Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 0 đến 180 có đáp án (phần 2) Câu 17 Tính giá trị biểu thức P = sin30°cos15° + sin150°cos165° A P = 3/4 B P = 0 C P = 1/2 D P = 1 Đáp án C Câu 18 Cho hai góc α[.]
Trang 1Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 0 đến 180 có đáp
án (phần 2) Câu 17: Tính giá trị biểu thức P = sin30°cos15° + sin150°cos165°.
A P = -3/4
B P = 0
C P = 1/2
D P = 1
Đáp án C
Câu 18: Cho hai góc α và β với α + β = 180° Tính giá trị của biểu thức P =
cosαcosβ - sinβsinα
A.P = 0
B P = 1
C P = -1
D P = 2
Đáp án C
Câu 19: Cho tam giác ABC Tính P = sinA.cos(B + C) + cosA.sin(B + C).
Trang 2A P = 0
B P = 1
C P = -1
D P = 2
Đáp án D
Câu 20: Cho tam giác ABC Tính P = cosA.cos(B + C) – sin A.sin (B + C).
A P = 0
B P = 1
C P = -1
D P = 2
Đáp án A
Trang 3Câu 21: Cho hai góc nhọn α và β phụ nhau Hệ thức nào sau đây là sai?
Đáp án C
Câu 22: Tính giá trị biểu thức S = sin215° + cos220° + sin275° + cos2110°
A S = 0
B S = 1
C S = 2
D S = 4
Đáp án D
Trang 4Câu 23: Tam giác ABC vuông ở A có góc Khẳng định nào sau đây là sai?
Đáp án B
Câu 24: Tam giác đều ABC có đường cao AH Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án D
Trang 5Câu 25: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Đáp án A
Câu 26: Cho α và β là hai góc khác nhau và bù nhau Trong các đẳng thức sau
đây, đẳng thức nào sai?
Đáp án B
Trang 6Câu 27: Cho hai góc α và β với α + β =90° Tính giá trị của biểu thức P =
sinαcosβ + sinβcosα
A P = 0
B P = 1
C P = -1
D P = 2
Đáp án C
Câu 28: Cho hai góc α và β với α + β =90° Tính giá trị của biểu thức P =
cosαcosβ - sinβsinα
A.P = 0
B P = 1
C P = -1
D P = 2
Đáp án D
Trang 7Câu 29: Cho α là góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?
A sinα < 0
B cosα > 0
C.tanα < 0
D cotα > 0
Đáp án C
Câu 30: Cho hai góc nhọn α và β trong đó α < β Khẳng định nào sau đây là sai?
A.cosα < cosβ
B sinα < sinβ
C.cotα > cotβ
D tanα + tanβ > 0
Đáp án A
Câu 31: Chọn hệ thức đúng được suy ra từ hệ thức cos2α + sin2α = 1?
Trang 8Đáp án B
Đáp án D
Câu 33: Cho biết tanα = -3 Giá trị của bằng bao nhiêu ?
Trang 9Đáp án C