Hệ trục tọa độ Câu 1 Cho ba điểm M(2; 2), N( 4; 4), P(5; 5) Khẳng định nào sau đây đúng? A M nằm giữa N và P B N nằm giữa M và P C P nằm giữa M và N D M, N, P không thẳng hàng Đáp án A Câu 2 Vectơ nào[.]
Trang 1Hệ trục tọa độ Câu 1: Cho ba điểm M(2; 2), N( - 4; - 4), P(5; 5) Khẳng định nào sau đây đúng?
A M nằm giữa N và P
B N nằm giữa M và P
C P nằm giữa M và N
D M, N, P không thẳng hàng
Đáp án A
Câu 2: Vectơ nào trong các vectơ sau đây cùng hướng với vectơ (4; -5)?
Đáp án D
Câu 3: Trong các vectơ sau đây, có bao nhiêu cặp vectơ cùng phương?
A Có 2 cặp
B Có 3 cặp
C Có 4 cặp
D Có 5 cặp
Đáp án A
Trang 2Câu 4: Khẳng định nào sau đây là sai?
A Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua gốc tọa độ O là (1; –2)
B Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua trục tung là (2; 1)
C Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua trục hoành là (–2; –1)
D Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua H(1; 1) là ( 4; 1)
Đáp án A
* Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua gốc tọa độ O là (2; -1)
* Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua trục tung là (2; 1)
* Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua trục hoành là (–2; –1)
* Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua H(1; 1) là M (4; 1) Khi đó, H là trung điểm AM
Câu 5: Cho các điểm M(m; -2), N(1; 4), P(2; 3) Giá trị của m để M, N, P thẳng
hàng là:
A m = – 7 B m = – 5 C m = 7 D m = 5
Đáp án C
Câu 6: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(–1; 1); B(1; 2); C(4; 0) Tìm
tọa độ điểm M sao cho ABCM là hình bình hành là:
A M(2; 1) B M(2; –1) C M(–1; 2) D M(1; 2)
Trang 3Đáp án B
Câu 7: Cho tam giác ABC có A(–2; 2), B(6; –4), đỉnh C thuộc trục Ox Tìm tọa
độ trọng tâm G của tam giác ABC, biết rằng G thuộc trục Oy)
Đáp án B
Câu 8: Cho tam giác ABC có A(–1; 1); B(5; –3); C(0; 2) Gọi G là trọng tâm của
tam giác ABC Hãy xác định tọa độ của điểm G1 là điểm đối xứng của G qua trục Oy
Đáp án D
Trang 4Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(3; 1); B(2; 2); C(1; 16); D(1;
–6) Hỏi G(2; –1) là trọng tâm của tam giác nào trong các tam giác sau đây?
A Tam giác ABD
B Tam giác ABC
C Tam giác ACD
D Tam giác BCD
Đáp án A
Câu 10: Cho M(2; 0), N(2; 2), P(–1; 3) là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB
của tam giác ABC Tọa độ điểm B là:
Đáp án C
Trang 5Câu 11: Vectơ nào sau đây cùng phương với vectơ (-3;7)
Đáp án B
Vì
Nhận xét Dựa vào tính chất các tọa độ tương ứng tỉ lệ, có thể loại trừ ngay các phương án C, D, A
Câu 12: Vectơ nào sau đây cùng hướng với vectơ (-3;7)
Đáp án D
Vectơ cùng hướng với (-3;7) phải có hoành độ âm, tung độ dương, do đó loại các phương án A, B, C Chọn D
Câu 13: Cho hai điểm A(2; -1), B(3; 0), điểm nào sau đây thẳng hàng với A, B?
Trang 6Đáp án B
Câu 14: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC M, N, P lần lượt là trung
điểm cách cạnh BC, CA, AB Biết M(1; 2); N(3; – 5); P(5; 7) Tọa độ đỉnh A là:
A A(7; 9) B A(– 2; 0) C A(7; – 2) D A(7; 0)
Đáp án D
Câu 15: Cho =(1/2;-5), (m;4) Hai vectơ và cùng phương khi m bằng:
A 1/2 B 5/2 C -2/5 D 2
Trang 7Đáp án C
Câu 16: Tọa độ điểm I của đoạn thẳng MN là:
A I(0; 3) B I(–2; 2) C I(-3/2;3) D I(–3; 3)
Đáp án C
Câu 17: Tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M qua điểm P là:
A M’(18; 10) B M’(18; –10) C M'(9/2;1/2) D M’(9; – 7)
Đáp án B
Câu 18: Tọa độ trọng tâm G của tam gác MNP là:
A G(6; 3) B G(3;-1/2) C G(2; –1) D G(2; 1)
Trang 8Đáp án D
Câu 19: Tọa độ điểm D sao cho P là trọng tâm tam giác MND là:
A D(10; 15) B D(30; –15) C D(20; 10) D D(10; 15)
Đáp án B