SỞ GD&ĐT TRƯỜNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC LỚP 12 Thời gian làm bài 45 phút ( câu trắc nghiệm) Cho nguyên tử khối C = 12; H= 1; O = 16; N= 14; Na= 23; K=39; Ag=108; Cl = 35,5 M[.]
Trang 1SỞ GD&ĐT………….
TRƯỜNG…………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HÓA HỌC LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút (… câu trắc nghiệm)
Cho nguyên t kh i : C = 12; H= 1; O = 16; N= 14; Na= 23; K=39;ử ố
Ag=108; Cl = 35,5: Mg = 24; Fe = 56
Câu 1: S p x p các ch t sau theo tr t t gi m d n nhi t đ sôi:ắ ế ấ ậ ự ả ầ ệ ộ
CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOCH3, C3H7OH
A CH3COOH, CH3COOCH3, C3H7OH, HCOOCH3
B CH3COOCH:, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH
C HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH, CH3COOCH3
D CH3COOH, C3H7OH, CH3COOCH3, HCOOCH3
Câu 2: H p ch t h u c E có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ứ ử 4H8O2 đ n ch c no,ơ ứ
m ch h , tác d ng đ c v i NaOH, không tác d ng v i Na, không tácạ ở ụ ượ ớ ụ ớ
d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị 3/NH3 S đ ng phân c u t o c a E phùố ồ ấ ạ ủ
h p v i các tính ch t trên là:ợ ớ ấ
A 5
B 3
C 4
D 2
Câu 3: Cho các ch t: (1) buta-1,3-đien; (2) axit glutamic; (3) acrilonitrin;ấ
(4) glyxin; (5) vinyl axetat Nh ng ch t có kh năng tham gia ph n ngữ ấ ả ả ứ
trùng h p t o polime làợ ạ
A (3), (4) và (5)
B (1), (3) và (5)
C (1), (2) và (5)
Trang 2D (1), (2) và (3).
Câu 4: Th y phân hoàn toàn pentapeptit X, thu đ c h n h p s nủ ượ ỗ ợ ả
ph m trong đó có tripeptit Gly- Gly-Val và hai đipeptit Gly-Ala, Ala-ẩ Gly Ch t X có công th c làấ ứ
A Gly-Ala-Gly-Ala-Val
B Gly-Ala-Gly-Gly- Vai
C Gly-Gly-Val-Ala-Gly
D Gly-Ala-Val-Gly-Gly
Câu 5: Kim lo i nào có nhi t đ nóng ch y cao nh t?ạ ệ ộ ả ấ
A B c (Ag).ạ
B S t (Fe).ắ
C Vonfram (W)
D Crom (Cr)
Câu 6: Phân t polime nào sau đây ch ch a hai nguyên t C và H?ử ỉ ứ ố
A Poli(vinyl clorua)
B Poli acrilonitrin
C Polietilen
D Poli(vinyl axetat)
Câu 7: Dãy nào sau đây ch g m các polime t ng h p?ỉ ồ ổ ợ
A Polipropilen, polibutađien, mlon-7, nlon-6,6
B Polipropilen, xenluloz , nilon-7, nilon-6,6.ơ
C Tinh b t, xenluloz , cao su thiên nhiên, polibutađien.ộ ơ
D Polipropilen, tinh b t, nilon-7, cao su thiên nhiên.ộ
Trang 3Câu 8: Cho các ch t sau: fructoz , glucoz , etyl axetat, Val-Gly-Ala Sấ ơ ơ ố
ch t ph n ng v i Cu(OH)ấ ả ứ ớ 2 trong môi tr ng kiêm, t o dung d ch màuườ ạ ị xanh lam là
A 4
B 2
C 1
D 3
Câu 9: Kh i l ng c a m t đo n m ch polibutađien là 8370 đvC và c aố ượ ủ ộ ạ ạ ủ
m t đo n m ch t nilon-6,6 là 27120 đvC S l ng m t xích trongộ ạ ạ ơ ố ượ ắ
đo n m ch polibutađien và đo n m ch t nilon-6,6 l n l t làạ ạ ạ ạ ơ ầ ượ
A 155 và 120
B 113 và 152
C 113 và 114
D 155 và 121
Câu 10: Glyxin có th ph n ng v i dãy các ch t nào sau đây?ể ả ứ ớ ấ
A HCI, Cu, NaOH
B HCI, NaCl, C2H5OH
C NaOH, CH3OH, H2SO4
D NaOH, HCI, Na2SO4
Câu 11: Saccaroz , glucoz , fructoz đ u tham gia vào ph n ngơ ơ ơ ề ả ứ
A th y phân.ủ
B v i Cu(OH)ớ 2 nhi t đ th ng.ở ệ ộ ườ
C đ i màu iot.ổ
D tráng b c.ạ
Trang 4Câu 12: Cho 10 gam h n h p hai amin đ n ch c tác d ng v a đ v i Vỗ ợ ơ ứ ụ ừ ủ ớ
ml dung d ch HCI 0,8M, thu đ c dung d ch ch a 15,84 gam h n h pị ượ ị ứ ỗ ợ
mu i Giá tr c a V làố ị ủ
A 160
B 220
C.200
D 180
Câu 13: Xà phòng hóa hoàn toàn 35,6 gam ch t béo X c n v a đ dungấ ầ ừ ủ
d ch ch a 0,12 mol NaOH Cô c n dung d ch sau ph n ng, thu đ cị ứ ạ ị ả ứ ượ
m gam mu i khan Giá tr c a m làố ị ủ
A 36,72
B 38,24
C 38,08
D 29,36
Câu 14: Ch t không tan trong n c l nh làấ ướ ạ
A fructoz ơ
B glucoz ơ
C saccaroz ơ
D tinh b t.ộ
Câu 15: Polime nào sau đây đ c dùng đ đi u ch th y t nh h u c ?ượ ề ề ế ủ ỉ ữ ơ
A Poli (etylen terephtalat)
B Poli (metyl metacrylat)
C Polistiren
D Poliacrilomtrin
Trang 5Câu 16: Kim lo i Ni ph n ng đ c v i t t c các mu i trong dungạ ả ứ ượ ớ ấ ả ỗ
d ch c a dãy nào sau đây?ị ủ
A NaCl, AICl3, ZnCl2
B Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl
C MgSO4, CuSO4, AgNO3
D AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2
Câu 17: H p ch t Hợ ấ 2N-CH(CH3)-COOH có tên g i làọ
A alanin
B lysin
C vali
D glyxin
Câu 18: Cho 21,6 gam h n h p b t Mg và Fe tác d ng h t v i dungỗ ợ ộ ụ ế ớ
d ch HCl th y có 11,2 lít khí Hị ấ 2 thoát ra (đktc) L ng mu i clorua t oượ ố ạ
ra trong dung d ch làị
A 39,4 gam
B 53,9 gam
C 58,1 gam
D 57,1 gam
Câu 19: Xà phòng hóa triolein thu đ c s n ph m làượ ả ẩ
A C17H33COONa và glixerol
B C17H33COONa và glixerol
C C15H33COONa và glixerol
D.C15H31COON và etanol
Trang 6Câu 20: Dung d ch ch t nào sau đây làm quỳ tím chuy n sang màuị ấ ể xanh?
A Glucoz ơ
B Anilin
C Etyl amin
D Glyxin
Câu 21: Hai ch t h u c Xấ ữ ơ 1 và X2 đ u có kh i l ng phân t b ngề ố ượ ử ằ 60đvC X1 có kh năng ph n ng v i Na, NaOH, Naả ả ứ ớ 2CO3 X2 ph n ngả ứ
v i NaOH (đun nóng) nh ng không ph n ng v i Na Công th c c uớ ư ả ứ ớ ứ ấ
t o c a Xạ ủ 1, X2, l n l t làầ ượ
A H-COO-CH3, CH3-COOH
B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C CH3-COOH, H-COO-CH3
D CH3-COOH, CH3COOCH3
Câu 22: Cho các ch t sau: etyl axetat, glucoz , saccaroz , tinh b t,ấ ơ ơ ộ fructoz S ch t b th y phân trong môi tr ng axit làơ ố ấ ị ủ ườ
A.4
B.3
C.2
D 1
Câu 23: Đun nóng 37,5 gam dung d ch glucoz v i l ng dung d chị ơ ớ ượ ị AgNO3/NH3 d , thu đ c 6,48 gam b c N ng đ % c a dung đ chư ượ ạ ồ ộ ủ ị glucoz làơ
A 14.4%
B 12,4%
C 11,4%
Trang 7D 13,4%.
Câu 24: Cho 2,15 gam este đ n ch c m ch h X tác d ng v a đ v iơ ứ ạ ở ụ ừ ủ ớ 50ml dung d ch NaOH 0,5M Công th c phân t c a este X làị ứ ử ủ
A C4H6O2
B C2H4O2
C C3H6O2
D C4H8O2
Câu 25: Cho m gam alanin ph n ng h t v i dung d ch NaOH, thuả ứ ế ớ ị
đ c 27,75 gam mu i Gía tr c a m làượ ố ị ủ
A 13,35
B 26,25
C 22.25
D 18,75
Câu 26: Th y phân ch t béo trong môi tr ng axit thu đ c glixerol vàủ ấ ườ ượ
A ancol đ n ch c.ơ ứ
B mu i clorua.ố
C xà phòng
D axit béo
Câu 27: Metyl acrylat có công th c làứ
A CH3COOCH3
B HCOOCH3
C CH2CHCOOCH3
D CH3COOCH=CH3
Trang 8Câu 28: Cho các ion sau Al3+, Fe2+, Cu2+, Ag+, Ca2+ Chi u gi m tính oxiề ả hóa c a các ion trên làủ
A Ca2+, Fe2+, Al3+, Cu2+, Ag+
B Ag+,Cu2+, Fe2+, Al3+, Ca2+
C Cu2+, Ag+, Fe2+, Al3+,Ca2+
D Ca2+, Al3+, Fe2+, Cu2+, Ag+
Câu 29: Cho c u hình electron: 1sấ 22s22p2 Dãy nào sau đây g m cácồ nguyên t và ion có câu hình electron nh trên?ử ư
A K+, Cl-, Ar
B Na+, F-, Ne
C Li+, Br-, Ne
D Na+, Cl-, Ar
Câu 30: Nh n đ nh nào sau đây là đúng?ậ ị
A Đ phân bi t amoniac và etylamin ta dùng dung d ch HCl đ m đ c.ể ệ ị ậ ặ
B Dùng n c Brướ 2 đ phân bi t anilin và phenol.ể ệ
C Dùng Cu(OH)2; đ phân bi t Gly-Ala-Gly và Ala-Ala-Gly-Ala.ể ệ
D Dùng qui tím đ phân bi t dung d ch alanin và dung d ch lysin.ể ệ ị ị Câu 31: Phát biêu nào sau đây sai?
A Glucoz và fructoz là đ ng phân c a nhau.ơ ơ ồ ủ
B Saccaroz và t nh b t đ u tham gia ph n ng th y phân.ơ ỉ ộ ề ả ứ ủ
C Glucoz và saccaroz đ u có ph n ng tráng b c.ơ ơ ề ả ứ ạ
D Glucoz và tinh b t đ u là cacbohiđrat.ơ ộ ề
Trang 9Câu 32: Cho các lo i t sau: (1) t t m; (2) s i bông; (3) t nilon-6; (4) tạ ơ ơ ằ ợ ơ ơ visco; (5) t nilon- 6,6; (6) t axetat Lo i t có ngu n g c t xenlulozơ ơ ạ ơ ồ ố ừ ơ là
A.(1), (2), (6),
B (2), (4), (6)
C (2),(3),(5)
D (2), (4), (5)
Câu 33: T 32,4 t n mùn c a (ch a 50% xenlulozo) ng i ta s n xu từ ấ ư ứ ườ ả ấ
đ c m t n thu c súng không khói (xenluloz trimtrat) v i hi u su tượ ấ ố ơ ớ ệ ấ
ph n ng tính theo xenluloz là 90% Giá tr c a m làả ứ ơ ị ủ
A 26,73
B 29,70
C 33,00
D 25,46
Câu 34: Th y phân m gam saccaroz trong môi tr ng axit v i hi uủ ơ ườ ớ ệ
su t 80% thu đ c dung d ch X Trung hòa X b ng NaOH thu đ cấ ượ ị ằ ượ dung d ch Y Y hòa tan t i đa 17,64 gam Cu(OH)ị ố 2 Giá tr c a m g nị ủ ầ
nh t v iấ ớ
A.49
B.77
C 68
D 61
Câu 35: Thu phân h t 0,05 mol h n h p E g m hai peptit m ch h Xỷ ế ỗ ợ ồ ạ ở (CxHyOzN3) và Y(CnHmOtN6), thu đ c h n h p g m 0,07 mol glyxin vàượ ỗ ợ ồ 0,12 mol alanin M t khác, thu phân hoàn toàn 0,12 mol Y trong dungặ ỷ
d ch HCI, thu đ c m gam h n h p mu i Giá tr c a m làị ượ ỗ ợ ố ị ủ
A 11,99
Trang 10B 71,94.
C 59.95
D 80,59
Câu 36: Cho các phát bi u sau:ể
a) Dung đ ch 4ong tr ng tr ng b đông t khi đun nóng.ị ắ ứ ị ụ
b) Aminoaxit là ch t r n k t t nh, d tan trong n c.ấ ắ ế ỉ ễ ướ
c) Dung d ch anilin làm đ i màu quỳ tím.ị ổ
d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0) thu đ c tripanmitin.ượ e)Tĩnh b t là đ ng phân c a xenluloz ộ ồ ủ ơ
g) Amiloz có c u trúc m ch không phân nhánh.ơ ấ ạ
S phát bi u đúng làố ể
A.4
B.3
C.2
D 1
Câu 37: K t qu thí nghi m c a các dung d ch X, Y, Z, T v i thu c thế ả ệ ủ ị ớ ố ử
đ c ghi b ng sau:ượ ở ả
Các dung d ch X, Y, Z, T l n l t làị ầ ượ
Trang 11A Anilin, etyl amin, lòng tr ng tr ng, h tinh b t.ắ ứ ồ ộ
B Etyl amin, lòng tr ng tr ng, h tinh b t, anilin.ắ ứ ồ ộ
C H tinh b t, etyl amin, amlin, lòng tr ng tr ng.ồ ộ ắ ứ
D H t nh b t, etyl amin, lòng tr ng tr ng, amilin.ồ ỉ ộ ắ ứ
Câu 38: Cho m gam h n h p X g m axit glutamic và valin tác d ng v iỗ ợ ồ ụ ớ dung d ch HCI d , thuị ư
đ c (m + 7,3) gam mu i M t khác, cho m gam X tác d ng v i dungượ ố ặ ụ ớ
d ch NaOH d , thu đ c (m +7,7) gam mu i Bi t các ph n ng x y raị ư ượ ố ế ả ứ ả hoàn toàn Giá tr c a m làị ủ
A 27,90
B 27,20
C 33,75
D.32.25
Câu 39: Cho 27,3 gam h n h p X g m hai este no, đ n ch c tác d ngỗ ợ ồ ơ ứ ụ
v a đ v i dung d ch KOH, thu đ c 30,8 gam h n h p hai mu i c aừ ủ ớ ị ượ ỗ ợ ố ủ
2 axit k ti p và 16,1 gam m t ancol S mol c a este có phân t khôiế ế ộ ố ủ ử
nh h n trong h n h p X làỏ ơ ỗ ợ
A 0,20 mol
B 0,10 mol
C 0,15 mol
D 0,25 mol
Câu 40: Ch t h u c -Z có công th c phân t Cấ ữ ơ ứ ử 17H16O4, không làm m tấ màu dung d ch brom Z tác d ng v i NaOH theo PTHH: Z + 2NaOH ->ị ụ ớ 2X + Y; trong đó Y hòa tan Cu(OH)2 t o thành dung d ch màu xanhạ ị lam Phát bi u nào sau đây là đúng?ể
A Cho 15,2 pam Y tác d ng v i Na d thu đ c 2,24 lít Hụ ớ ư ượ 2 (đktc).
B Z có 2 đ ng phân c u t o th a mãn đi u ki n bài toán.ồ ấ ạ ỏ ề ệ
Trang 12C Thành ph n % kh i l ng c a cacbon trong X là 58,3%.ầ ố ượ ủ
D Không thê t o ra Y t hidrocacbon t ng ng băng m t ph n ng.ạ ừ ươ ứ ộ ả ứ
-H t -ế
Trang 13Đáp án đ thi h c kì 1 Hóa 12 ề ọ