TRƯỜNG THPT TỔ LỊCH SỬ ĐỊA LÍ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2022 2023 Môn ĐỊA LÍ 10 – BỘ SÁCH KNTTVCS Thời gian làm bài 45 phút PHẦN TRẮC NGHIỆM Bài 6 Thạch quyển, thuyết kiến tạo mảng Câu[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT ………
TỔ: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ
- -ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM 2022 - 2023 Môn: ĐỊA LÍ 10 – BỘ SÁCH KNTTVCS
Thời gian làm bài: 45 phút
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Bài 6: Thạch quyển, thuyết kiến tạo mảng
Câu 1 Sự hình thành của dãy núi trẻ Rôc-ki ở Bắc Mĩ do tác động của hai mảng kiến tạo nào sau
đây?
A Mảng Bắc Mĩ và mảng Na-xca.
B Mảng Bắc Mĩ và mảng Âu-Á.
C Mảng Bắc Mĩ và mảng Phi.
D Mảng Bắc Mĩ và mảng Nam Mĩ.
Câu 2 Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tầng đá trầm tích?
A Là tầng nằm trên cùng trong lớp vỏ Trái Đất.
B Do vật liệu vụn, nhỏ bị nén chặt tạo thành.
C Có nơi rất mỏng, nơi dày tới khoảng 15km.
D Phân bố thành một lớp liên tục theo bắc-nam.
Câu 3 Dựa vào tiêu chí nào sau đây để phân chia vỏ Trái Đất thành vỏ lục địa và vỏ đại dương?
A Cấu tạo địa chất, độ dày.
B Sự phân chia của các tầng.
C Đặc tính vật chất, độ dẻo.
D Đặc điểm nhiệt độ lớp đá.
Câu 4 Mảng kiến tạo không phải là
A chìm sâu mà nổi ở phần trên lớp Manti.
B luôn luôn đứng yên không di chuyển.
C những bộ phận lớn của đáy đại dương.
D bộ phận lục địa nổi trên bề mặt Trái Đất.
Câu 5 Động đất và núi lửa xảy ra nhiều nhất ở nơi tiếp xúc của mảng
A Phi, các mảng nhỏ với các mảng xung quanh.
B Âu - Á, Nam Mĩ với các mảng xung quanh.
C Ấn Độ - Ôxtrâylia với các mảng xung quanh.
D Thái Bình Dương với các mảng xung quanh.
Câu 6 Mảng Na-xca hút chờm dưới mảng Nam Mĩ đã hình thành dãy núi trẻ nào sau đây?
Trang 2A Dãy Cooc-đi-e.
B Dãy Côn Lôn.
C Dãy Hindu Kush.
D Dãy An-đet.
Câu 7 Vỏ Trái Đất và phần trên của lớp Manti được cấu tạo bởi các loại đá khác nhau, còn được
gọi là
A sinh quyển.
B khí quyển.
C thủy quyển.
D thạch quyển.
Câu 8 Khi hai mảng tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A Tạo các dãy núi cao, núi lửa và siêu bão.
B Động đất, núi lửa và lũ lụt thường xuyên.
C Nhiều siêu bão, mắc ma phun trào mạnh.
D Mắc ma trào lên, tạo ra các dãy núi ngầm.
Câu 9 Mảng Ấn Độ-Ôxtrâylia xô vào mảng Âu-Á hình thành nên dãy núi nào sau đây?
A Dãy Cooc-đi-e.
B Dãy Hi-ma-lay-a.
C Dãy An-đet.
D Dãy At-lat.
Câu 10 Dãy núi trẻ An-đet ở Nam Mĩ được hình thành do sự tiếp xúc của hai mảng kiến tạo nào
sau đây?
A Mảng Nam Mĩ và mảng Na-xca.
B Mảng Nam Mĩ và mảng Phi-lip-pin.
C Mảng Nam Mĩ và mảng Bắc Mĩ.
D Mảng Nam Mĩ và mảng Âu-Á.
BÀI 7 Nội lực và ngoại lực Câu 1 Địa hình băng tích là kết quả trực tiếp của quá trình
A bóc mòn.
B bồi tụ.
C vận chuyển.
D phong hoá.
Câu 2 Địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo nên?
A Các rãnh nông.
B Bãi bồi ven sông.
Trang 3C Hàm ếch sóng vỗ.
D Thung lũng sông.
Câu 3 Thung lũng sông là kết quả trực tiếp của quá trình
A vận chuyển.
B bồi tụ.
C bóc mòn.
D phong hoá.
Câu 4 Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?
A Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.
B Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy.
C Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.
D Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.
Câu 5 Các địa hình nào sau đây không phải là kết quả của quá trình bóc mòn?
A Địa hình thổi mòn, địa hình bồi tụ.
B Địa hình thổi mòn, địa hình khoét mòn.
C Địa hình xâm thực, địa hình thổi mòn.
D Địa hình xâm thực, địa hình băng tích.
Câu 6 Vận động nội lực theo phương nằm ngang không làm
A những nơi địa luỹ.
B những nơi địa hào.
C lục địa nâng lên.
D thành núi uốn nếp.
Câu 7 Các địa hình nào sau đây do sóng biển tạo nên?
A Bậc thềm sóng vỗ, cao nguyên băng.
B Khe rãnh xói mòn, hàm ếch sóng vỗ.
C Hàm ếch sóng vỗ, bậc thềm sóng vỗ.
D Cao nguyên băng, khe rãnh xói mòn.
Câu 8 Nội lực là lực phát sinh từ
A nhân của Trái Đất.
B bên trong Trái Đất.
C bức xạ của Mặt Trời.
D bên ngoài Trái Đất.
Câu 9 Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là của
A các phản ứng hóa học khác nhau.
B sự dịch chuyển các dòng vật chất.
Trang 4C sự phân huỷ các chất phóng xạ.
D bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.
Câu 10 Châu thổ sông là kết quả trực tiếp của quá trình
A phong hoá.
B bồi tụ.
C vận chuyển.
D bóc mòn.
Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?
A Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.
B Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi.
C Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.
D Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.
Câu 12 Các cồn cát ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình
A bồi tụ.
B phong hoá.
C bóc mòn.
D vận chuyển.
Câu 13 Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?
A Các địa luỹ.
B Lục địa nâng.
C Các địa hào.
D Núi uốn nếp.
Bài 9: Khí quyển, các yếu tố của khí hậu Câu 1 Giữa hai khối khí nào sau đây không tạo thành frông rõ nét?
A cực và xích đạo.
B ôn đới và cực.
C chí tuyến và ôn đới.
D xích đạo và chí tuyến.
Câu 2 Frông là mặt ngăn cách giữa hai
A dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau.
B khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.
C tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất.
D khu vực cao áp khác biệt nhau về trị số áp.
Câu 3 Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?
A Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.
Trang 5B Không khí càng loãng, khí áp giảm.
C Không khí càng khô, khí áp giảm.
D Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.
Câu 4 Frông địa cực (FA) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí
A chí tuyến và ôn đới.
B cực và xích đạo.
C xích đạo và chí tuyến.
D ôn đới và cực.
Câu 5 Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?
A Xích đạo.
B Chí tuyến.
C Cực.
D Ôn đới.
Câu 6 Trị số khí áp tỉ lệ
A nghịch với tỉ trọng không khí.
B thuận với nhiệt độ không khí.
C thuận với độ ẩm tuyệt đối.
D nghịch với độ cao cột khí.
Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng với frông?
A Có frông nóng và frông lạnh.
B Là nơi có nhiễu loạn thời tiết.
C Hướng gió hai bên giống nhau.
D Hai bên khác biệt về nhiệt độ.
Câu 8 Khí áp là sức nén của
A không khí xuống mặt Trái Đất.
B luồng gió xuống mặt Trái Đất.
C không khí xuống mặt nước biển.
D luồng gió xuống mặt nước biển.
Câu 9 Khối khí nào sau đây không phân biệt thành kiểu lục địa và kiểu hải dương?
A Cực.
B Ôn đới.
C Chí tuyến.
D Xích đạo.
Câu 10 Frông ôn đới (FP) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí
A ôn đới và cực.
Trang 6B chí tuyến và ôn đới.
C cực và xích đạo.
D xích đạo và chí tuyến.
Bài 11: Thủy quyển, nước trên lục địa - Kết nối tri thức Câu 1 Ở lưu vực sông, rừng phòng hộ thường được trồng ở phần
A trung và hạ lưu.
B thượng và trung lưu.
C hạ lưu.
D sát cửa sông.
Câu 2 Sông nào sau đây có chiều dài đứng thứ hai thế giới?
A Mê Công.
B I-ê-nit-xây.
C A-ma-dôn.
D Nin.
Câu 3 Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến các sông ở miền ôn đới lạnh và miền núi cao có lũ vào mùa
xuân là do
A mưa nhiều.
B nước ngầm lên cao.
C băng tuyết tan.
D nhiệt độ tăng cao.
Câu 4 Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào
A hướng chảy và vị trí của sông.
B độ dốc và chiều rộng lòng sông.
C độ dốc và vị trí của sông.
D chiều rộng của sông và hướng chảy.
Câu 5 Nguồn gốc hình thành băng là do
A mưa lớn.
B tuyết rơi.
C sương mù.
D giá rét.
Câu 6 Sông nào sau đây dài nhất thế giới?
A Mê Công.
B A-ma-dôn.
C Nin.
D I-ê-nit-xây.
Trang 7Câu 7 Băng và tuyết tồn tại ở thể
A rắn.
B lỏng.
C khí.
D dẻo.
Câu 8 Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới?
A Nin.
B A-ma-dôn.
C I-ê-nit-xây.
D Mê Công.
Câu 9 Sông nào sau đây nằm trong khu vực ôn đới lạnh?
A Nin.
B Mê Công.
C I-ê-nit-xây.
D A-ma-dôn.
Câu 10 Hồ núi lửa có đặc điểm nào sau đây?
A Con người tạo ra với mục đích khác nhau.
B Hình thành tại các khúc uốn sông bị tách.
C Hình thành tại các nơi lún sụt và nứt vỡ.
D Hình thành ở miệng của núi lửa, khá sâu.
Câu 11 Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến chế độ nước sông?
A Địa thể và thực vật.
B Nước ngầm và hồ đầm.
C Chế độ mưa và nhiệt độ.
D Thực vật và hồ đầm.
Bài 12: Nước biển và đại dương - Kết nối tri thức Câu 1 Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ
A bán cầu Bắc xuống Nam.
B vĩ độ thấp về vĩ độ cao.
C bán cầu Nam lên Bắc.
D vĩ độ cao về vĩ độ thấp.
Câu 2 Ở vùng ôn đới, bờ Đông của đại dương có khí hậu
A lạnh, khô hạn.
B nóng, ẩm ướt.
C lạnh, ít mưa.
Trang 8D ấm, mưa nhiều.
Câu 3 Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là
A sóng biển.
B triều cường.
C dòng biển.
D thủy triều.
Câu 4 Ở vùng chí tuyến, bờ Tây lục địa có khí hậu
A ẩm, mưa nhiều.
B khô, ít mưa.
C nóng, mưa nhiều.
D lạnh, ít mưa.
Câu 5 Nước biển và đại dương có vị mặn (độ muối) là do
A các trận động đất, núi lửa ngầm dưới đấy biển, đại dương tạo ra.
B hoạt động sống các loài sinh vật trong biển và đại dương tiết ra.
C nước sông hòa tan các loại muối từ đất, đá trong lục địa đưa ra.
D các hoạt động vận động kiến tạo dưới biển và đại dương sinh ra.
Câu 6 Ở vùng ôn đới, bờ Tây của lục địa có khí hậu ấm, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của
A dòng biển nóng.
B áp thấp ôn đới.
C gió địa phương.
D frông ôn đới.
Câu 7 Dao động của thuỷ triều nhỏ nhất khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào?
A Vuông góc.
B Thẳng hàng.
C Vòng cung.
D Đối xứng.
Câu 8 Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh?
A Dòng biển Gơn-xtrim.
B Dòng biển Pê-ru.
C Dòng biển Bra-xin.
D Dòng biển Đông Úc.
Câu 9 Độ muối trung bình của đại dương là
A 35‰.
B 32‰.
C 34‰.
Trang 9D 33‰.
Câu 10 Dòng biển nóng có đặc điểm nào sau đây?
A Vào mùa hạ chạy từ khu vực vĩ độ cao về vĩ độ thấp.
B Nhiệt độ nước cao hơn 300C và có thể gây cháy rừng.
C Nhiệt độ nước cao hơn 00C và tự di chuyển trên biển.
D Nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh.
Bài 14: Đất trên Trái Đất - Kết nối tri thức Câu 1 Các thành phần chính của lớp đất là
A cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.
B chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.
C nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.
D không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.
Câu 2 Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?
A Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.
B Thành phần quan trọng nhất của đất.
C Thường ở tầng trên cùng của đất.
D Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ.
Câu 3 Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?
A Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất.
B Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất.
C Thành phần quan trọng nhất của đất.
D Tồn tại ở giữa các khe hở của đất.
Câu 4 Loại đất nào sau đây thích hợp nhất để trồng cây công nghiệp lâu năm?
A Đất phù sa.
B Đất đỏ badan.
C Đất cát pha.
D Đất xám.
Câu 5 Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?
A Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.
B Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.
C Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.
D Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.
Câu 6 Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần
chủ yếu của đất?
A Địa hình, đá mẹ.
Trang 10B Đá mẹ, khí hậu.
C Khí hậu, sinh vật.
D Sinh vật, đá mẹ.
Câu 7 Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?
A Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
B Phân giải, tổng hợp chất mùn.
C Cung cấp vật chất hữu cơ.
D Góp phần làm phá huỷ đá.
Câu 8 Ở khu vực rừng nhiệt đới ẩm có loại đất đặc trưng nào sau đây?
A Đen.
B Feralit.
C Xám.
D Pốtdôn.
Câu 9 Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
A Sinh vật.
B Địa hình.
C Đá mẹ.
D Khí hậu.
Câu 10 Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là
A cung cấp chất hữu cơ.
B tạo các vành đai đất.
C làm đá gốc bị phá huỷ.
D cung cấp chất vô cơ.
Bài 15: Sinh quyển - Kết nối tri thức Câu 1 Cây lá rộng sinh trưởng và phát triển tốt ở loại đất có đặc điểm
A tầng đất mỏng, độ ẩm và tính chất vật lí tốt.
B tầng đất dày, nghèo chất dinh dưỡng, ẩm tốt.
C tầng đất mỏng, thiếu ẩm, tính chất vật lí tốt.
D tầng đất dày, độ ẩm và tính chất vật lí tốt.
Câu 2 Giới hạn phía trên của sinh quyển là
A giữa của tầng cao khí quyển.
B nơi tiếp giáp với tầng ôdôn.
C đỉnh núi cao nhất thế giới.
D nơi tiếp giáp tầng bình lưu.
Câu 3 Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới ôn hoà?
Trang 11A Rừng xích đạo.
B Xavan.
C Rừng nhiệt đới ẩm.
D Rừng cận nhiệt ẩm.
Câu 4 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm của sinh quyển?
A Sinh vật tập trung vào nơi có thực vật mọc, dày khoảng vài chục mét.
B Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của sinh vật.
C Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
D Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ thuỷ quyển và khí quyển.
Câu 5 Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?
A Bán hoang mạc.
B Rừng nhiệt đới ẩm.
C Đài nguyên.
D Rừng hỗn hợp.
Câu 6 Nguyên nhân chính dẫn đến giới sinh vật ở hoang mạc kém phát triển là do
A biên độ nhiệt lớn.
B thiếu nước.
C nhiều lóc xoáy.
D nhiệt độ cao.
Câu 7 Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu ôn đới hải dương?
A Rừng nhiệt đới ẩm.
B Rừng cận nhiệt ẩm.
C Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.
D Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt.
Câu 8 Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải?
A Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt.
B Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.
C Rừng nhiệt đới ẩm.
D Rừng cận nhiệt ẩm.
Câu 9 Các nhân tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển và phân bố sinh vật là
A nhiệt, ẩm, ánh sáng, không khí.
B nhiệt, ánh sáng, lượng mưa, đất.
C chế độ nhiệt, ánh sáng, hơi nước.
D bức xạ Mặt Trời, độ ẩm, nước.
Câu 10 Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa?
Trang 12A Rừng nhiệt đới ẩm.
B Rừng cận nhiệt ẩm.
C Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.
D Hoang mạc và bán hoang mạc
II TỰ LUẬN
Câu 1 Trình bày vai trò của biển và đại dương đối với phát triển kinh tế-xã hội.
Câu 2 Nêu các nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi khí áp trên Trái Đất Trình bày sự hình thành các
đai khí áp trên Trái Đất
Câu 3 Trình bày tính chất của nước biển và đại dương.
Câu 4: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa.