Hệ thức lượng trong tam giác (phần 2) Câu 21 Cho tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là đúng? Đáp án A Câu 22 Cho tam giác ABC trọng tâm G Bình phương độ dài đoạn thẳng GA bằng Đáp án D Câu 23 Cho tam[.]
Trang 1Hệ thức lượng trong tam giác (phần 2) Câu 21: Cho tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án A
Câu 22: Cho tam giác ABC trọng tâm G Bình phương độ dài đoạn thẳng GA
bằng
Đáp án D
Trang 2Câu 23: Cho tam giác ABC thỏa mãn c = a.cos B Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A Tam giác ABC là tam giác cân
B Tam giác ABC là tam giác nhọn
C Tam giác ABC là tam giác vuông
D Tam giác ABC là tam giác tù
Đáp án C
Câu 24: Cho tam giác ABC có a = 30, góc = 60o Khẳng định nào sau đây là đúng?
A R = 10√3 B R = 20√3 C R = 10 D R = 20
Đáp án A
Câu 25: Cho tam giác ABC có a = 10 cm, ha = 3 cm Diện tích của tam giác ABC là
Trang 3A 30 (cm)2 B 15 (cm)2 C 60 (cm)2 D 7,5 (cm)2
Đáp án B
Câu 26: Cho tam giác ABC có AB = 4, AC =6, BC = 8 Diện tích của tam giác
ABC là
A 3√15 B 6√15 C (3√15)/2 D √15
Đáp án A
Câu 27: Đáp án nào sau đây phù hợp với diện tích của hình lục giác ở hình bên?
A 12 + 8√3
B 24 + 16√3
C 24 + 4√3
D 24 + 8√3
Đáp án D
Hình lục giác đã cho là hợp của 2 tam giác đều có độ dài cạnh là 4 và 1 hình chữ nhật với độ dài 2 cạnh là 4 và 6
Trang 4Câu 28: Bề mặt viên gạch hình lục lăng có dạng hình lục giác đều cạnh 8 cm.
Diện tích bề mặt của viên gạch là
A 96 (cm)2 C 96√3 (cm)2
B 16√3 (cm)2 D 48√3 (cm)2
Đáp án C
Gọi O là tâm của hình lục giác đều – O là giao điểm các đường chéo
Hình lục giác đều cạnh 8 cm được chia thành sau tam giác đều cạnh 8 cm
Diện tích mỗi tam giác đều là:
Câu 29: Tam giác cân cạnh bên bằng a và góc ở đỉnh bằng α thì có diện tích là
A a2cosα/2
B a2sinα/2
Trang 5C a2cosα
D a2sinα
Đáp án B
Câu 30: Đa giác đều n đỉnh và nội tiếp đường tròn bán kính R có diện tích là
Đáp án A
Câu 31: Đáp án nào sau đây phù hợp với diện tích của phần được tô ở hình bên?
Trang 6A 48 (cm)2
B 32 (cm)2
C 40 (cm)2
D 56 (cm)2
Đáp án B
Diện tích phần được tô màu bằng hiệu diện tích của hình vuông cạnh 8cm và 4 tam giác bằng nhau có 1 cạnh bằng 8 và đường cao ứng với cạnh đó bằng 2 cm Diện tích của 1 tam giác là: S = (1/2).2.8 = 8 Diện tích hình vuông là: S’ = 82 = 64 Diện tích phần tô đậm là: 64 – 4.8 = 32
Câu 32: Cho tam giác ABC Biểu thức P = ab.cos C + bc.cos A +ca cosB bằng
Đáp án C
Trang 7Câu 33: Cho tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án B
Trang 8Câu 34: Cho tam giác ABC, có a=√31 ,b= √29 ,c= 2√7 Giá trị của mc là
A 2√23 B √23 C √23/2 D 5
Đáp án B
Câu 35: Cho tam giác ABC có a = 4, b = 6, mc=4 Giá trị của c là
A 2√10 B √10 C 3√10 D √10/2
Đáp án A
Trang 9Câu 36: Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, góc A = 30o Diện tích của tam giác ABC là
A 12 B 6 C 6√3 D 6√2
Đáp án B
Câu 37: Cho tam giác ABC có AB = 3 cm, AC = 4 cm, BC = 5 cm Bán kính
đường tròn nội tiếp của tam giác bằng
A 1 cm B 2 cm C 3 cm D 4 cm
Đáp án A
Trang 10Câu 38: Cho tam giác ABC có a = 7, b = 8, c = 9 Bán kính đường tròn nội tiếp
tam giác bằng
A √7 B √3 C √5 D 3
Đáp án C
Câu 39: Cho tam giác ABC có a = 5, b = 7, c = 8 Bán kính đường tròn ngoại tiếp
tam giác bằng
Trang 11Đáp án B
Câu 40: Đáp án nào sau đây phù hợp với diện tích của tam giác ABC trong hình
bên?
A 13/2 B (13√3)/2 C 13 D 13√3
Đáp án B