1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Top 100 đề thi vật lí lớp 11 học kì 1, học kì 2 năm 2022 2023 có đáp án phần (16)

99 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Top 100 đề thi vật lí lớp 11 học kì 1, học kì 2 năm 2022 2023 có đáp án phần (16)
Trường học Trường THPT…
Chuyên ngành Vật Lí 11
Thể loại Đề thi khảo sát chất lượng
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các mẩu giấy vụn bị thước nhựa hút lên Câu 3: Biểu thức của định luật Cu-lông khi đặt hai điện tích trong không khí là.. Vuông góc với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó Câu

Trang 1

Câu 2: Khi cọ xát thước nhựa vào miếng vải len hoặc dạ, sau đó ta đưa thước nhựa lại gần

các mẩu giấy vụn Có hiện tượng gì xảy ra?

A Các mẩu giấy vụn tản ra

B Các mẩu giấy vụn nằm yên

C Không có hiện tượng gì xảy ra

D Các mẩu giấy vụn bị thước nhựa hút lên

Câu 3: Biểu thức của định luật Cu-lông khi đặt hai điện tích trong không khí là?

C

2 2

Câu 4: Hai quả cầu kim loại nhỏ A và B giống hệt nhau, được treo vào một điểm O bằng

hai sợi chỉ dài bằng nhau Khi cân bằng, ta thấy hai sợi chỉ làm với đường thẳng đứng

những góc α bằng nhau Trạng thái nhiễm điện của hai quả cầu sẽ là trạng thái nào dưới

đây?

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

… TRƯỜNG THPT …

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

-

Trang 2

A Hai quả cầu nhiễm điện cùng dấu

B Hai quả cầu nhiễm điện trái dấu

C Hai quả cầu không nhiễm điện

D Một quả cầu nhiễm điện, một quả cầu không nhiễm điện

Câu 5: Hiện tượng nào sau đây liên quan đến sự nhiễm điện?

A Thanh nam châm hút một vật bằng sắt

B Quả táo khi rụng thì rơi xuống đất

C Rễ cây hút nước

D Bút hút các mẩu giấy sau khi được cọ trên tóc

Câu 6: Véctơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường luôn:

A Cùng hướng với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

B Ngược hướng với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

C Cùng phương với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

D Vuông góc với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

Câu 7: Các hình vẽ biểu diễn véc tơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường

của điện tích Chỉ ra các hình vẽ sai:

Trang 3

A Phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2, 5.105 V m/

B Phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1,5.104 V m/

C Phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2, 5.105 V m/

D Phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2, 5.104 V m/

Câu 9: Chọn phát biểu sai trong các phương án sau:

A Công của lực điện tác dụng lên điện tích không phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

B Công của lực điện không phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động mà chỉ phụ thuộc vào

vị trí điểm điểm đầu điểm cuối của quỹ đạo

C Công của lực điện được đo bằng qE

d

D Lực điện trường là lực thế

Câu 10: Cho điện tích dịch chuyển giữa hai điểm cố định trong một điện trường đều với

cường độ 3000 /V m thì công của lực điện trường là 90mJ Nếu cường độ điện trường là

4000 /V m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó

Trang 4

Câu 12: Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4V thì tụ tích được điện lượng là 2 C

Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10V thì tụ tích được điện lượng là:

Câu 14: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

A Thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

B Sinh công trong mạch điện

Trang 5

C Tạo ra điện tích dương trong mỗi giây

D Dự trữ điện tích của nguồn điện

Câu 15: Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ dòng điện là 5A Biết giá tiền điện là 700 /đ kWh Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là này trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 20 phút

A 10500 đ

B 5600 đ

C 7700 đ

D 277200 đ

Câu 16: Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các

hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực:

A Cu-lông

B Hấp dẫn

C Lực lạ

D Điện trường

Câu 17: Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ

Q Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

A

2 W

A Cả EF đều tăng gấp đôi

B Cả EF đều không đổi

C E tăng gấp đôi , F không đổi

Trang 6

D E không đổi , F tăng gấp đôi

Câu 19: Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra một điện trường có cường

D Chưa biết chắc chắn vì chưa biết độ lớn của q1, q2

Phần II: Tự luận (5 điểm)

C  F; C2  6, 5 F; C3  3, 6 F ; C4  6 F Mắc 2 cực AB vào hiệu điện thế U  100V

Điện dung của bộ tụ bằng bao nhiêu:

Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ:

Trang 7

1 12 , 1 1 , 2 6 , 2 2 , 3 9 , 3 3 , 1 4 , 2 2 , 3 3

EV r   EV r   EV r   R   R   R   Hiệu điện thế U AB có giá trị là bao nhiêu

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

điểm PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)

Câu 1 => Câu 20: Mỗi câu trả lời đúng 0.25đ

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Đ/án D D A A D C A C C A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ/án A C B A C D B D B C

Câu 1: Chọn D

Sự nhiễm điện của các vật do 3 nguyên nhân là:

- Nhiễm điện do cọ xát

- Nhiễm điện do tiếp xúc

- Nhiễm điện do hưởng ứng

Trang 8

Biểu thức của định luật Cu-lông khi hai điện tích được đặt trong không khí:F k q q122

Ta có, véc-tơ cường độ điện trường có:

 Điểm đặt: Đặt tại điểm đang xét

 Phương: Là đường thẳng nối giữa điện tích Q với điểm ta đang xét

 Chiều:

- Nếu Q 0 : E hướng ra xa Q

- Nếu Q 0 : E hướng vào –Q

Từ đó ta suy ra biểu diễn véc tơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường của điện tích Q trong hình I và hình II là sai

Câu 8: Chọn C

Ta có:

 Phương: đường thẳng nối điện tích với điểm khảo sát

Q 0 ⇒ E hướng về phía Q

Trang 9

Khi cường độ điện trường E1  3000 /V m thì A1  90mJ

Khi cường độ điện trường E2  4000 /V m thì A2  ?

Trang 10

Câu 13: Chọn B

- Cường độ dòng điện: Δ

2 Δ

Cụ thể: Các hạt mang điện tích dương chuyển động theo chiều điện trường, các hạt mang điện tích âm chuyển động ngược chiều điện trường

Trang 11

⇒ Khi q tăng lên gấp đôi thì, E không đổi và F tăng gấp đôi

0, 2 10 9.10 0, 25.10 /

0, 6

q

AN q

Bài 2 Cấu tạo của mạch điện: C ntC 1 2/ /C 3 ntC 4

Trang 12

+ Điện dung của tụ khi ghép song song: C/ / C1C2 C n

Ta suy ra điện dung của bộ tụ:

 

1 2 12

6, 08.6

3, 02

6, 08 6

AM AB

Giả sử chiều các dòng điện trong mạch như hình:

Áp dụng định luật Ôm cho mạch kín ta có:

Nhận thấy I  0  chiều dòng điện giả sử là đúng

Hiệu điện thế giữa hai điểm A,B là:

Trang 13

Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Hai điện tích điểm q1 =-4.10-5C và q1 =5.10-5C đặt cách nhau 5cm trong

chân không Lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng

A 3,6 N B 72.102 N

C 0,72N D 7,2 N

Câu 2: Cho một vật A nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật B chưa nhiễm điện

thì

A vật B nhiễm điện hưởng ứng

B vật B nhiễm điện dương

C vật B không nhiễm điện

D vật B nhiễm điện âm

Câu 3: Chọn câu sai:

A Đường sức của điện trường tại mỗi điểm trùng với véctơ cường độ điện trường

B Qua bất kỳ một điểm nào trong điện trường cũng có thể vẽ được một đường sức

C Các đường sức không cắt nhau và chiều của đường sức là chiều của cường độ

A càng lớn nếu đoạn đường đi càng dài

B phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

… TRƯỜNG THPT …

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

-

Trang 14

C phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N

D C không phụ thuộc vào Q và U

Câu 7: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A khả năng tích điện cho hai cực của nó

B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

C khả năng thực hiện công của nguồn điện

D khả năng tác dụng lực của nguồn điện

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

B Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng

điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

C Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích

dương

D Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm Câu 9: Đặt vào 2 đầu của một tụ điện một hiệu điện thế U=120V thì điện tích của

tụ

Trang 15

24.10-4C Điện dung của tụ điện:

A.0,02μF0,02μF B 2μF2μF

C.0,2μF0,2μF D 20μF20μF

Câu 10: Chọn câu đúng: Điện năng tiêu thụ được đo bằng

A vôn kế B công tơ điện

C ampe kế D tĩnh điện kế

Câu 11: Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?

A ED B qE

C qED D qV

Câu 12: Chọn câu đúng: Ghép song song n nguồn điện giống nhau để tạo thành

một bộ nguồn Gọi E và r là suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn điện,

thì bộ nguồn có: r

A suất điện động E và điện trở trong rnrn

B suất điện động E và điện trở trong nr

C suất điện động nE và điện trở trong r

Câu 14: Tụ điện phẳng, không khí có điện dung Cường độ điện trường lớn nhất mà

tụ có thể chịu được là , khoảng cách giữa hai bản tụ là Điện tích lớn nhất

Trang 16

Câu 16: Một tụ điện có điện dung , được nạp điện đến hiệu điện thế , điện tích của tụ

là Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

A

B

C

D

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

B Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện

và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn

vị thời gian

C Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương

D Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm

10 /

9 8.10

2.10 /

11 5.10

2.10 /

11 8.10

W

2

Q C

2 1

W

2

U C

2 1

Trang 17

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện có tác dụng từ Ví dụ: nam châm điện

B Dòng điện có tác dụng nhiệt Ví dụ: bàn là điện

C Dòng điện có tác dụng hoá học Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện

D Dòng điện có tác dụng sinh lý Ví dụ: hiện tượng điện giật

Câu 19: Đồ thị mô tả định luật Ôm là:

A Đồ thị A

B Đồ thị B

C Đồ thị C

D Đồ thị D

Câu 20: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho:

A Khả năng tích điện cho hai cực của nó

B Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

C Khả năng thực hiện công của nguồn điện

D Khả năng tác dụng lực của nguồn điện

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Trang 18

Câu 1: Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C và q2 = -4.10-8C nằm cố định tại hai điểm A

và B cách nhau 20 cm trong không khí Xác định vec tơ cường độ điện

a) Cường độ dòng điện trong toàn mạch

b) Cường độ dòng điện qua R1 và R3

c) Nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong thời gian 15 phút

5.0 điểm

Trang 19

Vật A nhiễm điện dương, tức đang thiếu electron

Vật A tiếp xúc với vật B chưa nhiễm điện

Suy ra, electron từ vật B di chuyển sang vật A => vật B thiếu electron => vật B nhiễm điện dương

Câu 3: Chọn D

Đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín Nó đi

ra điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

Câu 4: Chọn C

Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động

từ M đến N sẽ không phụ thuộc vào hình dạng quỹ đạo, chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm M và N

kd

=> C không phụ thuộc vào Q và U

Trang 21

Điện dung của bộ bốn tụ ghép song song với nhau là:

Trang 22

Biểu thức định luật Ôm: I U

R

đường thẳng đi qua gốc toạ độ

Câu 20: Chọn C

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công

của nguồn điện

PHẦN II: TỰ LUẬN (5.0 điểm)

Bài 1

(2,5

điểm)

a) Điểm M là trung điểm của AB

Ta biểu diễn vecto cường độ điện trường E1M,E2M như hình vẽ

Vecto cường độ điện trường tổng hợp:

0,25 điểm

Trang 23

0,5 điểm Bài 2

(2,5

điểm)

a) Ta có: R nt R3 ( 1/ /R2)

1 2 12

.R 0, 6.8 4,8

4,8

0, 4 12

4,8

0, 2 24

Trang 24

Nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong thời gian t = 15phút = 900s là:

0, 2 24.900 864

Trang 25

Bài 1 (5 điếm):

a Vẽ vectơ cường độ điện trường do q1 gây ra tại điểm M cách A 8 (cm) và tính

cường độ điện trường đó

(cm) Tim cường độ điện trường tổng hợp tại M

Bài 2 (2 điểm):

Hai điện tích điểm đặt trong không khí cách nhau một đoạn 1m, đẩy nhau một lực

Bài 3 (3 điểm):

Giữa hai điểm B và C cách nhau một đoạn 0,2 m có một điện trường đều với đường

sức hướng từ B → C Hiệu điện thế Ubc = 12V Tìm:

a Cường độ điện trường giữa B và C

đầu từ B đến C dưới tác dụng cúa điện trường và tại C điện tích điểm đạt tốc độ:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

… TRƯỜNG THPT …

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

-

Trang 26

+ Viết đúng công thức: 1

2

.q

E k r

+ Nêu được nguyên lí chồng chất điện trường: EE1E2

1 2 900 2 / m

1 điểm

1 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

5 2

2.10 1.10

Trang 28

Câu 1: (1,0 điểm)

Phát biểu định luật bảo toàn điện tích

Câu 2: (1,5 điểm)

khí Hãy biểu diễn và xác định độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích trên

Một electron di chuyển từ điểm M đến điểm N, dọc theo một đường sức điện, dưới

tác dụng của lực điện trong một điện trường đều có cường độ 1000V/m Biết MN =

2cm Tính công của lực điện và UMN

Câu 5: (2,5 điểm)

tụ điện phẳng không khí Hai bản tụ có khoảng cách d = 5cm và hiệu điện thế U =

500V Sau bao lâu hạt bụi chuyển động đến bản tụ âm và vận tốc của nó khi đó Bỏ

qua tác dụng của trọng lực

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

… TRƯỜNG THPT …

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

-

Trang 29

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Bài 1

(1 điểm)

Nội dung định luật bảo toàn điện tích: "Trong một hệ vật cô lập về

điện, tổng đại số các điện tích là không đổi"

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Trang 30

0,5 điểm 0,5 điểm Bài 4

(2,5

điểm)

Chọn gốc tọa độ O tại vị trí hạt bụi bắt đầu chuyển động, gốc thời

gian là lúc hạt bụi bắt đầu chuyển động

Chiếu lên chiều dương trục Ox, ta được:

Trang 31

Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Hai quả cầu A và B có khối lượng m1 và m2 được treo vào một điểm O bằng

hai sợi dây cách điện OA và OB như hình vẽ Tích điện cho hai quả cầu Lực căng

T của sợi dây OA sẽ thay đổi như thế nào so với lúc chúng chưa tích điện?

A T tăng nếu hai quả cầu tích điện trái dấu

B T giảm nếu hai quả cầu tích điện cùng dấu

C T thay đổi

D T không đổi

Câu 2: Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm cân

bằng với nhau Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra?

A Ba điện tích cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều

B Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng

C Ba điện tích không cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều

D Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng

Câu 3: Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

-

Trang 32

D Dung dịch muối

Câu 4: Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu-lông trong chân không

Câu 5: Cọ xát thanh êbônit vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm vì

A Electron chuyển động từ thanh êbônit sang dạ

B Electron chuyển động từ dạ sang thanh êbônit

C Proton chuyển động từ dạ sang thanh êbônit

D Proton chuyển từ thanh êbônit sang dạ

Câu 6: Câu phát biểu nào sau đây đúng?

A Electron là hạt sơ cấp mang điện tích 1,6.10-19 C

C Điện tích hạt nhân bằng một số nguyên lần điện tích nguyên tố

D Tất cả các hạt sơ cấp đều mang điện tích

Câu 7: Môi trường nào sau đây không chứa điện tích tự do?

A Nước biển B Nước sông

C Nước mưa D Nước cất

Câu 8: Muối ăn (NaCl) kết tinh là điện môi Chọn câu đúng

A Trong muối ăn kết tinh có nhiều ion dương tự do

B Trong muối ăn kết tinh có nhiều ion âm tự do

C Trong muối ăn kết tinh có nhiều electron tự do

D Trong muối ăn kết tinh hầu như không có ion và electron tự do

Câu 9: Trong trường hợp nào sau đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện hưởng

ứng?

Trang 33

Đặt một quả cầu mang điện tích ở gần đầu của một

A Thanh kim loại không mang điện tích

B Thanh kim loại mang điện tích dương

C Thanh kim loại mang điện tích âm

D Thanh nhựa mang điện tích âm

Câu 10: Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách

tách Đó là do

A Hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc

B Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

C Hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

D Cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên

Câu 11: Đưa một quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần một quả cầu kim

loại B nhiễm điện dương Hiện tượng nào dưới đây sẽ xảy ra?

A Cả hai quả cầu đều nhiễm điện do hưởng ứng

B Cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng

C Chỉ có quả cầu B bị nhiễm điện do hưởng ứng

D Chỉ có quả cầu A bị nhiễm điện do hưởng ứng

Câu 12: Đưa một thanh kim loại trung hòa về điện đặt trên một giá cách điện lại gần

một quả cầu tích điện dương Sau khi đưa thanh kim loại ra thật xa quả cầu thì thanhkim loại

A Có hai nửa điện tích trái dấu

B Tích điện dương

C Tích điện âm

D Trung hòa về điện

Câu 13: Hai quả cầu kim loại nhỏ A và B giống hệt nhau, được treo vào một điểm

O bằng hai sợi dây dài bằng nhau Khi cân bằng, ta thấy hai sợi dây chỉ làm với

Trang 34

đường thẳng đứng những góc α bằng nhau (xem hình vẽ) Trạng thái nhiễm điện của hai quả cầu sẽ ở trạng thái nào đây?

A Hai quả cầu nhiễm điện cùng dấu

B Hai quả cầu nhiễm điện trái dấu

C Hai quả cầu không nhiễm điện

D Một quả cầu nhiễm điện, một quả cầu không nhiễm điện

Câu 14: Đặt hai hòn bi thép nhỏ không nhiễm điện, gần nhau, trên mặt một tấm

phẳng kim loại, nhẵn, nằm ngang Tích điện cho một hòn bi thì chúng chuyển động

A Lại gần nhau rồi dừng lại

B Ra xa nhau

C Lại gần nhau chạm nhau rồi đẩy nhau ra

D Ra xa nhau rồi lại hút lại gần nhau

Câu 15: Đặt hai hòn bi thép nhỏ không nhiễm điện, gần nhau, trên mặt một tấm

phẳng thủy tinh, nhẵn, nằm ngang Tích điện cho một hòn bi thì chúng chuyển động

A Lại gần nhau rồi dừng lại

B Ra xa nhau

C Lại gần nhau chạm nhau rồi đẩy nhau ra

D Ra xa nhau rồi lại hút lại gần nhau

Câu 16: Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện

tích điểm?

A Hai thanh nhựa đặt gần nhau

Trang 35

B Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau

C Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau

D Hai quả cầu lớn đặt gần nhau

Câu 17: Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác

tĩnh điện giữa chúng sẽ

A Tăng lên 3 lần B Giảm đi 3 lần

C Tăng lên 9 lần D Giảm đi 9 lần

Câu 18: Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng

lên gấp ba thì lực tương tác giữa chúng

A Tăng lên gấp đôi B Giảm đi một nửa

C Giảm đi 4 lần D Không thay đổi

Câu 19: Đồ thị nào trong hình vẽ có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác

giữa hai điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng?

A Hình 1 B Hình 2

C Hình 3 D Hình 4

Câu 20: Lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân nguyên tử heli với một electron trong vỏ

nguyên tử có độ lớn 0,533μN Khoảng cách electron này đến hạt nhân là

A 2,94.10-11 m B 2,84.10-11 m

C 2,64.10-11 m D 1,94.10-11 m

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Tụ phẳng đặt trong không khí có điện dung C = 500pF, được tích đến hiệu

điện thế U = 300V

Trang 36

a Tính điện tích Q của tụ điện

b Ngắt tụ điện khỏi nguồn Nhúng tụ điện vào trong chất lỏng có ε = 2 Tính điện dung C1, điện tích Q1 và hiệu điện thế lúc đó

c Vẫn nối tụ với nguồn Nhúng tụ vào chất lỏng có ε = 2 Tính C2, Q2 và U2 khi đó

Câu 2: Hai điện tích điểm q1 = 2.10-8C và q2 = 5.10-9C được đặt tại hai điểm A, B cách nhau 12cm trong chân không Tại đó có điện trường không

a Tìm điểm C mà ở đó cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích gây ra bằng

0 Tại đó có điện trường không?

Trang 38

Câu 12: Chọn D

Đưa một thanh kim loại trung hòa về điện đặt trên một giá cách điện lại gần một quả cầu tích điện dương sẽ có hiện tượng nhiễm điện do dưởng ứng Khi đưa ra xa thanh kim loại trở về trung hòa

Câu 13: Chọn A

Hai quả cầu đẩy nhau chứng tỏ chúng tích điện cùng dấu

Câu 14: Chọn B

Khi tích điện cho một hòn bi thì điện tích sẽ truyền bớt sang hòn

bi còn lại và hai hòn bi bị nhiễm điện dùng dấu nên sẽ đẩy nhau

Câu 15: Chọn C

Khi tích điện cho một hòn bi và hòn bi còn lại sẽ bị nhiễm điện do hưởng ứng và hai hòn bi sẽ đẩy nhau Sau khi tiếp xúc với nahu, điện tích sẽ phân bố lại cho hai hòn bi và chúng sẽ đẩy nhau

Trang 39

1 2 2 0

2

2 6

1

15.10

150 10

Trang 40

1 2

r r

Vậy C trên AB và nằm giữa AB, cách A cm và cách B 4cm

Tại đó có điện trường nhưng điện trường tổng hợp bằng 0

Ngày đăng: 15/02/2023, 10:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w