1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Top 100 đề thi toán lớp 11 học kì 1, học kì 2 năm 2022 2023 có đáp án phần (5)

89 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Top 100 đề thi toán lớp 11 học kì 1, học kì 2 năm 2022 2023 có đáp án phần (5)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 VDT Giải phương trình đưa về phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.. Phép tịnh tiến biến đọan thẳng thành đoạn

Trang 1

MA TRẬN VÀ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ TOÁN 11

1 câu (1,0 đ)

3 câu (1,0 đ)

3 câu (2,0 đ)

3 câu (1,0

đ)

1 câu (1,0

đ)

1 câu (1,0

đ)

Trang 2

2 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI

2 NB Tìm tập giá trị của các hàm số lượng giác

3 TH Tìm tập xác định của các hàm số lượng giác

5 VDT Giải phương trình đưa về phương trình bậc nhất đối

với một hàm số lượng giác

1b(TL) VDC [1.0đ] Tổng hợp về phương trình lượng giác

Qui tắc đếm

6 NB Áp dụng các quy tắc đếm

7 NB Áp dụng các quy tắc đếm

8 VDT Áp dụng quy tắc đếm để giải các bài toán liên quan

2b(TL) VDT [1,0đ] Bài toán tổng hợp liên quan qui tắc đếm

Trang 3

3b(TL) TH [0.75đ] Tìm ảnh của đường tròn (đường thẳng) qua

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1 Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 5 người ngồi vào một bàn dài?

Câu 2 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn:

A ysin 3x B y t anx C ycos 2x D ycotx1

Câu 3 Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2

Câu 4 Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập

khác nhau Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút bi hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là:

Trang 4

Câu 8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

B Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

C Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

D Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

Câu 9 Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5

món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 3 loại nước uống Có bao nhiêu cách chọn thực đơn:

Câu 10 Phương trình nào dưới đây vô nghiệm ?

A 2 sinx 2 cosx2 B sin 3x 3 cos 3x2

x  

Câu 14 Gieo một đồng tiền xu 2 lần Số phần tử của tập không gian mẫu là:

Trang 5

Câu 15 Điểm nào sau đây là ảnh của M (-4, 5) qua phép tịnh tiến theo v1; 3  

A A( -3, 2) B C(0, 2) C D(5, -8) D B(-5, 8)

Câu 16 Trong một bình đựng 4 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên ra 2

viên Có bao nhiêu cách lấy được 2 viên cùng màu?

yx

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm hệ số của 5

x trong khai triển của biểu thức  11

1 2x

Câu 3 (2,5 điểm) Cho chóp S.ABCD có đáy là tứ giác lồi ABCD (AB không song song

với CD) Lấy K thuộc đoạn BC, I trung điểm SA

a) Tìm giao tuyến của (SBC) và (SCD)

b) Tìm giao điểm của KI và (SBD)

Câu 4 (1,0 điểm) Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số khác nhau sao

cho trong đó có 4 chữ số chẵn, 3 chữ số lẻ và chữ số hàng nghìn phải là chữ số chẵn

-

Trang 6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

GIỮA KÌ I Năm học: 2021 – 2022 Bài thi môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 60 phút

I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Câu 1: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A y cosxlà hàm số tuần hoàn chu kì  B y tanxlà hàm số tuần hoàn chu kì 

C y sinxlà hàm số tuần hoàn chu kì 2  D y cotxlà hàm số tuần hoàn chu kì

Trang 7

Câu 6: Từ thành phố A đến thành phố B có 5 con đường, từ thành phố B đến thành

phố C có 3 con đường Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C, phải qua B?

Câu 7: Từ các chữ số 1, 2,3, 4có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số?

Câu 8: Có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam Ta muốn sắp xếp số học sinh đó vào một

bàn dài có 5 ghế ngồi Có bao nhiêu cách sắp xếp để 2 học sinh nam ngồi kề nhau?

  

Câu 10: Trong mặt phẳng, cho phép tịnh tiến T M v M v T N' à v N' ( vớiv 0)

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A MN'NM' B MM' NN' C MNM N' ' D M N' '  MN

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x  y 9 0 Phép tịnh tiến theo vectơ vcó giá song song với Oy, biến d thành d' sao cho A 1;1 d' Tọa độ của vectơ v là:

0    180

Trang 8

A 45 B 60 C 90 D 120

Câu 15: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: Phép vị tự tỉ số k

A Biến tam giác thành tam giác bằng nó B Biến tâm vị tự thành chính nó

C Biến đường thẳng thành đường thẳng

song song hoặc trùng với nó

D Biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính k R.

II TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:

Câu 2 (2,5 điểm.) Cho tập hợp A0,1, 2,3, 4,5

a) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được lập ra từ A?

b) Có bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số và các chữ số đó phải khác nhau được lập ra từ

qua phép tịnh tiến theo vectơ v 1;3

b) Trong măt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2x  y 3 0 Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2

- HẾT -

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

GIỮA KÌ I Năm học: 2021 – 2022 Bài thi môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 60 phút

I TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Câu 1 Tập nghiệm của phương trình sin 2xcos 2x2

2 , 3

Trang 10

Câu 7 Hàm số nào dưới đây có tập xác định là ?

A

2 , 6

x   kk B

2 3

, 2

2 3

2 6

, 7

2 6

180  là

Trang 11

A hình thang IDCK B hình thang IHDC

C hình thang IKBA D hình thang HIBA

Câu 15 Phương trình sin xa có nghiệm khi và chỉ khi

A a  1;1 B a  1;1

C a     ; 1 1;  D a     ; 1 1; 

Câu 16 Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có tập giá trị là  1;1 ?

A ytanx B ycotx C y tanx D ycosx Câu 17 Cho phương trình 3cosxcos2xcos3x 1 2sin sin 2x x Gọi  là nghiệm lớn nhất thuộc khoảng 0; 2  của phương trình Tính

Câu 19 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A Phép tịnh tiến biến đọan thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

B Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

C Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó

D Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó

Câu 20 Phương trình cos xa có nghiệm khi và chỉ khi

A a 1 B a  1 C a  1 D a  1

Trang 12

II TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Bài 1 (3,5 đ) Giải các phương trình sau:

Trang 13

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

GIỮA KÌ I Năm học: 2021 – 2022 Bài thi môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 60 phút

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn ?

A ycos x B ysin x C ytan x D ycot x

Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong

như trong hình bên ?

Trang 14

A

2 , 3

2 , 6

, 4

, 6

x   kk

C

, 3

, 3

x  kk

Câu 10: Nghiệm của phương trình 2cosx1 là

A

2 , 3

2 , 6

x   kk

C

2 , 2

2 , 4

Trang 15

n C

n C

Câu 18: Trong mặt phẳng, cho hai điểm phân biệt A B, Biết rằng phép đối xứng tâm

I biến A thành B Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB.

B Điểm A trùng với điểm B.

C Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng IB.

D Điểm B là trung điểm của đoạn thẳng IA.

Câu 19: Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC vuông Phép dời hình biến tam giác

ABC thành tam giác A B C  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Tam giác A B C   là tam giác vuông B Tam giác A B C   là tam giác nhọn

C Tam giác A B C   là tam giác đều D Tam giác A B C   là tam giác tù

Câu 20: Ảnh của đường tròn có bán kính bằng 2 qua phép vị tự tâm I tỉ số k2 là đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu ?

Trang 16

A 4. B 2. C 1. D 1.

2

Câu 21: Hàm số nào dưới đây có tập xác định là ?

A ysin 2xcos x B ysinxtan x

sin

x y

, 3

x  kk

C

2 , 2

2 , 3

Trang 17

C

, 3

Câu 34: Cho hình vuông MNPQ có tâm O như hình vẽ bên Ảnh

của điểm M qua phép quay tâm O, góc quay 90 là điểm nào

dưới đây ?

Trang 18

Câu 35: Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi các điểm A B C  , , lần lượt là trung điểm của các cạnh BC CA AB, , . Biết rằng phép vị tự tâm G tỉ số k biến tam giác ABC

thành tam giác A B C  , giá trị của k bằng

Câu 1: Giải phương trình 3 sinxcosx2sin 2 x

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy,cho vectơ u(3;1) và đường thẳng :x2y 1 0. Phép tịnh tiến theo vectơ u biến  thành đường thẳng  ,viết phương trình của .

Câu 3: a) Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau và số đó lớn hơn 2020?

b) Cho đa giác lồi (H) có 10 cạnh Có bao nhiêu tam giác mà mỗi đỉnh của nó

là đỉnh của (H) và mỗi cạnh của tam giác đó không trùng với cạnh nào của (H) ?

Trang 19

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

GIỮA KÌ I Năm học: 2021 – 2022 Bài thi môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 60 phút

I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào chẵn?

A ycosx B y sinx C y cotx D y tanx

Câu 2: Tập giá trị của hàm số ycosx là:

ĐỀ 05

Trang 20

Câu 6: Từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường, từ thành phố B đến thành

phố C có 4 con đường Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C, phải qua B?

Câu 7: Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số?

Câu 8: Có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam Ta muốn sắp xếp số học sinh đó vào một

bàn dài có 5 ghế ngồi Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 3 học sinh nữ ngồi kề nhau ?

n

! , (0 k n) (n k)!

k n

Câu 10: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Phép tịnh tiến biến đường tròn bán

kính R thành đường tròn có bán kính 2R

B Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách

giữa hai điểm bất kì

C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam

giác bằng nó

D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành

đường thẳng song song hoặc trùng với nó

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng   :x 2y  4 0 Phép tịnh tiến theo vectơ v có giá song song với Ox, biến  thành  ' sao cho A 1;1 ' Tìm tọa

Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng a và b có phương

trình lần lượt là 2x y 5 0 và x 2y 3 0. Gọi phép quay biến đường thẳng này thành đường thẳng kia là Q I; Tìm số đo của góc quay   0 0

0    180

Trang 21

A 90 B 45 C 60 D 120

Câu 15: Nếu phép vị tự tỉ số k biến hai điểm M N, tùy ý theo thứ tự thànhM N', ' thì

mệnh đề nào sau đây đúng?

A M N' '  k MN. B M N' 'MN C MNk M N ' ' D M'MN'N

II TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:

Câu 2 (1,5 điểm) Cho tập hợp A0,1, 2,3, 4,5

a) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau được lập ra từ A?

b) Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số và các chữ số đó phải khác nhau được lập ra từ

Tìm ảnh của  C qua phép tịnh tiến theo vectơ v2; 3  

b) Trong măt phẳngOxy, cho đường thẳng d có phương trình x  y 2 0 Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2

- HẾT -

Trang 22

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

GIỮA KÌ I Năm học: 2021 – 2022 Bài thi môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 60 phút

I Trắc nghiệm (5 điểm)

A

2 , 2

xkk Z

   B xk,kZ C

, 2

QMM QNN Mệnh đề nào sau đây là sai ?

D (OM OM, ') 

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 5x 3y 15 0 Viết phương trình đường thẳng d là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O, góc quay 90

n A

n A k

Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn

ĐỀ 06

Trang 23

Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho vectơ v(1; 2) , điểm M(4; 3)

Tìm tọa độ điểm M' là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v

A M'(3;5) B M'( 3; 5)  C M'(1;5) D M'(5;1)

Câu 12: Một người có 4 cái áo khác màu nhau và 5 cái quần khác màu nhau Hỏi

người này có bao nhiêu cách chọn một bộ áo quần để mặc đi dự tiệc ?

5

Câu 13: Một cô gái có 2 cái mũ màu trắng, 3 cái mũ màu xanh và 5 cái mũ màu

vàng, tất cả các cái mũ đều khác kiểu Hỏi cô gái này có bao nhiêu cách chọn một cái

mũ để đội đi dạo ?

Trang 24

A 10 B 5 C 30 D 6 Câu 14: Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Hàm số ycosx tăng trên khoảng

II Tự luận (5 điểm)

Bài 1 (2.0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) Một hộp đựng 9 viên bi khác nhau, trong đó có 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ

Có bao nhiêu cách chọn từ hộp đó ra 3 viên bi gồm 2 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ?

b) Cho tập hợp X 0;1; 2;3; 4;5;6;7;8;9 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số

được lập từ X sao cho tích các chữ số bằng 630 ?

Bài 3 (1.5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng

( ) : 3d x  y 2 0 và đường tròn     2 2

C x  y 

a) Viết phương trình đường thẳng ảnh của ( )d qua phép tịnh tiến theo vectơ v (1; 4)

b) Viết phương trình đường tròn ảnh của ( )C qua phép vị tự tâm O, tỉ số k 2

Trang 25

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

GIỮA KÌ I Năm học: 2021 – 2022 Bài thi môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 60 phút

A TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Câu 1: Một người có 4 áo màu khác nhau và 3 áo bông khác nhau Hỏi người đó có

bao nhiêu cách chọn 1 áo để mặc?

Câu 4: Trên kệ sách có 5 cuốn sách toán khác nhau và 4 cuốn sách lí khác nhau Một

học sinh chọn mỗi môn một cuốn Hỏi học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x+y-5=0 Phép

quay tâm O góc quay  biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ Phương trình đường thẳng d’ là:

Trang 26

Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số ytanx

 ?

Câu 13: Có bao nhiêu phép quay biến hình lục giác đều thành chính nó với góc quay

A v ( 5; 2) B v  ( 5;6) C v (1; 2) D

( 12; 11)

v  

Trang 27

Câu 15: Tìm các giá trị của m để phương trình 2

2 osc x (m 3) cosx 2m  2 0có hai nghiệm phân biệt trên

[ ; ] 3

a) Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số?

b) Một giáo viên có 3 cuốn sách toán, 5 cuốn sách lý và 6 cuốn sách hóa, biết rằng các cuốn sách cùng một môn thì giống nhau Giáo viên đó muốn tặng cho 7 học sinh, mỗi học sinh 2 cuốn thuộc hai môn khác nhau Hỏi giáo viên đó có bao nhiêu cách tặng ?

Câu 18: (0,75 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v(2; 3) Tìm phương trình đường thẳng d’

là ảnh của đường thẳng (d):3x  y 3 0 qua phép tịnh tiến theo vectơ v

Câu 19: (0,75 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): 2 2

(x 2)  (y 1)  4 Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O, tỉ số k = -3

GIỮA KÌ I Năm học: 2021 – 2022 Bài thi môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 60 phút

ĐỀ 08

Trang 28

I.Trắc nghiệm: (5 điểm)

Câu 1 Giá trị lớn nhất nhất của hàm số sin 1

cos 3

x y

x

 là:

Câu 6 Từ thành phố A tới thành phố B có 3 con đường, từ thành phố B tới thành phố

C có 4 con đường Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A tới C mà phải qua B?

Câu 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm B là ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O

tỉ số k=2 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A OA 2OB B OB2OA C OA2OB D OB 2OA

Câu 8 Cho hình chữ nhật có tâm O Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O, góc quay  ,

0    2 , biến hình chữ nhật trên thành chính nó?

Trang 29

A Hai B Bốn C Một D Ba

Câu 9 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A y2sinx B ysin(x) C y3cosx D

sin cos

yxx

Câu 10 Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5

chữ số khác nhau sao cho mỗi số tự nhiên đều chia hết cho 9

Câu 13 Trong một hộp bút có 2 bút đỏ khác nhau, 3 bút đen khác nhau Hỏi có bao

nhiêu cách để lấy một cái bút từ hộp?

Câu 14 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay tâm O , góc quay - 0

90 biến điểm M(0;3) thành điểm nào sau đây?

A N(-3;0) B N(3;0) C N(0;-3) D N(0;3) Câu 15 Nghiệm của phương trình 3

x   kk

C

2 , 6

2 , 6

x  kkZ II.Tự luận: (5 điểm)

Bài 1 a) ( 1 điểm) Giải phương trình lượng giác 3

sin

2

x b) ( 1 điểm) Tìm tất cả giá trị của tham số m đề phương trình 2cos 2x cosx 2m  1 0 có nghiệm

Trang 30

Bài 2 Một thầy giáo có 12 cuốn sách khác nhau trong đó có 5 cuốn sách Toán, 4 cuốn

Câu 1 Cho tứ diện ABCD Gọi M , NP lần lượt là trung điểm của AC BC,

BD Giao tuyến của hai mặt phẳng ABD và MNP là đường thẳng:

A MP B PD

C Qua M và song song với BD D qua P và song song với AB Câu 2 Trong một trường THPT, khối 10 có 140 học sinh nữ và 125 học sinh nam Nhà trường cần chọn một học sinh khối 10 đi dự trại hè toàn quốc Hỏi nhà

trường có bao nhiêu cách chọn?

ĐỀ 09

Trang 31

Câu 3 Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc Ban tổ chức muốn chọn một người nam và một người nữ lên sân khấu hát giao lưu sao cho hai người đó không là vợ chồng Hỏi

có bao nhiêu cách chọn như thế?

x   kk B 5

2 ; 3

x  kk

C

; 3

x  kk D 2

; 3

x  kk

Câu 5 Cho hai đường thẳng ab song song với nhau Trên đường thẳng a

5 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 9 điểm phân biệt Hỏi có bao nhiêu tam giác

được tạo thành từ các điểm đã cho

Câu 9 Có bao nhiêu cách sắp xếp 24học sinh vào một phòng thi có 24 bàn sao

cho mỗi học sinh ngồi một bàn?

A 24 B 24! C 48 D 12!

Câu 10 Số nghiệm thuộc khoảng  0;  của phương trình sinx cosx 0 là:

Trang 33

Câu 20 Phương trình cosx 1 0 có nghiệm là:

2 2

x  k D x   k2 Câu 21 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A 5!=5.4.3.2.1 B 3

5

5!

A 3!

6

6!

A 3!

5

5! C 3!.2!

x   kk

C xk,k D

, 2

xkk

Câu 28 Cho tứ diện ABCD Gọi MN lần lượt là trung điểm của ABCD;

G là trọng tâm BCD Giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng ACD là:

Trang 34

A giao điểm của đường thẳng MGBD B giao điểm của đường thẳng MG

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành, giao điểm của

BDACO Gọi M là trung điểm của SC Gọi I là giao điểm của AM với mặt phẳng SBD Mệnh đề nào dưới đây sai?

Câu 33 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau

B Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

C Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

D Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau

Câu 34 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai về phép tịnh tiến?

A Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn

B Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó

Trang 35

C Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

D Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó

Câu 35 Cho hình bình hành ABCD và một điểm S không nằm trong mặt phẳngABCD Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD là một đường thẳng

song song với đường thẳng nào sau đây?

Trang 36

Câu 41 Biết rằng có một giá trị

Câu 43 Biết giá trị lớn nhất của hàm số 4 4

sin cos sin cos

x x

x   kk

Câu 46 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang với các cạnh đáy là

ABCD Gọi I J, lần lượt là trung điểm của các cạnh ADBCG là trọng tâm của tam giác SAB Tìm điều kiện của ABCD để thiết diện của IJG khi cắt hình

Trang 37

Câu 48 Có bao nhiêu số nguyên dương không lớn hơn 2020 mà chia hết cho 2hoặc cho 3?

Câu 49 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là điểm thuộc đoạn SD, N là trọng tâm SAB Đường thẳng MN cắt mặt phẳng ABCD tại điểm I sao cho 2

Câu 50 Cho tứ diện ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm ABCD; P là điểm trên cạnh ADsao cho 1

GIỮA KÌ I Năm học: 2021 – 2022 Bài thi môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 2: Có 2 học sinh nữ và 3 học sinh nam Ta muốn sắp xếp số học sinh đó vào một

bàn dài có 5 ghế ngồi Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 2 học sinh nữ ngồi kề nhau ?

ĐỀ 10

Trang 38

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x  y 4 0 Phép tịnh tiến theo vectơ v có giá song song với Oy, biến d thành d' sao cho A 1;1 d' Khi đó tọa

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là sai về chu kì của các hàm số lượng giác?

A Hàm số y cosx là hàm số tuần hoàn chu kì 2 

B Hàm số ytanx là hàm số tuần hoàn chu kì

C Hàm số ycotx là hàm số tuần hoàn chu kì

D Hàm số ysinxlà hàm số tuần hoàn chu kì 

Câu 8: Từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường, từ thành phố B đến thành

phố C có 5 con đường Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C phải qua B?

2

Trang 39

Câu 13: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: Phép vị tự tỉ số k

A Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

B Biến tâm vị tự thành chính nó

C Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

D Biến tam giác thành tam giác đồng dạng nó

Câu 14: Từ các chữ số 5, 6, 7,8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số?

Trang 40

Câu 1: (1 điểm) Giải phương trình lượng giác sau: 1

x x

Câu 3: (1,5 điểm) Cho tập hợp A0,1, 2,3, 4,5

a Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được lập ra từ A ?

b Có bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số và các chữ số đó phải khác nhau được lập ra từ

A?

Câu 4: (0,75 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn:  2 2

x  y  Tìm ảnh của  C qua phép tịnh tiến theo vectơ v 1;3

Câu 5: (0,75 điểm) Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình

A TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Câu 1: Tìm tập giá trị của hàm số ycos 2x

A   1;1 B  2; 2 C  0; 2 D  0;1

Câu 2: Cho hình lục giác đều ABCDEF tâmO( như hình vẽ) Tìm ảnh của tam giác

AOF qua phép quay tâm O góc quay 0

120

ĐỀ 11

Ngày đăng: 15/02/2023, 10:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w