HUYEN DAM HA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc DANH MUC TAI LIEU HE THONG QUAN LY CHAT LUONG THEO TIEU CHUAN TCVN ISO 9001:2015 Ban hành kèm theo Quyêt định sô của Ủy ban nhân dân huyện Đâ
Trang 1HUYEN DAM HA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MUC TAI LIEU HE THONG QUAN LY CHAT LUONG
THEO TIEU CHUAN TCVN ISO 9001:2015
(Ban hành kèm theo Quyêt định sô
của Ủy ban nhân dân huyện Đâm Hà)
A Các quy trình, thủ tục nội bộ cài đặt trên phần mềm
⁄QĐ-UBND) ngày ./ /2022
I _ |Tổ chức và bối cảnh
2 |Chính sách chất lượng
3 |Mục tiêu chất lượng
4 |Rủi ro và cơ hội
5 |Đánh giá nội bộ
6 |Xem xét của lãnh đạo
7 |Thông tin dạng văn bản
8 [Nguôn lực
9 |Cải tiễn
10 |Quy trình tiếp nhận và trả kết quả
B Quy trình giải quyết TTHC cài đặt trên phần mềm
1 Lĩnh vực Thành lập và hoạt động hợp tác xã (19 19
TTHC)
1 1.1 | Đăng ký thành lập hợp tác xã X
2 12 Đăng ký thành lập chỉ nhánh, văn phòng đại X
Ộ diện địa điêm kinh doanh của hợp tác xã
3 | a3 | Đăng ký thay đối nội dung đăng ký hợp tác X
xã
Trang 2
4 1.4 | Đăng ký khi hợp tác xã chia X
5 1.5 | Đăng ký khi hợp tác xã tách X
6 1.6 | Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhât X
7 I.7 | Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập X
S 18 Cap lai giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã X
Ộ (khi bi mat)
9 1.9 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chỉ nhánh, X
Ộ văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mât)
10 | 1.10 Cap lai giay ching nhan dang ky hop tac xa X
(khi bị hư hỏng) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chỉ nhánh,
II | I.II |văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư X
hỏng) Hợp tác xã Thu hôi Giây chứng nhận đăng ký
12 | 1.12 | hợp tác xã (đôi với trường hợp hợp tác xã giải X
thê tự nguyện) Dang ky thay doi noi dung dang ky chi
13 | 1.13 | nhanh, van phong đại diện, địa điêm kinh xX
doanh của hợp tác xã
14 | 114 oe báo thay đôi nội dung đăng ký hợp tác X
is | 115 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, X
Ộ thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chỉ
16 | 1.16 | nhánh, văn phòng đại diện, địa điêm kinh xX
doanh của hợp tác xã
Châm dứt hoạt động của chi nhánh, văn
17 | 1.17 | phòng đại diện, địa điêm kinh doanh của hop xX
tac xa Câp lại giây chứng nhận đăng ky hop tac xa
ig | 1.18 (khi đôi từ giây chứng nhận đăng ký kính X
Ộ doanh sang giây chứng nhận đăng ký hợp tác
xã)
19 | 1.19 | Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã X
2 Lĩnh vực Thành lập và hoạt động hộ kinh doanh 5
ca thé (05 TTTHC)
20 | 1.20 | Dang ky thanh lap hd kinh doanh X
21 | 121 Đăng ký thay đôi nội dung đăng ký hộ kinh X
doanh
22 | I.22 | Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh xX
23 | 1.23 | Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh x
24 | 124 Câp lại Giây chứng nhận đăng ký hộ kinh X
doanh
$3 Lĩnh vực Quản lý công sản (02 TTHC) 2
Trang 3
4, Linh vic Thué moi trwong (01 TTHC) I
Kê khai, thâm định tờ khai phí bảo vệ môi
27 | 2.3 trường đôi với nước thải ` ke pe pg X
5 Linh vec Công nghiệp địa phương (01 TTHC) 1
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp
28 | 3.1 nong thon tiéu biéu cap huyén ˆ en pak ^ X
6 Lĩnh vực 4n toàn đập, hỗ chứa thuy dién (02 2
TTHC)
Thâm định, phê duyệt phương án ứng phó
29 | 3.2 | thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy x
điện thuộc thâm quyên của UBND câp huyện Thâm định, phê duyệt phương án ứng phó với
30 | 3.3 tinh huông khân câp hô chứa thủy điện thuộc X
thầm quyên phê duyệt của UBND câp huyện
7 Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (09 9
TTHC)
31 | 3.4 | Cấp Giây phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá x
32 | 3.5 | Cap lại Giầy phép bán lẻ sản phâm thuôc lá X
33 | 36 Cap sua đôi, bô sung Giây phép bán lẻ sản X
phâm thuôc lá
34 | 37 Câp Giây phép sản xuât rượu thủ công nhăm X
Ộ mục đích kinh doanh
35 | 38 Cap lại Giây phép sản xuât rượu thủ công X
ộ nhăm mục đích kinh doanh
36 | 3.9 Câp sửa đôi bô sung Giây phép sản xuất rượu X
ộ thủ công nhăm mục đích kinh doanh
37 | 3.10 | Cap Giap phép ban lẻ rượu X
38 | 3.11 | Cấp sửa đối, bỗ sung Giấy phép bán rượu X
39 | 3.12 | Câp lại Giây phép bán rượu X
ở Lĩnh vực Kinh doanh khi (03 TTHC) 3
Cấp Giấy chứng nhận đủ điêu kiện cửa hàng
¿9 | 3-13 | bán lẻ LPG chai x
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa
a | 3.15 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện X
Ộ cửa hàng bán lẻ LPG chai
9 Lĩnh vực Đường thúy, hàng hải (I0 TTHC) 10
43 | 41 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương X
Ộ tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
Trang 4
Dang ký phương tiện lần đầu đối với phương
#4 | #2 Í tiên đang khai thác trên đường thủy nội địa x
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
45 | 4.3 | chuyên từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan X
đăng ký phương tiện thủy nội địa
46 | 44 Dang ký lại phương tiện trong trường hợp X
: phương tiện thay đôi tên, tính năng kỹ thuật
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
47 | 4.5 | chuyến quyên sở hữu phương tiện nhưng X
không thay đôi cơ quan đăng ký phương tiện Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
48 | 4.6 chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời X
thay đôi cơ quan đăng ký phương tiện Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ
40 | 47 phương tiện thay đôi trụ sở hoặc nơi đăng ký X
Ộ hộ khâu thường trú của chủ phương tiện sang
đơn vị hành chính câp tỉnh khác
50 | 4.8 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | X
51 | 4.9 | Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện X
59 | 4129 Xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa X
: hoặc trình báo đường thủy nội địa bô sung
5 | Sở Tài nguyên và Môi tường 42
10 Lĩnh vực Môi trường (04 TTHC) 4
54 | 5.2 | Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường X
55 | 5.3 | Cấp đối Giấy phép môi trường X
56 | 5.4 | Cấp lại Giấy phép môi trường X
II Lĩnh vực Tài nguyên nước (02 TTHC) 2
57 | 5.5 Đăng ký công trình khai thác nước dưới đất X
Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp
58 | 5.6 |huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển X
nước từ nguồn nước nội tỉnh
12 Linh vic Dat dai (30 TTHC ) 30
Giải quyết tranh châp đât đai thuộc thâm
59 | 5.7 | quyên của Chủ tịch Uy ban nhân dân câp X
huyện
Thâm định nhu câu sử dụng đât, cho thuê đât
60 | 58 không thông qua hình thức đâu giá quyên sử dụng đât đôi với hộ gia đình, cá nhân, cộng X
Trang 5
61 5.9
Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá
nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đầu giá quyền sử dụng dat
62 5.10 Chuyên mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thâm quyên với hộ
gia đình, cá nhân
63 5.11 Đăng ký quyên sử dụng đất lần đầu
64 3.12
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyên sở hữu nhà ở và tài sản khác găn liền với đất trường hợp đã chuyển quyền
sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
mà bên chuyên đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyển theo quy định
65 5.13 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp von băng quyên sử dụng đât, quyên sở hữu tai san
gan liên với đât
66 5.14
Dang ký biến động về sử dụng đất, tài san gan
liền với đất do thay đôi thông tin về người
được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy
tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ);
giảm diện tích thửa đất về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đối về tài sản gắn liền với đất so với nội dung
đã đăng ký cấp Giây chứng nhận
67 5.15
Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kể sau khi được cấp Giây chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đối, chấm dứt quyền
sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
68 5.16 Gia han su dung đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tê
69 3.17
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
của hộ gia đình, cá nhân của hộ gia đình, các
nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường
hợp có nhu cầu
70 5.18 Tách thửa hợp thửa đất
7] 5.19 Câp đôi Giây chứng nhận quyên sử dung dat quyên sở hữu nhà ở và tài sản khác găn liên
với đât
72 5.20 Đính chính Giây chứng nhận đã cấp
73 53.21 Thu hồi Giấy chứng nhận đã câp không đúng
quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản găn liền với đất phát hiện
Trang 6
6
74 5.22 Dang ky va cap Giây chứng nhận quyên sử dụng đất, quyên sở hữu nhà ở và tài sản khác
găn liền với đất lần đầu
75 5.23 Cap giấy chứng nhận quyển sử dụng đất, quyên sở hữu nhà ở và tài sản khác găn liền
với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
76 5.24
Dang ky, cap Giây chứng nhận quyên sử dụng đất, quyên sở hữu nhà ở và tài sản khác gan liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
77 5.25 Đăng ký thay đổi tài sản găn liền với đất vào
Giay ching nhan da cap
78 5.26 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hop
dugc Nha nuoc giao dat dé quan lý
79 5.27
Dang ky, cap Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tải sản khác găn liền với đất cho người nhận chuyển
nhượng sử dụng đất, mua nhà ở, công trình
xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
S0 5.28
Dang ky bién dong quyên sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gan liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn băng quyên sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng: tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền
sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận
81 5.29 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đât thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đât
trả tiên hàng năm
82 5.30 Dang ký biến động quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liên với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại,
tố cáo ve đất đai: xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, dau giá quyên sử dụng đất, tài sản gắn liên với đất để thi hành á án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng
đất, tài sản gan liền với đất của hộ gia đình,
của vợ và chong, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đôi VỚI trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyên sử dụng đất vào doanh nghiệp
Trang 7
83
Dang ký biến động đối với trường hợp
chuyền từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
5.31
84 9.32 bồ sung của Giấy chứng nhận do bị mất Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang
85 5.33 | phải xin phép cơ quan nhà nước có thâm Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không
quyên
SỐ 5.34 | của hộ gia đình, cá nhân đê thực hiện "dôn Chuyến đổi quyên sử dụng đất nông nghiệp
điện đôi thửa” đồng loạt
87
Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi
trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con
nñØười; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh 5.35 | hưởng bởi thiên tai khá đe dọa tính mạng con
người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ
gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở
nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
88
Thu hồi đất do cham dứt việc sử dụng đất
theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất của hộ 5.36 | gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi
đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
13 Lĩnh vực Biển và hải đảo (06 TTHC)
89 537 Công nhận khu vực biển để nuôi trông thủy : sản
90 5.38 | Giao khu vực biến để nuôi trông thủy sản
9Ị 5.39 trong thuy san Ca hạn thời hạn giao khu vực biên để nuôi x ,
92 5.40 | Trả lại khu vực biến để nuôi trồng thủy sản
93 3.41 | 2 Sửa đối, bố sung Quyết định giao khu vực biên đê nuôi trông thủy sản 2 2, A Xa
94 5.42 | Thu hôi khu vực biến để nuôi trông thủy sản |
6 | Sở Tư pháp
14 Lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm (09
TTHC)
95
Đăng ký thé chap quyên sử dụng đất, tài sản gan lién voi đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyên sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyên sử dụng đất đồng thời với tải sắn găn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản săn liền với đất)
6.1
96 Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dung nhà
6.2 ở, nhà ở hình thành trong tương lai
Trang 8
8
97 6.3
Dang ky thé chap tai san gan liên với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhân quyên sở hữu trên Giấy chứng nhận
98 6.4 Dang ky bao luu quyên sở hữu trong trường hop mua ban tai san gan liền với đất có bảo
lưu quyền sở hữu
99 6.5 Đăng ký thay đối nội dung biện pháp bảo
đảm băng quyên sử dụng đât, tài sản găn liên với đât đã đăng ký
100 6.6 Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm băng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký
101 6.7 Dang ky van bản thông báo về việc xử lý tài san thé chap bang quyén su dung dat, tai san
gan liên với đât
102 6.8 Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyên tải sản phát sinh từ hợp đông mua bán nhà ở
103 6.9 Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm băng quyền
sử dụng đất, tài san gan lién với đất
15 Lĩnh vực Chứng thực (12 TTHC)
104 6.10 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư
pháp
105 6.11 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật
106 6.12 Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đền tài sản là động sản
107 6.13 Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản
108 6.14 Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản
109 6.15 Câp bản sao từ sô gôc
110 6.16 Chứng thực bản sao từ bản chính giây tờ, văn bản do cơ quan tô chức có thâm quyên của
Việt Nam câp hoặc chứng nhận
111 6.17
Chứng thực bản sao từ bản chính giây tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thấm quyên của nước ngoải; cơ quan, tổ chức có thâm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tô chức có thấm quyên của nước ngoài cấp hoặc chứng
nhận
112 6.18 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản
(áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực
không thể ký, không thể điểm chỉ được)
Trang 9
Chứng thực việc sửa đôi, bổ sung, hủy bỏ hợp
114 | 6.20 | Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dich X
115 | 621 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp X
Ộ đông, giao dịch đã được chứng thực
l6 Lĩnh vực Hộ tịch (16 TTHO) 16
116 | 6.22 | Đăng ký khai sinh có yeu tố nước ngoài x
117 | 6.23 | Đăng ký kết hôn có yêu tố nước ngoài X
118 | 6.24 | Đăng ký khai tử có yêu tổ nước ngoài X
119) 6.25 Dang ký nhận cha, mẹ, con có yếu tô nước X
ngoài
120 | 6.26 | Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha X
mẹ, con có yêu tô nước ngoài
121 | 6.27 | Đăng ký giám hộ có yêu tổ nước ngoài X
122| 62s | Đăng ký châm dứt giám hộ có yếu tố nước X
ngoài
123 | 6.29 Thay doi, cal chinh, bổ sung thông tin hộ tịch, X
xác định lại dân tộc Ghi vào Số hộ tịch việc kết hôn của công dân
124 | 6.30 | Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có X
thầm quyên của nước ngoài
Ghi vào Số hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết
hôn của công dân Việt Nam đã được giải
125 | 6.31 quyết tại cơ quan có thấm quyền Của nước X
ngoài
Ghi vào Số hộ tịch việc hộ tịch khác của công
dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan
126 | 6.32 có thấm quyền của nước ngoài (khai sinh; X
giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha,
mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đôi hộ
tịch)
127 | 6.33 | Đăng ký lại khai sinh có yếu tổ nước ngoàải x
128 | 634 | Đăng ký khai sinh có yếu tô nước ngoài cho | +
người đã có hồ sơ, giây tờ cá nhân
129 | 6.35 | Dang ký lại kết hôn có yếu tổ nước ngoài X
130 | 6.36 | Đăng ký lại khai tử có yếu tô nước ngoài X
131 | 6.37 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch X
T7 Lĩnh vực Hòa giải 6 co so (01 TTHC) I
Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn
132 | 6.38 | hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính X
mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
l§ Lĩnh vực Nuôi con nuôi (0l TTHC) I
Ghi vào Số đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi
133 | 6.39 | con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có X
thấm quyên của nước ngoài
7 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội 22
Trang 10
10
19 Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (I2 TTHC) 12
134 7.1 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cap xa
hội hàng tháng, hô trợ kinh phí chăm sóc,
nuôi dưỡng hàng tháng
135 7.2
Chi tra trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối
tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn
quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
136 7.3
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hang thang khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các
quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
trong và ngoải tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
137 7.4 Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đôi tượng cân bảo vệ khân câp
135 7.5 Hỗ trợ chỉ phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
139 7.6 Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thấm quyền của Phòng Lao
động - Thương binh và Xã hội
140 7.7
Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận
đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập thuộc thâm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương bĩnh và Xã hội
141 7.8 thuộc thâm quyên thành lập của Phòng Lao Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
động, Thương binh và Xã hội
142 7.9 Cấp giây phép hoạt động đôi VỚI CƠ SỞ tỢ giúp xã hội thuộc thâm quyên câp phép của
Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội
143 7.10
Cấp lại, điêu chỉnh giấy phép hoạt động dối với sơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động, Thương bình và Xã hội cấp
144 7.11 Trợ giúp xã hội khân câp vê hô trợ chi phí điêu trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú
mà không có người thân chăm sóc
145 7.12 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chỉ phí mai táng
20 Lĩnh vực Người có công (0UITTHC)
146 7.13 Thăm viêng mộ liệt sĩ
21 Lĩnh vực Lao động, tiền lương, quan hệ lao |