1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Top 100 đề thi địa lí lớp 11 học kì 1, học kì 2 năm 2022 2023 có đáp án phần (8)

28 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Top 100 đề thi địa lí lớp 11 học kỳ 1, học kỳ 2 năm 2022-2023 có đáp án phần (8)
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 760,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube VietJack TV Official ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II ĐỊA LÍ 11 I NỘI DUNG LÝ THUYẾT 1 Kinh tế Liên bang Nga I Quá trình ph[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II - ĐỊA LÍ 11

I NỘI DUNG LÝ THUYẾT

1 Kinh tế Liên bang Nga

I Quá trình phát triển kinh tế

a) Nền kinh tế đang khôi phục lại vị trí cường quốc

* Chiến lược kinh tế mới

- Từ năm 2000, Liên bang Nga bước vào thời kì chiến lược mới:

+ Đưa nền kinh tế ra khỏi khủng hoảng

+ Xây dựng nền kinh tế thị trường

+ Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á

+ Nâng cao đời sống nhân dân, khôi phục vị trí cường quốc

* Những thành tựu đạt được sau năm 2000

- Sản lượng kinh tế tăng

- Dự trữ ngoại tệ lớn thứ 6 thế giới (2019)

- Trả xong các khoản nợ nước ngoài

- Xuất siêu ngày càng tăng

- Đời sống nhân dân được cải thiện

- Vị thế ngày càng cao trên trường quốc tế

- Vai trò: Là xương sống của nền kinh tế Nga (chiếm 35,1% trong GDP)

- Cơ cấu: đa dạng

+ Ngành truyền thống: luyện kim, dệt may, khai thác dầu khí,…

+ Ngành hiện đại: điện tử tin học, công nghiệp vũ trụ,…

- Phân bố: tập trung chủ yếu ở phía tây và phía nam lãnh thổ

* Nông nghiệp

- Vai trò: cung cấp lương thực - thực phẩm cho con người

- Cơ cấu:

+ Ngành trồng trọt:

• Cây lương thực: lúa mì, mạch,… Sản xuất đạt 78,2 triệu tấn

• Cây công nghiệp:hướng dương, củ cải đường,…

• Cây ăn quả: rau quả ôn đới và cận nhiệt

+ Ngành chăn nuôi và đánh bắt: tương đối phát triển

- Phân bố: phân bố ở đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Xibia

* Dịch vụ

- Giao thông tương đối phát triển và đủ loại hình

Trang 2

+ Hệ thống đường sắt xuyên Xibia và BAM đóng vai trò quan trọng trong phát triển Đông Xibia

+ Thủ đô Moscow nổi tiếng với đường hầm điện ngầm

+ Nhiều hệ thống đường hầm được nâng cấp, mở rộng nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế và thu hút đầu tư nước ngoài

- Kinh tế đối ngoại có vai trò quan trọng, kim ngạch thương mại liên tục tăng, xuất siêu

- Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-pua là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất cả nước

c) Quan hệ Nga - Việt trong bối cảnh quốc tế mới

- Truyền thống, hợp tác trên nhiều mặt: kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục, khoa học kĩ thuật,…

- Bình đẳng, mang lại lợi ích cho hai bên

2 Nhật Bản

a) Điều kiện tự nhiên

* Vị trí địa lý

- Đất nước quần đảo, nằm ở Đông Á

- Phía Tây giáp biển Nhật Bản Phía Đông giáp Thái Bình Dương

- Kéo dài từ Bắc xuống Nam theo hướng vòng cung với 4 đảo lớn: Hôcaiđô, Hônsu, Xicôcư, Kiuxiu và hàng nghìn đảo nhỏ

* Điều kiện tự nhiên

- Địa hình: chủ yếu là đồi núi ở trung tâm, đồng bằng nhỏ hẹp ven biển → khó khai thác lãnh thổ, diện tích đất nông nghiệp ít

- Khí hậu: gió mùa, mưa nhiều, thay đổi từ Bắc đến Nam (ôn đới và cận nhiệt đới)

→ Thuận lợi đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp, tuy nhiên mùa hạ có mưa to và bão

- Sông ngòi: ngắn, dốc → phát triển thuỷ điện, giao thông đi lại khó khăn

- Bờ biển: khúc khuỷu, nhiều vũng, vịnh → xây dựng cảng biển

- Khoáng sản: nghèo → thiếu nguyên liệu sản xuất, phải nhập khẩu khoáng sản

b) Dân cư

* Dân số:

- Dân số đông: 127,7 triệu người (2005)

- Tốc độ gia tăng dân số hàng năm giảm, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên 0,1% (2005)

- Cơ cấu dân số có xu hướng già đi

- Dân cư chủ yếu tập trung ở ven biển

- Đặc điểm: cần cù, làm việc tích cực, ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao

* Tác động:

- Lao dộng có trình độ cao, đức tính trở thành động lực phát triển kinh tế

- Thiếu lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn

c) Tình hình phát triển kinh tế

* Giai đoạn 1950 - 1973:

- Tình hình:

+ Nền kinh tế khôi phục nhanh chóng và phát triển đạt bước nhảy vọt “thần kỳ”

+ Tốc độ tăng trưởng GDP cao

Trang 3

- Nguyên nhân:

+ Chú trọng, HĐH, tăng vốn, áp dụng với kĩ thuật mới

+ Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt

+ Duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng

* Giai đoạn từ năm 1973 - nay

- Từ năm 1973 - 1980: tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm do khủng hoảng năng lượng

- Từ năm 1986 - 1990: khôi phục, tăng 5,3 % do điều chỉnh chiến lược kinh tế

- Từ năm 1991- 2001: nền kinh tế tăng trưởng nhưng không ổn định

- Hiện nay: đứng thứ 2 trên TG về kinh tế, KH - KT và tài chính

d) Các ngành kinh tế và các vùng kinh tế

* Các ngành kinh tế:

- Công nghiệp:

+ Đặc điểm:

• Đứng thứ 2 trên thế giới sau Hoa Kì

• Chiếm vị trí cao trên TG và sản xuất máy công nghiệp và thiết bị điện tử

+ Thương mại, tài chính:

• Cường quốc thương mại, tài chính

• Đứng thứ 4 trên TG về thương mại

• Bạn hàng khắp nơi trên TG, quan trọng nhất: Hoa Kì, TQ, EU, Đông Nam Á

• Đứng đầu về FDI và ODA

+ GTVT biển:

• Có vị trí đặc biệt quan trọng, đứng thứ 3 trên TG

• Các hải cảng lớn: Côbê, Icôhama, Tôkiô, Ôxaka

- Nông nghiệp:

+ Đặc điểm:

• Giữ vai trò thứ yếu (1 % GDP)

• Đất nông nghiệp ít

• Phát triển theo hướng thâm canh

• Đánh bắt nuôi trông thuỷ sản được chú trọng

+ Phân loại:

• Trồng trọt: lúa gạo, chè, thuốc lá,…

Trang 4

• Chăn nuôi: bò, lợn, gà,…

• Đánh bắt hải sản: cá thu, cá ngừ, tôm, cua

• Nuôi trông hải sản: tôm, ốc, ngọc trai,…

* Bốn vùng kinh tế gắn với 4 đảo lớn:

- Hônsu

- Kiuxiu

- Xicôcư

- Hôcaiđô

3 Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

a) Tự nhiên - dân cư và xã hội

* Vị trí địa lí và lãnh thổ

- Diện tích: 9,5 triệu km2, lớn thứ 4 thế giới

- Toạ độ địa lí: 200B - 530B; 730Đ - 1350Đ

- Tiếp giáp:

+ Phía Nam, phía Tây, phía Bắc giáp với 14 quốc gia

+ Phía Đông: giáp Thái Bình Dương

→ Ý nghĩa:

- Thuận lợi

+ Thiên nhiên đa dạng → phát triển kinh tế đa ngành

+ Mở rộng mối quan hệ giao lưu với các nước trên TG về kinh tế, văn hóa,

+ Phát triển tổng hợp kinh tế biển

- Khó khăn: Xây dựng giao thông, an ninh quốc phòng, thiên tai,

b) Điều kiện tự nhiên

Địa hình Nhiều núi cao (Himalaya, Thiên

Sơn, ), các cao nguyên và bồn địa

Vùng núi thấp và các đồng bằng màu mở: Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam Đất đai Đất núi cao, đất đen Phù sa, đất hoàng thổ

Khí hậu Ôn đới lục địa khắc nghiệt, mưa ít Phía Bắc: ôn đới gió mùa Phía Nam: cận

nhiệt gió mùa

+ Trồng cây lương thực, phát triển công nghiệp, GTVT, thủy điện,

- Khó khăn: lũ lụt, bão, địa hình hiểm trở,

c) Dân cư và xã hội

* Dân cư:

Trang 5

- Dân số:

+ Đông dân nhất thế giới, chiếm 1/5 dân số thế giới

+ Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên nhanh,gần đây giảm (0,6%-năm 2005) do chính sách gia đình chỉ có 1 con

+ Tác động:

• Thuận lợi: lao động dồi dào, thị trường rộng lớn

• Khó khăn: tệ nạn XH, ô nhiễm môi trường vấn đề việc làm,…

+ Trung Quốc có trên 50 dân tộc khác nhau → đa dạng về văn hoá

- Phân bố dân cư:

+ Không đồng đều:

• Nông thôn: 63%, thành thị: 37% (đang có xu hướng tăng)

• Miền Đông: đông đúc (nhất là đồng bằng châu thổ, các thành phố lớn); thưa thớt ở miền Tây → Miền Đông: thiếu việc làm, thiếu nhà ở, ô nhiễm môi trường; Miền Tây: thiếu lao động

+ Giải pháp: hỗ trợ vốn phát triển kinh tế miền Tây

* Xã hội:

- Đầu tư phát triển giáo dục, tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên gần 90% (2005)

- Có nền văn minh lâu đời:

+ Nhiều công trình kiến trúc nổi tiếng: vạn lí trường thành…

+ Nhiều phát minh: la bàn, chữ viết… → Phát triển KT - XH, đặc biệt là du lịch

d) Kinh tế

* Các ngành kinh tế:

- Công nghiệp:

+ Chiến lược phát triển:

• Thay đổi cơ chế quản lí, thiết lập cơ chế thị trường

• Thực hiện chính sách mở cửa, thu hút vốn đầu tư nước ngoài, xây dựng các khu chế xuất, cá đặc khu kinh tế

• Hiện đại hoá trang thiết bị, ứng dụng thành tựu KH-KT

• Tận dụng nguồn lao động và nguyên vật liệu ở nông thôn

+ Kết quả:

• Cơ cấu CN đa dạng: CN truyền thống (khai thác, luyện kim, sản xuất hàng tiêu dùng, ); CN hiện đại: chế tạo máy, điện tử, sản xuất ôtô, xây dựng

• Phát triển các ngành CN kĩ thuật cao: điện tử, cơ khí chính xác, sx máy móc tự động

• Sản lượng nhiều ngành CN đứng hàng đầu TG: than, thép, xi măng, phân đạm

• Phát triển các ngành CN ở nông thôn: gốm, dệt, may, → giải quyết việc làm, đáp ứng nhu cầu người dân

+ Phân bố:

• Các trung tâm CN lớn tập trung chủ yéu ở miền Đông, đặc biệt là vùng duyên hải

• Các trung tâm CN lớn: Bắc Kinh, Thượng Hải, Trùng Khánh, ) và hiện nay đang có

xu hướng mở rộng sang miền Tây

Trang 6

+ Trong đó: giao quyền sử dụng đất cho nông dân là quan trọng nhất

+ Kết quả:

• SX nhiều nông phẩm với năng suất cao

• Một số loại có sản lượng đứng hàng đầu TG: lương thực, bông, thịt lợn

• Bên cạnh đó tồn tại những hạn chế: Ngành trổng trọt chiếm ưu thế hơn so với ngành chăn nuôi; Bình quân lương thực theo đầu người thấp,…

+ Phân bố:

• Miền Đông: đồng bằng châu thổ các con sông lớn là vùng NN trù phú của TQ: Các đồng bằng Đ.Bắc, H.Bắc trồng nhiều lúa mì, ngô, củ cải đường; Các đồng bằng H.Trung, H.Nam trồng nhiều lúa gạo, chè, mía, bông,…

• Phía Tây: phát triển chăn nuôi (cừu, ngựa, )

4 Khu vực Đông Nam Á

a) Đặc điểm tự nhiên

* Vị trí đia lí và lãnh thổ

- Nằm ở Đông Nam lục địa Á-Âu

- Nằm giữa 2 đại dương lớn (ÂDD và TBD), là cầu nối giữa 2 lục địa (Lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a)

- Lãnh thổ gồm 2 bộ phận: bộ phận lục địa (bán đảo); bộ phận đảo và quần đảo, xen kẽ giữa các biển và vịnh biển rất phức tạp

- Tiếp giáp với 2 nền văn minh lớn TQuốc và ÂĐộ

→ Ý nghĩa:

- Mở rộng quan hệ giao lưu buôn bán với các quốc gia và khu vực trên TG

+ Phát triển tổng hợp các nền kinh tế biển

+ Thiên nhiên đa dạng

- Khó khăn: thiên tai (động đất, núi lửa),…

* Đặc điểm tự nhiên

- ĐNÁ gồm 2 bộ phận: ĐNÁ lục địa (bán đảo); ĐNÁ biển đảo

Địa hình,

sông ngòi

Hướng chủ yếu TB - ĐN hoặc B-N, nhiều núi lan ra sát biển, giữa núi là các thung lũng rộng, ven biển có đồng bằng phù sa màu mỡ

Nhiều đồi núi và núi lửa, ít đồng bằng, ít sông lớn

+ Tiếp giáp với biển → phát triển các ngành kinh tế biển

+ Khoáng sản phong phú → cung cấp nguyên nhiên liệu phát triển các ngành công nghiệp

Trang 7

+ Giàu tài nguyên rừng và sinh vật → cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, phát triển du lịch sinh thái, nguồn gen quý hiếm cho nghiên cứu khoa học

- Khó khăn:

+ Thiên tai: lũ lụt, hạn hán, động đất, núi lửa

+ Khí hậu nhiệt đới ẩm, gió mùa → gây sâu bệnh cho cây trồng, bảo quản các trang thiết bị máy móc trong công nghiệp và nông nghiệp

+ Tài nguyên rừng và khoáng sản hạn chế về tiềm năng khai thác và đang có nguy cơ bị thu hẹp dần do khai thác không hợp lí

b) Dân cư - xã hội

* Dân cư:

- Dân số đông, mật độ dân số cao (24 triệu người/km2)

- Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm nhưng vẫn còn cao

- Kết cấu dân số trẻ

- Dân cư phân bố không đồng đều

- Tác động:

+ Thuận lợi: lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

+ Khó khăn: việc làm, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội,…

* Cơ cấu kinh tế:

- Đang có sự chuyển dịch từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp và dịch

vụ

+ GDP khu vực I giảm rõ rệt

+ GDP khu vực II tăng mạnh

+ GDP khu vực III tăng ở tất cả các nước

- Cơ cấu kinh tế và tốc độ chuyển dịch cơ cấu rất khác nhau giữa các nước

Trang 8

- Mục đích: phục vụ đời sống, nhu cầu phát triển trong nước, thu hút các nhà đầu tư

* Nông nghiệp:

- Trồng lúa nước:

+ Là cây lương thực chính và truyền thống

+ Sản lượng tăng nhanh, thoả mãn được nhu cầu của khu vực và có xuất khẩu

+ Các nước trồng nhiều: Inđônêxia, Việt Nam, Thái Lan,…

- Trồng cây công nghiệp:

+ Cao su, cà phê, hồ tiêu (Malaixia, Thái Lan, Inđônêxia, Việt Nam)

+ Ngoài ra còn có cây lấy dầu, lấy sợi

+ Chủ yếu để xuất khẩu

+ Cây ăn quả: hầu hết các nước trong khu vực

- Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ hải sản:

+ Chăn nuôi:

• Trâu, bò (Mianma, Inđônêxia, Thái Lan, Việt Nam)

• Lợn (Việt Nam, Philippin, Thái Lan, Inđônêxia),

• Gia cầm: nuôi nhiều

+ Đánh bắt, nuôi trồng thuỷ hải sản:

• Là ngành kinh tế truyền thống và đạt sản lượng cao (năm 2003: 14,5 triệu tấn)

• Các nước có sản lượng đánh bắt cao: Inđônêxia, Thái Lan, Việt Nam, Philippin

5 Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)

a) Mục tiêu và cơ chế hợp tác của ASEAN

* Lịch sử hình thành và phát triển:

- Ra đời năm 1967, gồm 5 nước: Thái Lan, Inđônêxia, Malaixia, Philipin, Singapo, là thành viên sáng lập

- Số lượng thành viên ngày càng tăng, đến nay đã có 10 quốc gia tành viên

* Các mục tiêu chính của ASEAN:

- Có 3 mục tiêu chính

- Mục tiêu tổng quát: “Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng triển”

* Cơ chế hợp tác của ASEAN:

- Cơ chế hợp tác rất phong phú và đa dạng nhằm đảm bảo thực hiện có hiệu quả mục tiêu đặt ra của ASEAN

- Cơ chế hợp tác

Ví dụ:

+ Xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN - AFTA” tạo điều kiện cho các nước phát triển

+ Thông qua việc ký kết hiệp ước khai thác tài nguyên biển Đông

+ Tổ chức liên hoan văn hoá ASEAN, thể thao: Seagame,…

b) Thành tựu và thách thức của ASEAN

* Thành tựu

- Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khối khá cao

- Đời sống nhân dân được cải thiện, hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng HĐH

Trang 9

- Tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực

* Thách thức

- Tăng trưởng không đều, trình độ phát triển chênh lệch dẫn tới một số nước có nguy cơ tụt hậu

- Còn một bộ phận dân chúng có mức sống thấp, còn tình trạng đói nghèo sẽ: là lực cản của

sự phát triển là nhân tố dễ gây mất ổn định xã hội

- Không còn chiến tranh hưng vẫn còn tình trạng bạo loạn, khủng bố ở một số quốc gia, gây mất ổn định cục bộ

c) Việt Nam trong qúa trình hội nhập ASEAN

* Tham gia của Việt Nam:

- Tích cực tham gia vào các hoạt động trên tất cả các lĩnh vực

- Nâng cao vị thế của ASEAN và Việt Nam trên trường quốc tế

* Cơ hội và thách thức:

- Cơ hội:

+ Xuất được hàng trên thị trường rộng lớn

+ Nhập khẩu các mặt hàng cần thiết

+ Quan hệ thương mại được tăng cường

- Thách thức: cạnh tranh khốc liệt do sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế, công nghệ,…

II MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP

Câu 2 Các đảo của Nhật Bản sắp xếp theo thứ tự từ Bắc xuống Nam lần lượt là

A Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô, Kiu-xiu

B Hô-cai-đô, Hônsu, Xicôcư, Kiuxiu

C Kiu-xiu, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

D Xi-cô-cư, Hô-cai-đô, Hôn-su, Kiu-xiu

Câu 3 Thiên tai thường xảy ra ở Nhật Bản là

A núi lửa

B bão

C động đất

D hạn hán

Câu 4 Đặc điểm khí hậu ở phía bắc Nhật Bản là

A ôn đới hải dương

B ôn đới gió mùa

C cận nhiệt gió mùa

D nhiệt đới gió mùa

Trang 10

Câu 5 Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?

A Bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh

B Sông ngòi ngắn, dốc

C Có khí hậu nhiệt đới gió mùa

D Nghèo khoáng sản

Câu 6 Đặc điểm khí hậu ở phía nam Nhật Bản là

A ôn đới hải dương

B ôn đới gió mùa

C cận nhiệt gió mùa

D nhiệt đới gió mùa

Câu 7 Ngành kinh tế đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là

D công nghiệp chế tạo

Câu 9 Khu vực có mật độ tập trung công nghiệp cao nhất Nhật Bản là

A phía Bắc đảo Hônsu

B phía Nam đảo Hônsu

C phía đông đảo Kiuxiu

D phía Nam đảo Xicôcư

Câu 10 Ngành nào đóng vai trò chủ yếu trong nông nghiệp của Nhật Bản?

A Trồng trọt

B Chăn nuôi

C Lâm nghiệp

D Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

Câu 11 Ngành nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

A chú trọng phát triển công nghiệp

B thiếu lao động nông nghiệp

C diện tích đất nông nghiệp ít

Trang 11

A giải quyết tình trạng thiếu nguyên liệu

B giải quyết tình trạng thiếu vốn và kĩ thuật

C huy động toàn bộ lực lượng xã hội tham gia vào hoạt động sản xuất

D giải quyết tình trạng thiếu máy móc trong thời kì đầu công nghiệp hóa

Câu 14 Sông ngòi Nhật Bản có giá trị lớn về

A giao thông

B thủy điện

C nuôi trồng thủy sản

D thủy lợi

Câu 15 Đặc tính nổi bật của dân cư Nhật Bản là

A tập trung nhiều ở các đô thị

B tuổi thị trung bình cao

C người già ngày càng giảm

D có tinh thần trách nhiệm cao

Câu 16 GDP của Nhật Bản xếp thứ mấy thế giới (tính đến năm 2016)?

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 17 Nhận định nào không đúng với đặc điểm nông nghiệp Nhật Bản?

A Giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản

B Tỷ trọng nông nghiệp trong GDP chiếm khoảng 1%

C Đất nông nghiệp chiếm khoảng 14% diện tích lãnh thổ

D Nông nghiệp phát triển theo hướng quảng canh

Câu 18 Đặc điểm địa hình miền Đông Trung Quốc là

A đồng bằng, đồi núi thấp

B núi, cao nguyên xen lẫn các bồn địa

C các đồng bằng châu thổ rộng lớn

D đồi núi thấp, cao nguyên, đồng bằng, bồn địa

Câu 19 Từ Bắc xuống Nam, Trung Quốc lần lượt có các đồng bằng

A Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

B Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

C Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc

D Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc

Câu 20 Con sông nào là ranh giới tự nhiên giữa LB Nga và Trung Quốc?

A Hoàng Hà

B Trường Giang

C Tây Giang

D Hắc Long Giang

Câu 21 Từ Nam lên Bắc, khí hậu miền Đông Trung Quốc chuyển từ

A nhiệt đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa

Trang 12

B ôn đới lục địa sang ôn đới hải dương

C cận nhiệt đới gió mùa sang ôn đới gió mùa

D nhiệt đới gió mùa sang ôn đới hải dương

Câu 22 Các tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

C Cây công nghiệp

D Cây ăn quả

Câu 26 Trung tâm công nghiệp chính ở miền Tây với hai ngành công nghiệp chính là luyện

kim và hóa dầu là

A Bao Đầu

B Urumsi

C Lan Châu

D Thành Đô

Câu 27 Hai đặc khu hành chính nào của Trung Quốc được hình thành trên vùng đất nhượng

của Anh và Bồ Đào Nha?

A Hồng Công, Ma Cao

B Thâm Quyến, Chu Hải

C Sán Đầu, Hạ Môn

D Thâm Quyến, Sán Đầu

Câu 28 Loại vật nuôi chủ yếu ở miền tây Trung Quốc là

A bò

B trâu

C cừu

D lợn

Trang 13

Câu 29 Loại nông sản của Trung Quốc đứng đầu thế giới là

A lương thực, bông, thịt lợn

B củ cải đường, lúa mì, thịt bò

C mía, củ cải đường, lúa gạo

D Quy mô dân số giảm

Câu 31 Khí hậu phía Bắc Trung Quốc thích hợp cho trồng cây nào sau đây?

A Cây nhiệt đới

B Cây nhiệt đới và cận nhiệt

C Cây ôn đới

D Cây ôn đới và cận nhiệt

Câu 32 Các khoáng sản kim loại màu của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

A Tây Bắc

B Miền Tây

C Đông Bắc

D Phía Nam sông Trường Giang

Câu 33 Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên miền Tây Trung Quốc?

A Địa hình gồm các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

B Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

C Nơi bắt nguồn của các sông lớn chảy về phía Đông

D Tập trung nhiều khoáng sản kim loại màu

Câu 34 Khó khăn của điều kiện tự nhiên miền tây Trung Quốc đối với sự phát triển kinh tế

A Công nghiệp khai khoáng, luyện kim

B Công nghiệp chế tạo máy, hóa chất

C Công nghiệp nhẹ

D Công nghiệp điện tử, sản xuất ôtô,

Câu 36 Đông Nam Á là nơi tiếp giáp với hai đại dương nào?

A Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

B Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

C Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

Trang 14

D Thái Bình Dương và Nam Băng Dương

Câu 37 Đông Nam Á có vị trí cầu nối giữa hai lục địa nào?

Câu 40 Đông Nam Á biển đảo có khí hậu chủ yếu là

A nhiệt đới gió mùa

B cận nhiệt đới gió mùa

C xích đạo

D nhiệt đới lục địa

Câu 41 Đông Nam Á lục địa có khí hậu chủ yếu là

A nhiệt đới gió mùa

B cận nhiệt đới gió mùa

C xích đạo

D nhiệt đới lục địa

Câu 42 Đặc điểm địa hình của Đông Nam Á biển đảo là

Câu 44 Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á?

A Đất, nước, khí hậu thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

B Nằm trong vành đai sinh khoáng nên có nhiều loại khoáng sản

C Thương mại, hàng hải phát triển ở tất cả các nước

D Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn

Ngày đăng: 15/02/2023, 10:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w