1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Top 100 đề thi địa lí lớp 11 học kì 1, học kì 2 năm 2022 2023 có đáp án phần (16)

31 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Top 100 đề thi địa lí lớp 11 học kì 1, học kì 2 năm 2022 2023 có đáp án phần (16)
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Địa lí
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 805,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Đề số 1) I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1 Cây hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở nước nào ở các nước Đông Nam Á? A In đô ne xi a B Việt Nam C Ma lai xi a D Thái Lan Câu 2 Nông sản chính của các đồng bằng Ho[.]

Trang 2

C Đông-ti-mo

D Bru-nây.

Câu 5 Sắp xếp thứ tự 4 đảo lớn của Nhật Bản từ Bắc xuống Nam là

A Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô

B Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

C Hôn-su,Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

D Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu

Câu 6 Cho biểu đồ:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 1990 - 2015

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng nhất về tố độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản?

A Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

B Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản giảm liên tục.

C Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản thấp và không biến động.

D Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản không ổn định.

Câu 7 Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở

Trang 3

A các thành phố ven biển

B các đảo nhỏ phía nam.

C khu vực ven biển phía bắc

D vùng núi thấp phía tây.

Câu 8 Dầu mỏ của Liên bang Nga tập trung nhiều ở

A ven Bắc Băng Dương

B đồng bằng Đông Âu

C đồng bằng Tây Xi-bia

D cao nguyên Trung Xi-bia

Câu 9 Đồng bằng nào sau đây ở Trung Quốc có tình trạng lụt lội nặng nhất vào mùa

Câu 10 Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

A thiếu lao động có tay nghề và trình độ

B lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

C lao động không cần cù, siêng năng

D thiếu sự dẻo dai, năng động.

Câu 11 Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

Trang 4

A tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

B ưu tiên phát triển nhiều ngành truyền thống.

C chú trọng phát triển mặt hàng phục vụ trong nước.

D phát triển công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn.

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm) Trình bày một số nội dung chiến lược mới của Nga và những thành

tựu đạt được sau năm 2000?

Câu 2 (1,5 điểm) Trình bày mục tiêu của ASEAN?

Câu 3 (2,5 điểm) Tại sao mục tiêu chủ yếu của các nước ASEAN là hoà bình, ổn

định cùng phát triển?

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu trắc nghiệm tương ứng với 0,25 điểm)

II TỰ LUẬN

Câu 1:

Trang 5

* Chiến lược kinh tế mới: Từ năm 2000, Liên bang Nga bước vào thời kì chiến lược mới:

- Đưa nền kinh tế ra khỏi khủng hoảng

- Xây dựng nền kinh tế thị trường

- Mở rộng ngoại giao

- Nâng cao đời sống nhân dân, khôi phục vị trí cường quốc

* Những thành tựu đạt được sau năm 2000

- Sản lượng kinh tế tăng

- Dự trữ ngoại tệ lớn thứ 4 thế giới

- Trả xong các khoản nợ nước ngoài

- Xuất siêu

- Đời sống nhân dân được cải thiện

- Vị thế ngày càng cao trên trường quốc tế

- Gia nhập nhóm G8

- Tuy nhiên, LB Nga cũng gặp một số khó khăn như phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám,…

Câu 2:

- Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của các nước thành viên.

- Giải quyết các mâu thuẫn, bất đồng trong nội bộ ASEAN và bất đồng khác biệt giữa nội bộ với bên ngoài

- Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

Câu 3:

Trang 6

Mục tiêu chủ yếu của các nước ASEAN là hoà bình, ổn định cùng phát triển vì:

- Các nước Đông Nam Á tùy thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định mà nguyên nhân là do vấn đề sắc tộc, tôn giáo hoặc do thế lực thù định gây lên nên đều hiểu rõ về sự cần thiết phải ổn định để phát triển

- Về biên giới, biển đảo, vùng biển đặc quyền kinh tế vẫn còn có sự tranh chấp phức tạp, đòi hỏi phải có sự ổn định để đối thoại, đàm phán giải quyết một cách hòa bình

- Tại thời điểm hiện nay, sự ổn định của khu vực sẽ không tạo cớ cho các thế lực bên ngoài can thiệp vào công việc nội bộ của khu vực và thu hút đầu tư nước ngoài

(Đề số 2)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1 Cho bảng số liệu:

GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tỉ USD)

Nhận xét nào sau đây là đúng với GDP của Trung Quốc và thế giới, giai đoạn 1985 - 2015?

A Tỉ trọng GDP của Trung Quốc luôn ổn định.

B Tỉ trọng GDP của Trung Quốc ngày càng tăng.

C Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới tăng giảm không ổn định.

D Tỉ trọng GDP của Trung Quốc có xu hướng giảm.

Câu 2 Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

A lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

Trang 7

B thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

C lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

D lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

Câu 3 Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm nào sau đây?

A 1967

B 1984

C 1997

D 1995.

Câu 4 Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?

A Đồi, núi và núi lửa

B Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

C Các thung lũng rộng

D Núi và cao nguyên.

Câu 5 Dân tộc nào sau đây ở Trung Quốc chiếm đại đa số?

Trang 8

B công nghiệp vũ trụ, nguyên tử.

C điện tử - tin học

D công nghiệp dệt, may.

Câu 7 Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển

kinh tế - xã hội là

A trở thành nước có GDP/người vào loại cao thế giới.

B sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

C thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

D không còn tình trạng đói nghèo.

Câu 8 Nhận định nào sau đây đúng hoàn toàn với Liên bang Nga?

A Dân cư tập trung chủ yếu ở phía nam vùng đồng bằng Đông Âu và cùng biển Viễn

Đông vì giàu tài nguyên và giao thông thuận lợi

B Các hoạt động kinh tế xã hội chủ yếu diễn ra ở vùng Xibia vì tài nguyên giàu có,

lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời và có vùng biển rộng

C Quy mô dân số ngày càng giảm, cơ cấu dân số già, mật độ dân số thấp (phần lớn

dưới 1 người/km2), tỉ lệ biết chữ xấp xỉ 100%

D Dẫn đầu thế giới về diện tích tự nhiên, tài nguyên rừng lá kim, tài nguyên khoáng

sản, số múi giờ và tài nguyên đất nông nghiệp

Câu 9 Các đồng bằng lớn ở Trung Quốc theo thứ tự lần lượt từ Nam lên Bắc là

A Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc

B Hoa Trung, Hoa Nam, Hoa Bắc, Đông Bắc.

C Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc

Trang 9

D Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

Câu 10 Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 50 năm tồn tại và phát triển là

A 10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên.

B Đời sống nhân dân được cải thiện.

C Hệ hống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.

D Tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao.

Câu 11 Nhận định nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

A Thông qua kí kết các hiệp ước.

B Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

C Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

D Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.

Câu 12 Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

A giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ của ASEAN.

B xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

C phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

D đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.

II TỰ LUẬN

Câu 1 (3 điểm) Trình bày nền kinh tế của Nhật Bản trước năm 1973?

Câu 2 (4 điểm) Trình bày sự phát triển nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á?

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu trắc nghiệm tương ứng với 0,25 điểm)

Trang 10

- Sau chiến tranh thế giới II, kinh tế suy sụp nghiêm trọng

- 1952 khôi phục ngang mức trước chiến tranh

- 1955 - 1973: phát triển tốc độ cao

* Nguyên nhân

- Hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, kĩ thuật

- Tập trung vào các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn

- Duy trì kinh tế 2 tầng: xí nghiệp lớn - xí nghiệp nhỏ, thủ công

Câu 2:

Nền nông nghiệp nhiệt đới, giữ vai trò quan trọng

* Trồng lúa nước

- Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực

- Sản lượng lúa không ngừng tăng: từ 103 triệu tấn (1985) -> 161 triệu tấn (2004),

đứng đầu là Inđônêxia (53,1 triệu tấn)

- Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo

- Các nước Đông Nam Á đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực (về vấn đề

nan giải của nhiều quốc gia đang phát triển)

* Trồng cây công nghiệp

Trang 11

- Cao su trồng nhiều ở Thái Lan, Inđônêixia, Malaixia và Việt Nam

- Cà phê và hồ tiêu trồng ở Việt Nam, Inđônêxia, Malaixia và Thái Lan

- Cây lấy dầu, lấy sợi

- Sản phẩm cây công nghiệp: xuất khẩu thu ngoại tệ

- Cây ăn quả được trồng hầu hết ở các nước trong khu vực

* Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản

- Chăn nuôi vẫn chưa trở thành ngành chính, mặc dù số lượng đàn gia súc khá lớn

- Trâu bò: Mianma, Inđônêxia Thái Lan và Việt Nam

- Lợn: Việt Nam, Philippin, Thái Lan, Inđônêxia

- Gia cầm: chăn nuôi nhiều

- Đánh bắt, nuôi trồng thuỷ hải sản: là ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển

do có lợi thế về sông, biển

(Đề số 3)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1 Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

A Núi và cao nguyên xen bồn địa

B Núi và đồng bằng châu thổ.

C Đồng bằng và đồi núi thấp

D Núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

Câu 2 Cho bảng số liệu:

SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ KHU VỰC Ở CHÂU Á

Trang 12

(Đơn vị: Nghìn tỉ đồng)

(Nguồn: Số liệu thống kê về Việt Nam và thế giới, NXBGD Việt Nam, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tình hình du lịch ở một số khu vực của châu Á?

A Miền

B Cột

C Đường

D Tròn.

Câu 3 Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm

gần đây chuyển dịch theo hướng nào dưới đây?

A Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.

B Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

C Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.

D Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

Câu 4 Dân số Trung Quốc có tỉ lệ như thế nào so với dân số thế giới?

A Chiếm khoảng 1/5

B Chiếm khoảng 1/6.

C Chiếm khoảng 1/4

Trang 13

D Chiếm khoảng 1/7.

Câu 5 Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên

hải Thái Bình Dương vì

A sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc vào nước ngoài.

B để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp đa dạng.

C tăng sức cạnh tranh với các cường quốc.

D giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng.

Câu 6 Nhật Bản là quốc đảo nằm trên

A Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

B Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

Trang 14

C Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

D Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

Câu 9 Nền kinh tế Liên bang Nga đã vượt qua khủng hoảng, đang dần ổn định và

phát triển đi lên là nhờ

A có sự đầu tư lớn từ các nước phát triển

B có những chính sách và biện pháp đúng đắn.

C có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

D có vị trí địa lí và điều kiên tự nhiên thuận lợi.

Câu 10 Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

A Trồng lúa nước

B Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà.

C Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

D Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.

Câu 11 Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở

thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

A công nghiệp dệt may, da dày.

B công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

C công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

D các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

Câu 12 Đâu là cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á?

A Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

Trang 15

B Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

C Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía

D Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

II TỰ LUẬN

Câu 1 (2 điểm) Trình bày đặc điểm ngành công nghiệp Trung Quốc?

Câu 2 (2,5 điểm) Nêu những thuận lợi và khó khăn về điều kiện tự nhiên trong sự

phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?

Câu 3 (2,5 điểm) Nêu những cơ hội và thách thức đối với nước ta khi gia nhập

ASEAN?

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu hỏi trắc nghiệm tương ứng với 0,25 điểm)

- Cho phép các công ty, doanh nghiệp nước ngoài tham gia đầu tư, quản lí sản xuất

công nghiệp tại các đặc khu, khu chế xuất

- Chủ động đầu tư, hiện đại hóa trang thiết bị, ứng dụng công nghệ cao

- Tập trung chủ yếu vào 5 ngành: chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây

dựng

Trang 16

- Các trung tâm công nghiệp lớn đều tập trung ở miền Đông

- Công nghiệp hóa nông thôn

Câu 2:

* Thuận lợi

- Khí hậu nóng ẩm, tài nguyên đất phong phú và màu mỡ (nhất là đất đỏ badan và đất phù sa), mạng lưới sông ngòi dày đặc, thuận lợi cho việc phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới

- Đông Nam Á có lợi thế về biển Trong khu vực (trừ Lào), các quốc gia khác đều giáp biển, thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế biển cũng như thương mại, hàng hải

- Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản Vùng thềm lục địa có nhiều dầu khí, là nguồn nguyên liệu, nhiên liệu cho phát triển kinh tế

- Xuất được hàng trên thị trường rộng lớn

- Giao lưu học hỏi kinh nghiệm, trình độ khoa học kĩ thuật, chuyển giao công nghệ

- Tiếp thu có chọn lọc các tinh hoa văn hóa của khu vực ASEAN

* Thách thức

Trang 17

- Phải cạnh tranh với các thương hiệu có tên tuổi, uy tín hơn, các sản phẩm có trình độ công nghệ cao hơn

- Nguy cơ mai một nền văn hóa

(Đề số 4)

I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1 Đặc điểm nào sau đây không đúng về tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?

A Khí hậu ôn hòa, là điều kiện thuận lợi cho phân bố dân cư

B Thượng nguồn của nhiều sông lớn, có giá trị thủy điện

C Địa hình chủ yếu là núi cao, cao nguyên, sơn nguyên

D Rừng, đồng cỏ có diện tích lớn tạo điều kiện phát triển chăn nuôi

Câu 2 Nhận định nào sau đây không đúng về điều kiện tự nhiên Nhật Bản?

A Chiếm phần lớn diện tích là núi trung bình, thấp

B Khí hậu có sự thay đổi từ Bắc xuống Nam

C Đồng bằng ven biển có diện tích rộng, phù sa màu mỡ

D Có nhiều sông ngắn, dốc, giá trị thủy điện lớn

Câu 3 Nhật Bản là nước nghèo khoáng sản gây khó khăn cho phát triển

Trang 18

A phát triển nông nghiệp

B giao thông đường thủy

C đánh bắt thủy sản

D xây dựng nhà máy điện

Câu 5 Đặc điểm nổi bật nhất của bờ biển Nhật Bản là

A bờ biển liền một dải liên tục, ít bị cắt xẻ.

B khúc khuỷu, bị cắt xẻ mạnh, tạo nhiều vũng vịnh

C bờ biển ngắn, thường xuyên bị sạt lở, xói mòn

D được bồi đắp phù sa tạo nhiều đồng bằng rộng lớn

Câu 6 Nông nghiệp của Nhật Bản chỉ giữ vai trò thứ yếu là do

A thường xuyên bị tàn phá bởi thiên tai

B môi trường bị ô nhiễm, nhất là môi trường đất

C thiếu hụt lao động ở nông thôn

D diện tích đất canh tác hạn chế

Câu 7 Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do

A có nhiều đảo lớn và hàng nghìn đảo nhỏ

B có đường bờ biển kéo dài

C nằm trong khu vực có khí hậu gió mùa, mưa nhiều

D có dòng biển nóng và dòng biển lạnh giao nhau

Câu 8 Bốn thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc là

Trang 19

A Bắc Kinh, Trùng Khánh, Thượng Hải, Quảng Châu

B Bắc Kinh, Nam Kinh, Thượng Hải, Thiên Tân

C Bắc Kinh, Thượng Hải, Thiên Tân, Trùng Khánh

D Bắc Kinh, Nam Kinh, Thượng Hải, Trùng Khánh

Câu 9 Sản xuất nông nghiệp của Liên bang Nga có đặc điểm nào sau đây?

A Diện tích đất nông nghiệp không lớn

B Phát triển cả trồng trọt và chăn nuôi

C Nông nghiệp phát triển với trình độ thâm canh chưa cao

D Sản xuất hàng hóa, nhưng không phục vụ xuất khẩu

Câu 10 Trong hệ thống giao thông vận tải nội địa của LB Nga, loại hình giao thông

có ý nghĩa quan trọng hàng đầu là

A đường sông

B đường hàng không

C đường ô tô

D đường sắt

Câu 11 Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là

A vừa phát triển công nghiệp, vừa phát triển nông nghiệp

B vừa phát triển kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại

C vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công

D vừa nhập nguyên liệu, vừa xuất sản phẩm

Câu 12 Đặc điểm nào sau đây không đúng với kinh tế LB Nga?

Ngày đăng: 15/02/2023, 10:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w