SINH HỌC 12 BÀI 35 MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI Phần 1 Lý thuyết Sinh học 12 Bài 35 Môi trường sống và các nhân tố sinh thái I Môi trường sống và các nhân tố sinh thái 1 Định nghĩa Môi trư[.]
Trang 1SINH HỌC 12 BÀI 35: MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC
NHÂN TỐ SINH THÁI
Phần 1: Lý thuyết Sinh học 12 Bài 35: Môi trường sống và các nhân tố
Trang 22 Phân loại
Trang 3- Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật được chia thành 2 nhóm:
* Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh: Là tất cả các nhân tố vật lí, hóa học của môi trường quanh sinh vật
* Nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh: Là mối quan hệ giữa sinh vật này với sinh vật khác sống xung quanh, trong đó con người là nhân tố sinh thái có tác động rất lớn tới sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật
II Giới hạn sinh thái và ổ sinh thái
1 Giới hạn sinh thái
- Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định của môi trường, nằm ngoài giới hạn sinh thái thì sinh vật không tồn tại được
Giới hạn sinh thái có:
+ Khoảng thuận lợi: là khoảng nhân tố ST ở mức phù hợp, đảm bảo cho sinh vật sống tốt nhất
+ Khoảng chống chịu: là khoảng nhân tố ST gây ức chế cho hoạt động sống của sinh vật
Trang 42 Ổ sinh thái
- Ổ sinh thái của 1 loài là 1 không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh
thái của môi trường nằm trong 1 giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và
phát triển lâu dài
- Ổ sinh thái của một loài khác với nơi ở của chúng Nơi ở chỉ là nơi cư trú, còn
ổ sinh thái thể hiện cách sinh sống của loài đó
+ Ổ sinh thái tầng cây, ổ sinh thái dinh dưỡng, ổ sinh thái thời gian hoạt động…
+ Kích thước thức ăn, loại thức ăn, hình thức bắt mồi … của mỗi loài tạo nên ổ
sinh thái khác nhau
+ Thời gian hoạt động kiếm mồi, sinh sản, … là ổ sinh thái về thời gian sống của
loài đó
- Việc phân hoá thành các ổ sinh thái khác nhau là do mỗi loài sinh vật thích
nghi với những điều kiện sinh thái khác nhau, sự phân hoá còn giúp giảm sự
cạnh tranh và tận dụng tốt nguồn sống
III Sự thích nghi của sinh vật với môi trường sống
Trang 51 Thích nghi của sinh vật với ánh sáng
- Thực vật thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau của môi trường, thể hiện qua các đặc điểm về hình thái, cấu tạo giải phẩu và hoạt động sinh lý
- Một số đặc điểm thích nghi với môi trường chiếu sáng khác nhau của cây ưa sáng và cây ưa bóng
Thân cao thẳng giúp cây vươn cao lên
tầng trên cao có nhiều ánh sáng
Thân nhỏ, mọc dưới bóng của các cây khác
Trang 6Lá màu nhạt Phiến lá dày có nhiều lớp
tế bào mô giậu, hạt lục lạp nằm sâu
trong lớp tế bào mô giậu để tránh bị đốt
nóng
Lá màu sẫm, to giúp cây tiếp nhận được nhiều ánh sáng Phiến lá mỏng,
ít hoặc không có mô giậu
- Động vật có cơ quan thu nhận ánh sáng chuyên hóa Ánh sáng giúp cho động vật có khả năng định hướng trong không gian và nhận biết các vật xung quanh Một số loài chim di cư xác định đường bay bằng ánh sáng mặt trời, các vì sao
- Tuỳ mức độ hoạt động khác nhau người ta chia động vật thành các nhóm: + Nhóm hoạt động ban ngày: gà, chim, người…
+ Nhóm hoạt động ban đêm, trong bóng tối: dơi, cú mèo, hổ …
2 Thích nghi của sinh vật với nhiệt độ
Trang 7- Động vật hằng nhiệt sống ở nơi có nhiệt độ thấp có tỉ số giữa diện tích bề mặt
cơ thể với thể tích cơ thể (S/V) giảm, để hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể
a Quy tắc về kích thước cơ thể (quy tắc Becman)
- Động vật hằng nhiệt sống ở vùng có khí hậu lạnh thì có kích thước cơ thể lớn hơn so với những động vật cùng loài sống ở vùng nhiệt đới ấm áp Đồng thời, chúng có lớp mỡ dày nên khả năng chống rét tốt Ví dụ: voi, gấu sống ở vùng lạnh kích thước to hơn voi, gấu ở vùng nhiệt đới
b Quy tắc về các bộ phận tai, đuôi, chi của cơ thể (quy tắc Anlen)
- Động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi, chi bé hơn tai, đuôi, chi của loài động vật tương tự sống ở vùng nóng Ví dụ: tai và đuôi thỏ ở vùng
ôn đới luôn nhỏ hơn tai và đuôi thỏ nhiệt đới
Phần 2: 85 Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 23 Bài 35: Môi trường
sống và các nhân tố sinh thái
Trang 8A/ MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Câu 1: Các loài thực vật thủy sinh có môi trường sống là
Câu 2: Các nhân tố sinh thái được chia thành hai nhóm sau:
A Nhóm nhân tố sinh thái sinh vật và con người
B Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh
C Nhóm nhân tố sinh thái trên cạn và dưới nước
D Nhóm nhân tố sinh thái bất lợi và có lợi
Đáp án:
Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm là: vô sinh và hữu sinh
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3: Các nhân tố sinh thái bao gồm:
A Nhóm nhân tố sinh thái sinh vật
B Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh
C Nhóm nhân tố si nh thái hữu sinh
Trang 9A Là các nhân tố sinh thái mà tác động của nó lên sinh vật không bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể.
B Là các nhân tố sinh thái mà tác động của nó lên sinh vật bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể
C Là các yếu tố môi trường không liên quan đến khí hậu, thời tiết…
D Là các nhân tố sinh thái phụ thuộc vào mật độ quần thể
Đáp án:
Nhân tố sinh thái vô sinh là: các nhân tố sinh thái mà tác động của nó lên sinh vật không bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể
Đáp án cần chọn là: A
Câu 5: Nhân tố sinh thái vô sinh là nhân tố mà tác động lên sinh vật:
A bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể
B không bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể
C không liên quan đến khí hậu, thời tiết…
D phụ thuộc vào mật độ quần thể
Trang 10Câu 7: Môi trường sống của sinh vật được phân chia theo những kiểu nào sau
đây?
I Đặc trưng và không đặc trưng
II Tự nhiên và nhân tạo
III Đất, nước, trên cạn và sinh vật
IV Tự nhiên và xã hội
V Vô sinh và hữu sinh
Câu 8: Sự khác nhau chủ yếu giữa môi trường nước và môi trường cạn là
A Nước có nhiều khoáng hơn đất
B Cường độ ánh sáng ở môi trường cạn cao hơn môi trường nước
C Nồng độ ôxi ở môi trường cạn cao hơn ở môi trường nước
D Nước có độ nhớt thấp hơn không khí
Đáp án:
Nồng độ ôxi ở môi trường cạn là 21% cao hơn ở môi trường nước Trường hợp bình thường, lượng oxy hòa tan bão hòa có trong nước ngọt chỉ tương đương với 1/20 hàm lượng khí oxy có trong không khí, trong nước mặn chiếm tỉ lệ càng ít Đáp án cần chọn là: C
Câu 9: Điểm khác nhau giữa môi trường nước và môi trường cạn nào sau đây là
đúng?
A Khoáng chất ở trên cạn nhiều hơn dưới nước
Trang 11B Ánh sáng dưới nước nhiều hơn ở trên cạn.
C Nhiệt độ trên cạn luôn cao hơn dưới nước
D Nồng độ oxy dưới nước thấp hơn trên cạn
Đáp án:
Nồng độ ôxi ở môi trường cạn là 21% cao hơn ở môi trường nước Trường hợp bình thường, lượng oxy hòa tan bão hòa có trong nước ngọt chỉ tương đương với 1/20 hàm lượng khí oxy có trong không khí, trong nước mặn chiếm tỉ lệ càng ít Đáp án cần chọn là: D
Câu 10: Loài vi khuẩn Rhizobium sống cộng sinh với cây họ Đậu để đảm bảo
cung cấp môi trường kị khí cho việc cố định nito, chúng có môi trường sống là
Câu 11: Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
A Tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật
B Đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật
C Đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật
D Đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật
Đáp án:
Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật
Trang 12Đáp án cần chọn là: A
Câu 12: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A Quan hệ cộng sinh
B Sinh vật kí sinh – sinh vật chủ
C Sinh vật này ăn sinh vật khác
D Nhiệt độ môi trường
Đáp án:
Xem lý thuyết Khái niệm các nhân tố sinh thái
Đáp án cần chọn là: D
Câu 13: Cho các yếu tố/cấu trúc/sinh vật sau đây:
Đối với quần thể cây thông đang sống trên rừng Tam Đảo, có bao nhiêu yếu tố
kể trên là yếu tố vô sinh?
Câu 14: Cho các nhân tố sau, có bao nhiêu nhân tố sinh thái được coi là nhân tố
không phụ thuộc vào mật độ quần thể?
(1) Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong cùng quần thể
(2) Số lượng kẻ thù ăn thịt trong một quần xã
Trang 13(3) Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể
(4) Sự phát tán của các cá thể trong quần thể
Các nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể là (1) (2) (3) (4)
Các nhân tố không phụ thuộc mật độ quần thể là (5)
Đáp án cần chọn là: D
Câu 15: Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm
A Thực vật, động vật và con người
B Vi sinh vật, thực vật, động vật và con người
C Vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người
D Những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau
Trang 14Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau (nhân tố sinh thái phụ thuộc vào mật độ) là vật ăn thịt
Đáp án cần chọn là: C
Câu 17: Cho các yếu tố/cấu trúc/sinh vật sau đây:
Đối với quần thể cây thông đang sống trên rừng Tam Đảo, có bao nhiêu yếu tố
kể trên là yếu tố hữu sinh?
Câu 18: Cho các nhân tố sau, có bao nhiêu nhân tố sinh thái được coi là nhân tố
phụ thuộc vào mật độ quần thể?
(1) Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong cùng quần thể
(2) Số lượng kẻ thù ăn thịt trong một quần xã
(3) Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể
(4) Sự phát tán của các cá thể trong quần thể
(5) Nhiệt độ, độ ẩm và ánh sáng
A 2
B 3
C 4
Trang 15D 1
Đáp án:
Các nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể là (1) (2) (3) (4)
Các nhân tố sinh thái sinh không phụ thuộc vào mật độ (5)
Đáp án cần chọn là: C
Câu 19: Khi nói về các nhân tố sinh thái, điều nào dưới đây không đúng?
A Cơ thể thường xuyên phải phản ứng tức thời với tổ hợp tác động của nhiều nhân tố sinh thái
B Các loài sinh vật có phản ứng như nhau với cùng một tác động của một nhân tố sinh thái
C Khi tác động lên cơ thể, các nhân tố sinh thái có thể thúc đẩy hoặc gây ảnh hưởng trái ngược nhau
D Các giai đoạn khác nhau của một cơ thể có phản ứng khác nhau trước cùng mọt nhân tố sinh thái
A Tác động của các nhân tố sinh thái ổn định theo thời gian
B Tác động một nhân tố nhất định tới từng loài tùy thuộc vào đặc điểm của loài đó
C Cơ thể sinh vật có thể thích nghi với các nhân tố sinh thái môi trường nhờ những biến đổi hình thái, giải phẫu, sinh lý, tập tính hoạt động của mình
D Các nhân tố sinh thái tác động một cách tổng hợp tới sinh vật nên người
ta phân sinh vật thành các nhóm sinh thái theo các nhân tố tác động như sinh vật ưa bóng sinh vật ưa sáng…
Đáp án:
Trang 16A sai, vì tác động của các nhân tố sinh thái (vô sinh, hữu sinh) luôn thay đổi, tác động tổng hợp lên từng cá thể -> Cơ thể thường xuyên phải phản ứng tức thời với tổ hợp tác động của nhiều nhân tố sinh thái
Đáp án cần chọn là: A
Câu 21: Con người được coi là nhân tố sinh thái đặc biệt vì :
A Con người tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống, sự phát triển của sinh vật một cách nhân tạo để phục vụ cho mục đích của mình
B Con người có tư duy, có lao động với những mục đích của mình
C Con người thông qua những hoạt động của mình đã tác động và làm biến đổi mạnh mẽ môi trường tự nhiên, gây nhiều hậu quả sinh thái nghiêm trọng
D Cả A,B,C
Đáp án:
Con người được coi là nhân tố sinh thái đặc biệt vì cả ba lí do A, B, C
Đáp án cần chọn là: D
Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai :
A Con người tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống, sự phát triển của sinh vật
B Con người có tư duy, có lao động với những mục đích của mình
C Con người đã tác động và làm biến đổi mạnh mẽ môi trường tự nhiên, gây nhiều hậu quả sinh thái nghiêm trọng
D Con người là nhân tố sinh thái vô sinh
Trang 17(2) Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh gồm tất cả các nhân tố vật lý, hóa học và sinh học trong môi trường xung quanh sinh vật
(3) Nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm thế giới hữu cơ của môi trường và mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật
(4) Trong nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh, nhân tố con người có ảnh hưởng lớn tới đời sống của nhiều sinh vật
Câu 24: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Nhân tố sinh thái là tất cả các yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật
B Các chất hữu cơ trong môi trường là nhân tố sinh thái vô sinh
C Sinh vật không phải là yếu tố sinh thái
D Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh
Trang 18Câu 1: Cho các khẳng đính sau đây, có bao nhiêu khẳng đinh đúng?
(1) Sự trùng lặp về ổ sinh thái là một trong những nguyên nhân gây ra sự cạnh tranh giữa các loài với nhau
(2) Khi ổ sinh thái giao nhau thì có thể xảy ra sự cạnh tranh nhưng cũng có thể không xảy ra cạnh tranh
(3) Những loài có ổ sinh giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng mạnh (4) Các loài sống chung với nhau mà không xảy ra cạnh tranh khi chúng có ổ sinh thái khác nhau
(2) sai, Những loài có ổ sinh thái không giao nhau → không cạnh tranh
Những loài có ổ sinh thái giao nhau → cạnh tranh, sự trùng lặp trong ổ sinh thía càng lớn thì sự cạnh tranh giữa các các thể trong quần thể càng gay gắt
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng về ổ sinh thái?
A Các loài có ổ sinh thái giao nhau càng nhiều thì càng dễ sống chung với nhau
B Ổ sinh thái là nơi cư trú của một loài xác định
C Số lượng loài càng lớn thì ổ sinh thái của mỗi loài càng có xu hướng được mở rộng
D Trong cùng một nơi ở có thể có nhiều ổ sinh thái khác nhau
Đáp án:
Trong cùng một nơi ở có thể có nhiều ổ sinh thái khác nhau
Đáp án cần chọn là: D
Trang 19Câu 3: Cho các nhận định về ổ sinh thái:
(1) Ổ sinh thái của một loài là nơi ở của loài đó
(2) Ổ sinh thái đặc trưng cho loài
(3) Các loài sống trong một sinh cảnh và cùng sử dụng một nguồn thức ăn thì chúng có xu hướng phân ly ổ sinh thái
(4) Kích thước thức ăn, loại thức ăn của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng
Trong các nhận định trên, có bao nhiêu nhận định đúng ?
Đáp án cần chọn là: D
Câu 4: Một loài sâu hại quả có ngưỡng nhiệt phát triển là 9,60C Trong điều
kiện nắng ấm của miền Nam sâu hoàn thành chu trình phát triển của mình sau
56 ngày Ở miền Bắc nhiệt độ trung bình trong năm thấp hơn miền nam là 4,80C, nên để hoàn thành chu trình phát triển của mình sâu mất 80 ngày, cho các nhận xét sau:
1 Tổng nhiệt hữu hiệu của sâu là 896 độ/ngày
2 Nhiệt độ trung bình của miền Nam là 30,6 độ C
3 Nhiệt độ trung bình của miền bắc là 20,8 độ C
4 Số thế hệ sâu trung bình 1 năm ở miền bắc là 9 thế hệ
Trang 205 Số thế hệ sâu trung bình ở miền nam là 7 thế hệ
Đặt lượng nhiệt trung bình miền Nam là x
→ Lượng nhiệt trung bình miền Bắc là x – 4,8
Tổng lượng nhiệt mà sâu cần trong toàn bộ chu trình phát triển là :
56.(x – 9,6) = 80.(x – 4,8 – 9,6)
Giải ra, x = 25,6
Vậy nhiệt độ trung bình miền Nam là 25,6oC
Nhiệt độ trung bình miền Bắc là 20,8oC
1, Tổng nhiệt hữu hiệu là : (25,6 – 9,6)x56 = 896oC
2 sai
3 đúng
4 số thế hệ sâu trung bình ở miền Bắc là 365/80 = 5 thế hệ
5 số thế hệ sâu trung bình ở miền Nam là 365/56 = 7 thế hệ
Vậy các nhận xét đúng là (1) (3) (5)
Đáp án cần chọn là: A
Câu 5: Loài sâu có tổng nhiệt hữu hiệu là 5600C/ngày, có ngưỡng nhiệt phát triển là 100C, nhiệt trung bình của mà hè là 300C thì số ngày trung bình của một thế hệ là:
A 18 ngày
Trang 21Câu 6: Con người đã ứng dụng những hiểu biết về ổ sinh thái vào những hoạt
động nào sau đây:
(1) Trồng xen các loại cây ưa bóng và cây ưa sáng trong cùng một khu vườn (2) Khai thác vật nuôi ở độ tuổi càng nhỏ để thu được năng suất càng cao (3) Trồng các loài cây đúng thời vụ
(4) Nuôi ghép các loài cá ở các tầng nước khác nhau trong cùng một ao nuôi
Câu 7: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó
sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là
A giới hạn sinh thái
B môi trường
C ổ sinh thái
Trang 22D khoảng thuận lợi.
Đáp án:
Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật
có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là giới hạn sinh thái Đáp án cần chọn là: A
Câu 8: Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lý đối vối
cơ thể sinh vật nhưng chưa gây chết được gọi là
A khoảng chống chịu
B ổ sinh thái
C giới hạn sinh thái
D khoảng thuận lợi
Đáp án:
Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lý đối vối cơ thể sinh vật nhưng chưa gây chết được gọi là khoảng chống chịu
Phân biệt với “Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng
đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là giới hạn sinh thái”
Đáp án cần chọn là: A
Câu 9: Cá rô phi Việt Nam có giới hạn sinh thái về nhiệt độ từ 5,60C đến 420C
nhận định nào sau đây không đúng ?