1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Top 100 đề thi vật lí lớp 11 học kì 1, học kì 2 năm 2022 2023 có đáp án phần (5)

61 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Top 100 đề thi vật lí lớp 11 học kì 1, học kì 2 năm 2022 2023 có đáp án phần (5)
Trường học Trường Thpt
Chuyên ngành Vật Lý 11
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Cho một lăng kính thủy tinh có tiết diện là tam giác vuông cân đặt trong không khí, góc chiết quang đối diện với mặt huyền.. Câu 14: Qua thấu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì

Trang 1

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm

Câu 1: Một khung dây có diện tích 5 cm2 gồm 50 vòng dây Đặt khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B và quay khung theo mọi hướng Từ thông qua khung có giá trị cực đại là 5.10-3 Wb Cảm ứng từ B có độ lớn nào?

A Từ trường của nam châm đang tăng đều

B Nam châm đang rời xa cuộn dây

C Nam châm đang đứng yên

D Nam châm đang đến gần cuộn dây

Câu 3: Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

-

ĐỀ SỐ 1

Trang 2

Câu 4: Một suất điện động tự cảm bằng 250mV sinh ra trong một cuộn dây dẫn khi

dòng điện chạy trong nó giảm từ 10 A đến 6 A trong khoảng thời gian 0,4 s Độ tự cảm của cuộn dây bằng bao nhiêu?

A 25.10 H6

B 25.10 H2

C 25.10 H3

D 20H

Câu 5: Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi

A truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có cùng chiết suất

B tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

C có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt

D truyền xiên góc từ không khí vào kim cương

Câu 6: Chiếu một tia sáng từ benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 80 ra không khí Góc khúc xạ là

A 41 

B 53 

C 80 

D không xác định được

Câu 7: Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

A ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

B ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

C ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

D cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

Câu 8: Nước có chiết suất 1,33 Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có

thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là:

A 20 

B 30 

C 40 

Trang 3

D 50 

Câu 9: Lăng kính là một khối chất trong suốt

A có dạng lăng trụ tam giác

B có dạng hình trụ tròn

C giới hạn bởi hai mặt cầu

D hình lục lăng

Câu 10: Cho một lăng kính thủy tinh có tiết diện là tam giác vuông cân đặt trong không

khí, góc chiết quang đối diện với mặt huyền Nếu góc khúc xạ r1  30 thì góc tới r 2bằng:

Câu 12: Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được

chùm sáng tới song song là

A thấu kính hai mặt lõm

B thấu kính phẳng lõm

C thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm  

D thấu kính phẳng lồi

Câu 13: Cho một lăng kính tiết diện là tam giác vuông cân chiết suất 1,5 đặt trong

không khí Chiếu một tia sáng đơn sắc vuông góc với mặt huyền của tam giác tới một trong hai mặt còn lại thì tia sáng

A phản xạ toàn phần 2 lần và ló ra vuông góc với mặt huyền

B phản xạ toàn phần một lần và ló ra với góc 45 ở mặt thứ hai

Trang 4

C ló ra ngay ở mặt thứ nhất với góc ló 45 

D phản xạ toàn phần nhiều lần bên trong lăng kính

Câu 14: Qua thấu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này

Câu 17: Đặt một điểm sáng nằm trên trục chính của một thấu kính cách kính 0, 2m thì

chùm tia ló ra khỏi thấu kính là chùm song song Đây là

A thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm

B thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm

C thấu kính hội tụ có tiêu cự 200 cm

D thấu kính phân kì có tiêu cự 200 cm

Câu 18: Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

Trang 5

A Khi không điều tiết thì chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc

B Điểm cực cận rất xa mắt

C Không nhìn xa được vô cực

D Phải đeo kính hội tụ để sửa tật

Câu 20: Mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây?

A Điểm cực cận xa mắt

B Cơ mắt yếu

C Thủy tinh thể quá mềm

D Phải đeo kính hội tụ để sửa tật

Câu 21: Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ từ 10cm đến 100cm Khi đeo một kính

có tiêu cự - 100cm sát mắt, người này nhìn được các vật từ

Câu 22: Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp, người ta phải đặt vật

A cách kính lớn hơn hai lần tiêu cự

B cách kính trong khoảng từ một lần tiêu cự đến hai lần tiêu cự

C tại tiêu điểm vật của kính

D trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của kính

Câu 23: Một người mắt tốt đặt mắt sau kính lúp có độ tụ 10 dp một đoạn 5cm để quan

sát vật nhỏ Độ bội giác của người này khi ngắm chừng ở cực cận và ở cực viễn là

A 3 và 2,5

B 70

7 và 2,5

C 3 và 250

Trang 6

D 50 và 250

7

Câu 24: Một người mắt tốt đặt một kính lúp có tiêu cự 6cm trước mắt 4cm Để quan

sát mà không phải điều tiết thì phải đặt vật cách kính

A 4 cm

B 5 cm

C 6 cm

D 7 cm

Câu 25: Một kính thiên văn có vật kính với tiêu cự 1,6 m, thị kính có tiêu cự 10 cm

Một người mắt tốt quan sát trong trạng thái không điều tiết để nhìn vật ở rất xa qua kính thì phải chỉnh sao cho khoảng cách giữa vật kính và thị kính là

Trang 7

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm

Câu 1: Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

A pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

B tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

C pháp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

D tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

Câu 2: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 A cảm ứng từ đo được là

Câu 4: Một êlectron chuyển động trong một từ trường đều có cảm ứng từ hướng từ

trên xuống, êlectron chuyển động tự trái qua phải Chiều của lực Lo-ren-xơ

A hướng từ phải sang trái

B hướng từ dưới lên trên

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

… TRƯỜNG THPT …

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

-

ĐỀ SỐ 2

Trang 8

C hướng từ ngoài vào trong

D hướng từ trong ra ngoài

Câu 5: Cho chùm hẹp các êlectron quang điện có tốc độ 7,31.10 m / s và hướng nó 5vào một từ trường đều có cảm ứng từ 9,1.10 T5 theo hướng vuông góc với từ trường Biết khối lượng và điện tích của êlectron lần lượt là 9,1.1031 kg và 1,6.1019C Xác định bán kính quỹ đạo các êlectron đi trong từ trường?

Câu 8: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây

tịnh tiến với vận tốc v trong từ trường đều:

Trang 10

Câu 10: Một ống dây dài 50 cm có 2500 vòng dây, đường kính của ống bằng 2 cm Một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây trong 0,01 s cường độ dòng điện tăng từ 0 đến 1,5 A Tính suất điện động tự cảm trong ống dây:

A i 30

B i28,5 

C i35, 26 

D i 35

Trang 11

Câu 14: Một cây gậy cắm thẳng đứng xuống đáy hồ sâu 1,5 m Phần gậy nhô lên khỏi

mặt nước là 0,5 m Ánh sáng mặt trời chiếu xuống hồ theo phương hợp với pháp tuyến mặt nước góc 60  Tính chiều dài bóng cây gậy trên mặt nước?

A 1, 26 m

B 2,11m

C 0,87 m

D 2,3m

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Chiết suất tỉ đối của môi trường chiết quang hơn so với môi trường kém chiết quang thì nhỏ hơn 1

B Môi trường chiết quang kém có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn 1

C Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 so với môi trường 1 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối

2

n của môi trường 2 với chiết suất tuyệt đối n của môi trường 1 1

D Chiết suất tỉ đối của hai môi trường luôn lớn hơn 1 vì vận tốc ánh sáng trong chân không là vận tốc lớn nhất

Câu 16: Một lăng kính bằng thủy tinh có chiết suất bằng 2 Chiếu tia sáng tới mặt bên của lăng kính thì thấy góc lệch cực tiểu giữa tia tới và tia ló bằng nửa góc chiết quang Góc chiết quang A bằng:

A 30 

B 45 

C 60 

D 90 

Câu 17: Tiết diện thẳng của lăng kính là tam giác đều Một tia sáng đơn sắc chiếu tới

mặt bên lăng kính và cho tia ló đi ra từ một mặt bên khác Nếu góc tới và góc ló là 45thì góc lệch là:

A 10 

B 20 o

C 30 

D 40 

Trang 12

Câu 18: Trong các phát biểu sau đây về sự tạo ảnh của vật qua một thấu kính, có bao nhiêu phát biểu không đúng:

(1) Qua thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo

(2) Vật thật qua thấu kính cho ảnh thật, đó là thấu kính hội tụ

(3) Qua thấu kính, vật cho ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật thì đó là thấu kính phân kì (4) Thấu kính hội tụ luôn cho ảnh lớn hơn vật

(5) Thấu kính phân kì luôn cho ảnh nhỏ hơn vật

(6) Nếu ảnh ngược chiều vật thì thấu kính là phân kì

A ảnh thật A B , ngược chiều với vật, vô cùng lớn

B ảnh ảo A B , cùng chiều với vật, vô cùng lớn

C ảnh ảo A B , cùng chiều với vật, cao 1 cm

Trang 13

D ảnh thật A B , ngược chiều với vật, cao 1 cm

Câu 22: Một điểm sáng S đặt trên trục chính của một thấu kính có tiêu cự 20 cm, cách

màn ảnh M một khoảng không đổi 90 cm Dịch chuyển thấu kính dọc theo trục chính, trong khoảng giữa S và M sao cho trên M thu được vùng sáng tròn có diện tích nhỏ nhất, khi đó khoảng cách từ S đến thấu kính là

A khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

B khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

C khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc

D khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc

Câu 24: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm Khi người đó đeo

kính thích hợp sát mắt để khắc phục tật của mắt, người này nhìn rõ được các vật đặt cách mắt một khoảng gần nhất là

A 17,5cm

B 16,7 cm

C 22,5cm

D 15,0cm

Câu 25: Một người viễn thị phải đeo sát mắt một kính có độ tụ 2 dp để đọc được dòng

chữ nằm cách mắt gần nhất là 25 cm Nếu người ấy thay kính nói trên bằng kính có độ

tụ 1 dp thì sẽ đọc được dòng chữ gần nhất cách mắt bao nhiêu?

Trang 14

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng

điện đặt trong từ trường đều thì

A lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây

B lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây

C lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ

D lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây

Câu 2: Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,4 m2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng

từ B = 0,6 T, vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây Nếu cảm ứng từ tăng đến 1,4 T trong thời gian 0,25 s thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là

A 32 V

B 1,28 V

C 3,2 V

D 12,8 V

Câu 3: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích 12 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng

từ B = 5.10-2 T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300 Độ lớn

từ thông qua khung là

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

-

ĐỀ SỐ 3

Trang 15

Câu 4: Dòng điện I 1 A chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 cm có độ lớn là:

Câu 6: Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức

I2(52t); (A), t tính bằng giây Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,005 H Độ lớn suất điện động tự cảm trong ống dây là

A 0,01 V

B 0,04 V

C 0,02 V

D 0,03 V

Câu 7: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt

vuông góc với đường sức từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc 8

1

v 1,8.10 m / s thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có giá trị 2.10 N6 , nếu hạt chuyển động với vận tốc

Trang 16

Câu 8: Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10 cm trong chân không, dòng

điện trong hai dây cùng chiều có cường độ I1 10 A và I2 6 A Lực từ tác dụng lên 50

cm chiều dài của mỗi dây là

D phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của ống dây

Câu 10: Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua Hai điểm M và N nằm trong

cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây Gọi B , BM N là cảm ứng

từ tại M và N Kết luận nào sau đây không đúng?

B Niken và hợp chất của niken

C Côban và hợp chất của côban

D Nhôm và hợp chất của nhôm

Câu 12: Tính chất cơ bản của từ trường là

A gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

B gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

C gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt quanh nó

Trang 17

D gây ra lực tác dụng nên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

Câu 13: Nếu một vòng dây dẫn quay trong từ trường đều quanh một trục vuông góc

với từ trường, dòng điện cảm ứng

A đổi chiều theo mỗi vòng quay

B đổi chiều theo nửa vòng quay

C không đổi chiều

D đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng

Câu 14: Độ lớn của lực Lo-ren-xơ được tính theo công thức

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải đặt vật ngoài khoảng tiêu cự của kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

B Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

C Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật và kính để ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

D Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải điều chỉnh ảnh của vật nằm ở điểm cực viễn của mắt để việc quan sát đỡ bị mỏi mắt

Câu 17: Trên vành của một kính lúp có ghi 10x , độ tụ của kính lúp này bằng:

Trang 18

A 10dp.

B 2,5dp

C 25dp

D 40 dp

Câu 18: Một người mắt không có tật quan sát một vật qua một kính lúp có tiêu cự 10

cm trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận Biết rằng mắt người đó có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 24 cm và kính đặt sát mắt Số bội giác của kính lúp là

Câu 20: Một kính thiên văn quang học gồm vật kính và thị kính là các thấu kính hội

tụ có tiêu cự lần lượt là 1,2 m và 6 cm Một người mắt không có tật, quan sát một thiên thể ở rất xa bằng kính thiên văn này trong trạng thái mắt không điều tiết có góc trông ảnh là 5' Góc trông thiên thể khi không dùng kính là

A 0,5

B 0, 25

C 0,35'

D 0, 2'

Câu 21: Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất cách mắt 100 cm Để nhìn được vật

gần nhất cách mắt 25 cm thì người này phải đeo sát mắt một kính

A phân kì có tiêu cự 100cm

Trang 19

Câu 22: Nhận xét nào sau đây không đúng về kính hiển vi?

A Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất ngắn

B Thị kính là 1 kính lúp

C Vật kính và thị kính được lắp đồng trục trên một ống

D Khoảng cách giữa hai kính có thể thay đổi được

Câu 23: Phải sử dụng kính hiển vi thì mới quan sát được vật nào sau đây?

A 27,53

B 45,16

C 18,72

D 12,47

Câu 25: Qua vật kính của kính thiên văn, ảnh của vật hiện ở

A tiêu điểm vật của vật kính

B tiêu điểm ảnh của vật kính

C tiêu điểm vật của thị kính

D tiêu điểm ảnh của thị kính

-HẾT -

Trang 20

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm

Câu 1: Phương của lực Lo-ren–xơ

A vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

B trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện

C trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

D trùng với phương của vectơ cảm ứng từ

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì

A có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó

B có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó

C có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó

D có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên bên cạnh nó

Câu 3: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có các đường sức

từ thẳng đứng hướng từ trên xuống như hình vẽ Lực từ tác dụng lên đoạn dây có chiều

A thẳng đứng hướng từ dưới lên

B nằm ngang hướng từ trái sang phải

C thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới

D nằm ngang hướng từ phải sang trái

Câu 4: Năng lượng từ trường của ống dây dẫn có hệ số tự cảm L, mang dòng điện i,

được tính bằng công thức

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

… TRƯỜNG THPT …

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

-

ĐỀ SỐ 4

Trang 21

Câu 7: Từ thông qua một mạch điện kín phụ thuộc vào

A tiết diện của dây dẫn làm mạch điện

B khối lượng của dây dẫn làm mạch điện

Trang 22

C điện trở của dây dẫn làm mạch điện

D hình dạng, kích thước của mạch điện

Câu 8: Một đoạn dây dẫn dài 10 cm đặt trong từ trường đều và hợp với vectơ cảm ứng

từ một góc 300 Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 A Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 4,5.10-2 N Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là

A 1,0 T

B 1,2 T

C 0,4 T

D 0,6 T

Câu 9: Một đoạn dây dẫn CD chiều dài mang dòng điện I chạy qua đặt trong từ

trường sao cho CD song song với các đường sức từ Độ lớn lực từ tác dụng lên dây CD

Câu 10: Chọn câu sai Suất điện động tự cảm trong một mạch điện có giá trị lớn khi

A cường độ dòng điện trong mạch giảm nhanh

B cường độ dòng điện trong mạch biến thiên nhanh

C cường độ dòng điện trong mạch tăng nhanh

D cường độ dòng điện trong mạch có giá trị lớn

Câu 11: Một đoạn dây dẫn dài 0,5 m chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ

B hợp với hướng của vận tốc v một góc  300 thì suất điện động cảm ứng trên đoạn dây là 0,5 V Biết B = 0,4 T Tính v?

A 5 m/s

B 7 m/s

C 6 m/s

D 4 m/s

Trang 23

Câu 12: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 H, cường độ dòng điện qua ống dây tăng

đều đặn từ 2A đến 12A trong thời gian 0,1 s Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trên ống dây?

Câu 15: Một khung dây hình chữ nhật có chiều dài 2 dm, chiều rộng 1,14 dm, đặt trong

từ trường đều, vectơ B vuông góc với mặt phẳng khung Cho B = 0,1 T Xác định chiều Ic và độ lớn của suất điện động cảm ứng ec xuất hiện trong khung dây khi người

ta uốn khung dây nói trên thành một vòng dây hình tròn ngay trong từ trường đều nói trên trong thời gian một phút?

Trang 24

A Chu vi mạch điện không đổi nên từ thông qua mạch không biến thiên, ec = 0

B Ic cùng chiều kim đồng hồ, ec  14 V

C Ic cùng chiều kim đồng hồ, ec 1,4 V

D Ic ngược chiều kim đồng hồ, ec 0,86 V

Câu 16: Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng

Câu 18: Chọn câu trả lời đúng

A Góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính là D   i i A

B Khi góc tới i tăng dần thì góc lệch D giảm dần, qua một cực tiểu rồi tăng dần

C Khi lăng kính ở vị trí có góc lệch cực tiểu thì tia tới và tia ló đối xứng với nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A

D Tất cả đều đúng

Câu 19: Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là

A ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

B ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

C ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

Trang 25

D ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

Câu 20: Một lăng kính đặt trong không khí, có góc chiết quang A 30 nhận một tia sáng tới vuông góc với mặt bên AB và tia ló sát mặt bên AC của lăng kính Chiết suất

Câu 22: Khi dịch vật dọc trục chính của một thấu kính, thấy ảnh thật của vật ngược

chiều từ nhỏ hơn vật thành lớn hơn vật Vật đã dịch chuyển

A qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ

B qua tiêu điểm của thấu kính phân kì

C qua vị trí cách quang tâm của thấu kính phân kì một đoạn là 2f

D qua vị trí cách quang tâm của thấu kính hội tụ một đoạn là 2f

Câu 23: Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 12 cm cho ảnh thật cách

AB đoạn 75 cm Khoảng cách từ vật đến thấu kính là

A 60 cm

B 15 cm

C 20 cm

D 60 cm và 15 cm

Trang 26

Câu 24: Vật AB đặt trước thấu kính phân kì cho ảnh A B AB

Trang 27

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm

Câu 1: Lực Lo-ren-xơ là:

A lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

B lực từ tác dụng lên dòng điện

C lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường

D lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

Câu 2: Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ

cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 A Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 2

B Niken và hợp chất của niken

C Côban và hợp chất của côban

D Nhôm và hợp chất của nhôm

Câu 4: Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 mm, lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng

Dùng sợi dây này để quấn một ống dây có chiều dài l40cm Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là

A 936

B 1125

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

… TRƯỜNG THPT …

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

-

ĐỀ SỐ 5

Trang 28

Câu 8: Một dòng điện có cường độ I chạy trong một dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ

do dòng điện này gây ra tại điểm M cách dây dẫn một khoảng 2 cm có độ lớn

Trang 29

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng

điện I đặt trong từ trường đều thì

A lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây

B lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây

C lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ

D lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây

Câu 10: Hai dây dẫn thẳng dài, song song cách nhau 20 cm trong chân không Dòng

điện trong hai dây dẫn ngược chiều và có cường độ I16Avà I2 8A Lực từ tác dụng lên 10 cm chiều dài mỗi dây là

A lực hút có độ lớn 2,4.10 N7

B lực đẩy có độ lớn 4,8.10 N6

C lực đẩy có độ lớn 2,4.10 N7

D lực hút có độ lớn 4,8.10 N6

Câu 11: Chiếu một tia sáng đến lăng kính thì thấy tia ló ra là một tia sáng đơn sắc Có

thể kết luận tia sáng chiếu tới lăng kính là ánh sáng

A chưa đủ căn cứ để kết luận

B đơn sắc

C đa sắc

D ánh sáng trắng

Câu 12: Chọn câu trả lời sai: đối với thấu kính phân kì

A tia sáng qua quang tâm O sẽ truyền thẳng

B tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló sẽ đi qua tiêu điểm chính F

C tia sáng tới có phương kéo dài qua tiêu điểm vật chính F thì tia ló song song với trục chính

D tia sáng tới qua tiêu điểm ảnh chính 6 cm thì tia ló không song song với trục chính

Câu 13: Lăng kính có góc chiết quang A 60 , chiết suất n  2 ở trong không khí Tia sáng tới mặt thứ nhất với góc tới i Có tia ló ở mặt thứ hai khi:

A i 15  

B i 15  

Trang 30

C i21, 47 

D i21, 47 

Câu 14: Lăng kính có góc chiết quang A 30 , chiết suất n 2 Tia ló truyền thẳng

ra không khí vuông góc với mặt thứ hai của lăng kính khi góc tới i có giá trị:

A i 30

B i 60

C i 45

D i 15  

Câu 15: Chọn câu trả lời sai:

A Lăng kính là môi trường trong suốt đồng tính và đẳng hướng được giới hạn bởi ba mặt phẳng không song song

B Tia sáng đơn sắc qua lăng kính sẽ luôn luôn bị lệch về phía đáy

C Tia sáng không đơn sắc qua lăng kính thì chùm tia ló sẽ bị tán sắc

D Góc lệch của tia đơn sắc qua lăng kính là D  i i' A

Câu 16: Cho một chùm tia sáng chiếu vuông góc đến mặt AB của một lăng kính ABC

vuông góc tại A và góc ABC300, làm bằng thủy tinh chiết suất n 1,3 Tính góc lệch của tia ló so với tia tới

D ngược chiều với vật

Câu 18: Đặt vật AB2cmvuông góc trục chính thấu kính phân kì có tiêu cự

f  12cm, cách thấu kính một khoảng d 12cm thì ta thu được

A ảnh thật A B , cao 2 cm

Ngày đăng: 15/02/2023, 10:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w