SỞ GD – ĐT TRƯỜNG THPT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI LỚP 11 NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn CÔNG NGHỆ (Đề gồm có 03 trang) Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề) I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Câu 1 Có mấy k[.]
Trang 1SỞ GD – ĐT ……
TRƯỜNG THPT …… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI LỚP 11 NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: CÔNG NGHỆ
(Đề gồm có 03 trang) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1: Có mấy khổ giấy chính?
Câu 2: Tên các khổ giấy chính là:
Câu 3: Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là:
A
Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai?
C Lề trên bản vẽ có kích thước 10 mm Lề trái bản vẽ có kích thước 10 mmD
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải
B
Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên
C Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới
D Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn
Câu 6: Phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi:
A Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu bằng vuông góc với nhau
B Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau
C Mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau
D
Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau từng đôi một
Câu 7: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?
Câu 8: Vị trí mặt phẳng hình chiếu đứng như thế nào so với vật thể?(phương pháp chiếu góc
thứ nhất)
Câu 9: Mặt cắt là gì?
A
Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt
B Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu
C Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu
D Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt
Câu 10: Hình cắt là gì?
A Là hình biểu diễn mặt cắt
B
Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt
C Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt
D Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt
Câu 11: Có mấy loại mặt cắt:
A
Câu 12: Hình chiếu trục đo có mấy thông số cơ bản?
Trang 2Câu 13: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
A
Phương chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
B p = q ≠ r
C p ≠ q = r
D P = r ≠ q
Câu 14: Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn:
A 2 chiều vật thể B 3 chiều vật thể C 4 chiều vật thể D 1 chiều vật thể
Câu 15: Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu:
Câu 16: Mặt tranh là:
A Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể
B Mặt phẳng đặt vật thể
C
Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng
D Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn
Câu 17: Mặt phẳng tầm mắt là:
A Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể
B
Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn
C Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng
D Mặt phẳng hình chiếu
Câu 18: Đường chân trời là đường giao giữa:
A
Mặt phẳng tầm mắt và mặt tranh
B Mặt phẳng vật thể và mặt tranh
C Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt
D Mặt phẳng hình chiếu và mặt phẳng vật thể
Câu 19: Thiết kế gồm mấy giai đoạn?
Câu 20: Giai đoạn 2 của thiết kế nhằm mục đích:
A Xác định hình dạng sản phẩm
B Xác định kết cấu sản phẩm
C Xác định chức năng sản phẩm
D
Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng sản phẩm
Câu 21: Giai đoạn cuối của quá trình thiết kế là:
Câu 22: Chọn phát biểu sai:
A Bản vẽ xây dựng gồm bản vẽ công trình xây dựng như nhà cửa, cầu đường, bến cảng,
B
Bản vẽ xây dựng chỉ có bản vẽ nhà
C Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước, cấu tạo ngôi nhà
D Bản vẽ nhà là bản vẽ xây dựng hay gặp nhất
Câu 23: Điền vào chỗ trống: Bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ của các công trình trên
khu đất xây dựng
A
Câu 24: Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ:
II PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 1: Trình bày ứng dụng của các loại nét vẽ thường dùng ( 1 điểm)
Trang 3Câu 2: Trình bày đặc điểm của mặt cắc chập và mặt cắt rời ( 1 điểm)
Câu 3: Vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ của vật thể sau ( 1 điểm)
`
Câu 4: Nêu vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với thiết kế ( 1 điểm)
điểm Câu 1: Trình bày ứng dụng của các loại nét vẽ thường dùng ( 1 điểm)
– Nét liền đậm: đường bao thấy, cạnh thấy – Nét liền mảnh: Đường kích thước, Đường gióng, Đường gạch gạch trên mặt cắt
_ Nét lượn sóng: Đường giới hạn một phần hình cắt _ Nét đứt mảnh: Đường bao khuất, cạnh khuất _ Nét gạch chấm mảnh: đường tâm, đường trục đối xứng
1
Câu 2: - Mặt cắt chập
Mặt cắt chập được vẽ ngay trên hình chiếu tương ứng; Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng nét liền mảnh; Dùng để biểu diễn mặt cắt có hình dạng đơn giản
- Mặt cắt rời Mặt cắt rời được được vẽ ở ngoài hình chiếu; Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng nét liền đậm; Dùng cho những vật thể có hình dạng phức tạp
1
Câu 4: Nêu vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với thiết kế
+ Đọc bản vẻ thu thập thông tin liên quan đến đề tài thiết kế + Vẽ các bản vẽ phác của sản phẩm khi lập các phương án thiết
kế để thể hiện ý tưởng thiết kế + Dùng các bản vẽ để trao đổi ý kiến với đồng nghiệp + Vẽ các bản vẽ chi tiết và bản vẽ tổng thể của sản phẩm để chế tạo và kiểm tra sản phẩm
1