C
Trang 6Câu 33: Cho tam giác ABC có trực tâm H Biểu thức:
A.
B 0
C AB2 + BC2 + CA2
D (1/2).(AB2 + BC2 + CA2 )
Đáp án B
Câu 34: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = a Giá trị của là
A a2 B -a2/2 C -a2 D -√3a2/2
Đáp án C
Trang 7Câu 35: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = a Giá trị của là
A -a2 B a2 C -a2/2 D 2a2
Đáp án B
Câu 36: Cho tam giác ABC đều cạnh a Giá trị của là
A a2 B a2/2 C -a2/2 D √3a2/2
Đáp án C
Câu 37: Cho hình vuông ABCD cạnh a Giá trị của là
A a2 B a2/2 C -a2/2 d -√3a2/2
Đáp án A