Hàm số lượng giác Câu 1 Hàm số có tập xác định là A R B R\{k2π, k ∈ Z} C {k2π, k ∈ Z} D ∅ Chọn đáp án C Câu 2 Hàm số y = sinxcos2x là A Hàm chẵn B Hàm không có tính chẵn, lẻ C Hàm không có tính tuần h[.]
Trang 1Câu 1. Hàm số :
có tập xác định là:
A R
B R\{k2π, k ∈ Z}
C {k2π, k ∈ Z}
D ∅
Chọn đáp án C
Câu 2. Hàm số y = sinxcos2x là:
A Hàm chẵn
B Hàm không có tính chẵn, lẻ
C Hàm không có tính tuần hoàn
D Hàm lẻ
Trang 2Chọn đáp án D
Câu 3. Hàm số thỏa mãn tính chất nào sau đây?
A Hàm chẵn
B Hàm không có tính chẵn, lẻ
C Xác định trên R
D Hàm lẻ
Chọn đáp án A
Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm lẻ?
A y = sin2x
B y = sin2x.cosx
C y = tanx/cosx
D y = cotx/sinx
Trang 3Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm chẵn?
A.
B y = sinx.cos2x
C y = cosx.sin2x
D y = cosxsin3x
Do y = sin2x và y = cosx là hàm chẵn nên hàm số y = cosx sin2x là hàm chẵn Chọn đáp án C
Câu 6. Hàm số y = cosx/(2sinx- √3) có tập xác định là:
A R\{π/3+k2π, k ∈ Z}
B R\{π/6+kπ, k ∈ Z}
C R\{π/6+k2π, 5π/6+k2π, k ∈ Z}
D R\{π/3+k2π, 2π/3+k2π, k ∈ Z}
Trang 4Chọn đáp án D
Câu 7. Hàm số y = tan(x/2 - π/4) có tập xác định là:
A R\{π/2+k2π, k ∈ Z}
B R\{π/2+kπ, k ∈ Z}
C R\{3π/2+k2π, k ∈ Z}
D R
Chọn đáp án C
Câu 8. Tập xác định của hàm số y = cot(2x - π/3) + 2 là:
Trang 5B R\{π/6+k2π, k ∈ Z}.
C R\{5π/12+kπ/2, k ∈ Z}
D R\{π/6+kπ/2, k ∈ Z}
Chọn đáp án D
Câu 9. Hàm số :
có tập xác định là:
A R\{kπ, k ∈ Z}
B R\{π/2+π, k ∈ Z}
C R\{π/2+k2π, k ∈ Z}
D R\{kπ/2, k ∈ Z}
Trang 6Chọn đáp án C
Câu 10. Cho hàm số y = sinx/(1+tanx) và k ∈ Z.
Khoảng nào dưới đây không nằm trong tập xác định của hàm số?
Nên khoảng này không nằm trong tập xác định của hàm số
Chọn đáp án A