1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ben 1 tuong goc ban chong

50 2,9K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bèn 1 Tường Gốc Bản Chống
Tác giả Dương Kiều Hưng
Người hướng dẫn Nguyễn Anh Tuấn
Trường học Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Chuyên ngành Công trình xây dựng
Thể loại đề cương đồ án
Năm xuất bản 2003
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph n IV: ầ tính toán cấu kiện theo điều kiện bền và mở rộng vết nứt1.

Trang 1

Sinh viên thực hiện Giáo viên hướng dẫn- giáo viên thông qua

D ng ki u h ngươ ề ư nguy n anh tu nễ ấ

- T c gió tính toán theo ph ng d c tr c t u: 15m/s ố độ ươ ọ ụ à

- T c gió tính toán theo ph ng vuông góc t u: 16 m/số độ ươ ầ

Trang 2

B n m t và b n áy,t ng góc làm b ng BTCT li n kh i, ả ặ ả đ ườ ằ ề ố được

ch t o s n v i chi u r ng m i phân o n là 4m d c theoế ạ ẵ ớ ề ộ ỗ đ ạ ọchi u dài b n.ề ế

Ph n d m m ầ ầ ũ được chia thành các phân o n dài 30m t o kheđ ạ ạlún và khe nhi t , ệ độ đượ đổc tr c ti p b ng bê tông mác 350.ự ế ằ

B n thép g n ngoài d m m có b dày 10cm nh m g n cácả ắ ầ ũ ề ằ ắthi t b mép b n ( m tàu, thang công tác, )ế ị ế đệ

- Các kích th c c b n c a b n ướ ơ ả ủ ế được tính toán nh sau:ư

Svth : dương kiều hưng  gvhd : nguyễn anh tuấn2

Trang 3

* Chi u d i b n:ề à ế

L B = L t + d

Lt = 125m : chi u d i t u tính toán.ề à à

d = 15m : kho ng cách an to n gi a các t u u c nh nhau (b ng 8 -ả à ữ à đậ ạ ả22TCN 207-92)

LB = Lt + d = 125 + 15 = 140 m

L y chi u dài b n Lấ ề ế B = 140m Chia chi u dài b n thành 5ề ếphân o n, m i phân o n dài 30m t o các khe ch ng lún vàđ ạ ỗ đ ạ ạ ốkhe nhi t ệ độ

* Chi u sâu tr c b n:ề ươ ế

H 1 = T + z 1 + z 2 + z 3 + z 4 + z 5

T = 7m : m n n c c a t u khi y h ng.ớ ướ ủ à đầ à

z1 = 0,55m : sâu d tr d i áy t u độ ự ữ ướ đ à

z2 = 0m : độ sâu d tr do sóng (trong ự ữ đồ án n y không tính nà đếsóng)

z3 = 0 : sâu d tr do quá trình ch y t u (b qua khi xét t u độ ự ữ ạ à ỏ à được lai

Trang 4

Svth : dương kiều hưng  gvhd : nguyễn anh tuấn4

Trang 5

Lớp bê tông AtFan t=15 Lớp đá dăm t=10

ctmb+3.5

Gi nh cỏc kớch th c c b n c a b nả đị ướ ơ ả ủ ế

Svth : dương kiều hưng  gvhd : nguyễn anh tuấn

Trang 6

Ph n IIi: ầ xác d nh t i tr ng tác ng lên công trình ị ả ọ độ

Nh n xét:Các công th c tính toán ậ ướ đượ ử ục s d ng trong tiêu chu n ng nh-T Iả à ả

tr ng tác ng (do gió ,sóng v do t u) lên công trình b n 22TCN-222-95ọ độ à à ế

Trang 7

Trong ó:đ

Aq , An : Di n tích c n gió theo ph ng vuông góc v d c th nh t u ( mệ ả ươ à ọ à à 2)

Vq , Vn : Th nh ph n vuông góc v d c th nh t u c a t c gió tính toán có à ầ à ọ à à ủ ố độ

Al , At : di n tích ch n n c theo h ng ngang v d c t u (mệ ắ ướ ướ à ọ à 2)

Trang 8

n : S l ng bíc neo ch u l c, l y theo B ng 3.1-22TCN222-95ố ượ ị ự ấ ả

,  : Góc nghiêng c a dây neo (xem hình v ) l y theo B ng 3.2ủ ẽ ấ ả

S : L c neo tác ng lên 1 bic neo.ự độ

Sq, Sn, Sv : Hình chi u c a S lên các ph ng vuông gócế ủ ươ

∑H : T ng th nh ph n l c theo ph ng ngang.ổ à ầ ự ươ

• T tính toán trên ta th y tr ng h p gió theo ph ng ngang v dòngừ ấ ườ ợ ươ à

ch y theo ph ng d c l nguy hi m nh t suy ra ta có hai tr ng h p sau :ả ươ ọ à ể ấ ườ ợ

TH t u khoon h ngà à   n Wg Nω Sq(KN) Sn(KN) S(KN) Sv(KN)

Gió theo phương ngang

D/C theo phương dọc

30 30

4040

4 2

247.2

49.0

61.824.5

107.1 42.45

161.463.98

103.741.13

2020

4 2

164.3

121

8

41.1 60.8

71.1 49.5

87.4129.5

29.944.29

V y trong tr ng h p t u không h ng l nguy hi m h n :ậ ườ ợ à à à ể ơ

Svth : dương kiều hưng  gvhd : nguyễn anh tuấn8

Trang 9

L c neo tác ng lên m t bíc neo là l n h n do v y c n cự độ ộ ớ ơ ậ ă ứvào s li u tính toán ó ta ch n lo i bíc neo HW30 neoố ệ đ ọ ạ đểtàu.

*Tính l c neo phân b cho 1m dài b n : ự ố ế

q =

l

S q = 30

3 86

d

q

1 , 1

7000.0,14 0,5

2

D.v E

2 2

* Ch n lo i ọ ạ đệm ∆400, l c va c a t u theo ph ng vuông góc v i mép b nự ủ à ươ ớ ế

c tra theo th quan h (E

Trang 10

- Theo ph ng ngang, m t ph ng ch u t i tr ng tác d ng c a b n m tươ ặ ẳ ị ả ọ ụ ủ ả ặchính l m t trong c a b n.à ặ ủ ả

- Theo ph ng ng, m t ph ng ch u t i tr ng tác d ng c a b n m t lùiươ đứ ặ ẳ ị ả ọ ụ ủ ả ặ

- S xác nh t i tr ng phân b t ng ơ đồ đị ả ọ ố ươ đương

Svth : dương kiều hưng  gvhd : nguyễn anh tuấn

S xác nh m t ph ng ơđồ đị ặ ẳ tính toán c a b n m t ủ ả ặ

x h

MÆt ph¼ng tÝnh to¸n TuyÕn mÐp bÕn

10

Trang 11

htg 0,5

Trang 12

Gi thi t m t phá ho i l m t ph ng, nghiêng v i ph ng ng m t góc ả ế ặ ạ à ặ ẳ ớ ươ đứ ộ β =

450- ϕ/2 Trong ó, đ ϕ l góc ma sát trong c a l p t t ng ng v i các kho ngà ủ ớ đấ ươ ứ ớ ảtính áp l c.ự

Khi ó, công th c chung tính áp l c ch ng nh sau:đ ứ ự ủ độ ư

Svth : dương kiều hưng  gvhd : nguyễn anh tuấn12

Trang 13

Svth : dương kiều hưng  gvhd : nguyễn anh tuấn13

Trang 14

3 14

2.22

4.46

2.84 2.38

5.08

0.52 2.32

2.84

+3.2

-8.2

-2.8 -0.8 +0.4 +1.5 1

Biểu đồ áp lực tổng cộng Biểu đồ áp lực đất

Tải trọng hàng hoá

Tải trọng chân cần trục

Svth : dương kiều hưng  gvhd : nguyễn anh tuấn

Trang 15

Ph n III: ầ tính toán nội lực kết cấu bến

86.3 30

2.22

4.46

2.84 2.38

5.08

0.52 2.32

2.84

-8.2

-2.8 -0.8 +0.4 +1.5

A.Tính toán c t thép theo ph ng ng.ố ươ đứ

- Theo ph ng ng, b n m t ươ đứ ả ặ được coi nh d m h ng t i v trí neo b n m t v iư ầ ẫ ạ ị ả ặ ớ

b n áy ả đ

Svth : dương kiều hưng  gvhd : nguyễn anh tuấn

Trang 16

- Ti t di n tính toán l d m ch T, cánh n m trong vùng ch u kéo Coi nhế ệ à ầ ữ ằ ị ư

ph n bê tông vùng ch u kéo không l m vi c, ta tính toán v i d m ch nh t bầ ị à ệ ớ ầ ữ ậ ×

Di n tích côt thép ệ

Fa =

ho Ra

Mtt

γ

Mtt

.

Rn : c ng ch u nén c a bê tông Rườ độ ị ủ n = 170(kg/cm2)

→ A =

2

^ 915

* 40

*

170

5

^ 10

* 237

* 2700

5

^ 10

*

237 = 9.8(cm2)

Ch n 4 ọ φ25a50, t ng di n tích Fổ ệ a =19.63 (cm2)

  16 

Trang 17

*

z =ho

-2

.

b Rn

Fa Ra

63 19

* 2700 1

1

1

= 77.84(cm)

→σa =

84 77

* 63

.

19

5

^ 10

* 2

6 1125 1

* 1 1.3

  17 

Trang 18

Di n tích côt thép ệ

Fa’ =

ho a R

tt M

'

Mtt

.

Rn : c ng ch u nén c a bê tông Rườ độ ị ủ n = 170(kg/cm2)

→ A =

2

^ 80

* 35

*

170

5

^ 10

* 36

* 2700

5

^ 10

* 36

16 10

= 0.0036=0.36%

σa : ng su t c t thép d c ch u kéo t i ti t di n có khe n tứ ấ ố ọ ị ạ ế ệ ứ

σa =

z a F

tt M

* ' '

z =ho

-2

' '

b Rn

a F a R

mb

ma

  18 

Trang 19

ma : h s l m vi c c a c t thép , mệ ố à ệ ủ ố a = 1.1

mb : h s l m vi c c a bê tông , mệ ố à ệ ủ b = 1

→ z =80

-2 35 170

16 10 2700 1

1

1

= 77.58 (cm)

→σa =

58 77

* 16

.

10

5

^ 10

* 36

1 1084 1

*

* 1.3

4 1

350 a6018 4 1

a50

a200 16

2 a300

8

8

3

25 4 2

16 2

Trang 20

K t qu tính toán th hi n trong b ng sau ế ả ể ệ ả

  20 

Trang 21

M tta

(T/m)

Fa=

ho Ra

Mtt

γ (cm 2 )

F’a=

ho Ra

tt M

12 Φ 16 a150

a110

9 Φ 18 a120

30 Φ 14 a200

30 Φ 14 a200

Trang 22

3.N i l c trong d m m : ộ ự ầ ũ

- Nguyên t c tính toán : m m ắ đầ ũ được tính toán nh d m trên n n n h iư ầ ề đà ồ

nh ng th c t tính toán thép d c bên ph i theo mô men Mư ự ế ọ ả g t i i m neo vạ đ ể àthép bên trái b trí gi ng thép bên ph iố ố ả

4.N i l c trong b n áy: ộ ự ả đ

• N i l c trong b n áy ộ ự ả đ được tính theo s b n d m trên n n n h iơ đồ ả ầ ề đà ồ

• Tính toán t i tr ng tác d ng lên b n áyả ọ ụ ả đ

-Tr ng l ng b n thân g ọ ượ ả 1= 10.5 (T)

-Tr ng l ng b n thân b n m t+ d m m gọ ượ ả ả ặ ầ ũ 2 =18.5(T)

-Tr ng l ng t phía trên b n áy gọ ượ đấ ả đ 3=16.2(T)

-Tr ng l ng á phía trên b n áy (trên m c n c ng m) gọ ượ đ ả đ ự ướ ầ 4=17.82(T)-Tr ng l ng á phía trên b n áy (d i m c n c ng m) gọ ượ đ ả đ ướ ự ướ ầ 5=27.44(T)

K t qu tính toán (gi i b ng SAP2000)ế ả ả ặ

Svth : dương kiều hưng  gvhd : nguyễn anh tuấn

Trang 23

*

z =ho

-2

.

b Rn

Fa Ra

= 18.52(cm)

→σa =

52 18

* 05

.

10

5

^ 10

* 04

1096 1

* 1 1.3

2 N i l c b n m t v d m m theo ph ng ngang: ộ ự ả ặ à ầ ũ ươ

- Chia b n m t ra nh ng o n nh ả ặ ữ đ ạ ỏ≈ 1m tính toán để

  23 

Trang 24

M i m t phân o n chia có l c phân b khác nhau, do ó có n i l c khácỗ ộ đ ạ ự ố đ ộ ựnhau v b trí c t thép khác nhau.à ố ố

- S tính toán: d m n gi n kê trên 2 g i l 2 g c a b n m t ơ đồ ầ đơ ả ố à ờ ủ ả ặ

3 N i l c trong b n áy: ộ ự ả đ

* N i l c trong b n áy ộ ự ả đ được tính theo s b n d m trên n n n h i, ápơ đồ ả ầ ề đà ồ

d ng b i toán bi n d ng ph ng theo ph ng pháp c a B.N Jêmôskin.ụ à ế ạ ẳ ươ ủ

* Tính toán t i tr ng tác d ng lên b n áy(hình 9):ả ọ ụ ả đ

- Phía liên k t gi a b n m t v b n áy có tr ng l ng c a b n m t tácế ữ ả ặ à ả đ ọ ượ ủ ả ặ

d ng lên b n áy nh m t l c t p trung.ụ ả đ ư ộ ự ậ

Trên 1m dài, G = 40,684 / 4 = 10,2 (T/1m dài)

- Phía liên k t gi a thanh neo v b n áy có l c neo h ng lên trên nhế ữ à ả đ ự ướ ư

m t l c t p trung.ộ ự ậ

R = Rn cosα = 43,8 cos37,20 = 34,9 (T/1m d i)à

- T i tr ng t ả ọ đấ σđ át , t i tr ng h ng hoá ả ọ à σhh v t i tr ng b n áy à ả ọ ả đ σbđ xem

nh l l c phân b u trên c b m t b n áy, có c ng :ư à ự ố đề ả ề ặ ả đ ườ độ

Trang 25

• Gi i b i toán d m trên n n ả à ầ ề đàn h i theo ph ng pháp c a B.N.ồ ươ ủJêmoskin:

+ D ng b i toán: b i toán bi n d ng ph ng.ạ à à ế ạ ẳ

+ Các b c gi i b i toán nh sau:ướ ả à ư

  25 

Trang 27

Ph n IV: ầ tính toán cấu kiện theo điều kiện bền và mở rộng vết nứt

1 Tính toán v b trí c t thép trong b n m t theo ph ng ng: à ố ố ả ặ ươ đứ

- Theo ph ng ng, b n m t ươ đứ ả ặ được coi nh d m trên 2 g i l 2 v trí neo gi aư ầ ố à ị ữ

b n m t v i thanh neo v b n m t v i b n áy ả ặ ớ à ả ặ ớ ả đ

- Ti t di n tính toán l d m ch T, cánh n m trong vùng ch u kéo Coi nhế ệ à ầ ữ ằ ị ư

ph n bê tông vùng ch u kéo không l m vi c, ta tính toán v i d m ch nh t bầ ị à ệ ớ ầ ữ ậ ×

trong ó Mđ tc = 48,64 Tm là mô men tính toán đượ ởc ph nầ

trên (mô men tiêu chu n)ẩ

F’a = 3φ18 = 7,63cm2

Fa = 3φ25 = 14,73cm2F’H = 3φ25 = 14,73cm2

  27 

Trang 28

- S tính toán cho c u ki n BTCT LT ch u u n nh hình 10.ơ đồ ấ ệ Ư ị ố ư

h ho

a'

a'

a a

Fa'

F ' F

Fa

x

Rn Ra'Fa'

b ng tra sách k t c u BTCT (nhà xu t b n khoa h c và kả ế ấ ấ ả ọ ỹ

thu t).ậSuy ra:

2 0 n

H a a H 0 H H 0

a a

bh R

a) (a F R ) a (h F ) a (h F R M

Trong ó, đ σ’H là ng su t c a c t thép nén tr c khi c tứ ấ ủ ố ướ ốthép ch u kéo t t i Rị đạ ớ a và RH, xác nh theo công th c:đị ứ

) 120(kG/cm 1100)

1,2(4000 3600

) (

m

h 0 t H

σ

v i ớ σ0 là ng su t tr c và ứ ấ ướ σ’h là ng su t hao khi kéoứ ấ

tr c c t thép, mướ ố t là h s kéo tr c c t thép.ệ ố ướ ố

i u ki n không x y ra phá ho i giòn : A

+ Vi t ph ng trình hình chi u lên ph ng ngang, ta có:ế ươ ế ươ

RaFa + RHFH = R’aF’a + σ’aF’H + αRnbh0Suy ra

H

R

a a 0 n H H a a H

F R bh R F F

) 5 , 6 17 ( 73 , 14 2800 )

13 93 ( 73 , 14 120 ) 5 , 6 93 ( 63 , 7

Trang 29

 α = 0,249; γ = 0,875

+

5000

73 , 14 2800 93

30 215 249 , 0 73 , 14 120 63 , 7

= H

E k.c.

3.25

6.25 3.25

d n d n

d n d n d

2 2

2 2 1 1

2 2 2

2 1

+

+

= +

H 1 02 tc a

)z F (F

) e (z N M

+

= σ

v i ớ σ là t ng ng su t hao do t bi n nhanh, do co ngót vàổ ứ ấ ừ ế

do t bi n c a bê tông lt.ừ ế ủ ư

σ = σtbn + σcn + σtb = 67 + 400 +263 = 730 (kG/cm2)

) / ( 660 45

, 19

5 , 124717

10 664 ,

cm kG

= +

=

)81,375 (14,73

) 2 (81,375 1

a σ

Suy ra:

  29 

Trang 30

) ( 05 , 0 25 20

- V t li u : ậ ệ Bê tông mác 500, c t thép AII.ố

- Chi u cao l m vi c c a ti t di n (cho c mô men d ng v mô men âm) l ề à ệ ủ ế ệ ả ươ à à

M F

Fachọn

M(Tm)

(cm2)

Fa chọn

33

0.998

a200

0.216

0.0042

0.998

a200

  30 

Trang 31

2 2.78 0.05

39

0.972

a160

3.804

0.0736

0.962

a200

1.632

0.0316

0.984

a200

1.752

0.0339

0.983

a200

1.872

0.0362

0.982

a200

1.974

0.0382

0.981

a200

2.082

0.0403

0.979

a200

2.196

0.0425

0.978

a200

2.304

0.0446

0.977

a200

2.418

0.0468

0.976

a200

2.526

0.0489

0.975

a160

3 Tính toán v b trí c t thép trong b n áy: à ố ố ả đ

B n áy c ng ả đ ũ được tính theo c u ki n BTCT LT.ấ ệ Ư

F’a = 6φ14 = 9,23cm2

Fa = 6φ14 = 9,23cm2F’H = 6φ20 = 18,85cm2

  31 

Trang 32

) 5 , 6 13 ( 23 , 9 2800 )

13 37 ( 85 , 18 120 ) 5 , 6 37 ( 23 , 9

100 215 106 , 0 85 , 18 120 23 , 9

= H

E k.c.

6.14 6.20

6.14 6.20

d n

d

n

d n

d

n

d

2 2

2 2

1

1

2 2 2

+

=

1 H a

H 1 02 tc

a

)z F (F

) e (z N

5 , 9972

10 71 ,

cm kG

= +

=

4 18,85)35,0 ,23

(

) 2 (35,04 7

a σ

Suy ra:

) ( 06 , 0

a

tho mãn i u ki n aả đ ề ệ n≤ [an] = 0,08mm

  32 

Trang 33

- V y v i b n áy theo ph ng ng, b trí c t thép nh sau:ậ ớ ả đ ươ đứ ố ố ư

8.13,4.30.

) (34,8.10 bh

8R

Q

2 3 2

0 k

2

- Ch n c t ai 2 nhánh,ọ ố đ φ8, tính được kho ng cách gi a các c t ai:ả ữ ố đ

(cm) 4

43,54

03 1800.2.0,5 q

.f n R u

d

d d

k tc k tc k

tc k tc

2

R - b(

) 4

b 2R

( 4

b 2R

h

γ

σ γ

γ γ

Trang 34

3 3

3 3 3

3 3

10 2 , 2

) 9

10 2 , 2

10 10 2 , 2 10

2 , 2

10 10 2 , 2

2.3 ( 4

2.3 h

3 2

V ph i c a b t ph ng trình mang giá tr âm nên ta l yế ả ủ ấ ươ ị ấchi u dày l p m theo c u t o, h = 1,5m, có t ng l c ng cề ớ đệ ấ ạ ầ ọ ượ

b ng á d m dày 0,5m.ằ đ ă

Ph n V: ầ kiểm tra điều kiện ổn định của công trình

1 Xác nh s tính toán n nh : đị ơđồ ổ đị

- Coi g n úng góc nghiêng c a m t ph ng nh n áp l c ch ng v m t ph ngầ đ ủ ặ ẳ ậ ự ủđộ à ặ ẳphá ho i so v i ph ng ng u ạ ớ ươ đứ đề được tính theo công th c: ứ α = β = 450 - ϕ/2

Trang 35

σđấ t = γđấ t h λa

ây t

ở đ ừ CTMB n đế MNTTK tính v i cát tr ng thái tớ ở ạ ựnhiên, t ừ MNTTK tr xu ng tính v i á tr ng thái yở ố ớ đ ở ạ đẩ

n i.ổ

σ1 = 1,8 4,1 0,271 = 2,00(T/m2)

σ’1 = 0,8 4,1 0,271 = 0,89 (T/m2)

σ2 = σ1 + γđ áđn (13,5 - h2 - 0,5) λa đá = 2 + 1,2 9,4 0,172 = 3,94(T/m2)

Trong ó qđ 1 là t i tr ng phân b c a hàng hoá tr c b nả ọ ố ủ ướ ế

và q2 là t i tr ng phân b c a hàng hoá sau b n và xe v nả ọ ố ủ ế ậ

chuy n.ể

  35 

Trang 36

l3=9.47m l1=5.72m

q1=4 T/m2

13.5m 13m h1=9.4m

3.60 3.30

1.032

C x1 x2

Hình 12: S tính toán t i tr ng theo tr ng thái gi i h n IIơ đồ ả ọ ạ ớ ạ

Svth : dương kiều hưng  gvhd : nguyễn anh tuấn

Trang 37

M

k = ≥ 1.1,25.1,2.1,15/1 = 1,72

B ng ki m tra n nh l t nh sau:ả ể ổ đị ậ ưTải

trọng

lật(Tm)

Công thức tính Giá trị Công thức

Công thứctính

Giátrị

Công thứctính

Giátrị

Trang 38

bản đáy P8 2,5.10.0,5 12,5 10.0,5 5 62,50trọng lượng

đất

0

7,9.0,5 + 1,1+ 1

47,9.0,5 + 2,1 6,05 467,91

36,99

P12 1,6.(0,89 +

3,94).8,9.0,5

34,390,42.0,35.8,9 1,31 44,99

233,4 963,03

P

M M

Hình 14: S xác nh ng su t biên m t ti p xúc gi a ơ đồ đị ứ ấ ở ặ ế ữ

n n công trình và l p m áề ớ đệ đ

R b

6e 1 b

Nh v y, i u ki n ch u l c c a l p m ư ậ đ ề ệ ị ự ủ ớ đệ được tho mãn.ả

Svth : dương kiều hưng  gvhd : nguyễn anh tuấn

Trang 39

- Ki m tra n nh tr t ph ng trên l p mể ổ đị ượ ẳ ớ đệ

ktr1≥ [ktr] = 1,72trong ó đ ktr1 = P.f / T

D M

b

dÖm dÖm

min

max min

T

E )f g g (g

tr

+ + +

=

T = 40,03 T : t ng áp l cổ ựngang gây tr tượ

f = tgϕl p t 2 ớ đấ = tg230 =0,424 : h s ma sát gi a l p m v i n n tệ ố ữ ớ đệ ớ ề đấ

g1 : ph n tr ng l ngầ ọ ượcông trình truy n áp l c lên t m t ph ng áy l p mề ự đấ ở ặ ẳ đ ớ đệ

trên o n FK, xác nh theo công th c:đ ạ đị ứ

220(T) 10

2.2

13,41) (26,79

0,5.10 79

2.10.2.26, b

2h

) (

0,5b 2bh

g

2 min

max

2 max

dÖm

+

+ +

= +

′ +

′ +

Trang 40

g3 : áp l c t trong ph m vi EBA, xác nh theo ct:ự đấ ạ đị

=

40,03

3 1,5)0,424 26,4

20 (

ktr

Nh v y, i u ki n tr t ph ng c ng ư ậ đ ề ệ ượ ẳ ũ được tho mãnả

Ph n VI: ầ một số công trình phụ trợ của bến

* Ngo i ra ph c v cho các t u nh h n v o b n à để ụ ụ à ỏ ơ à ế được neo c p d d ng, bậ ễ à ốtrí thêm 4 vòng neo g n các c u thang lên xu ng Vòng neo có ầ ầ ố đường kính

dvòng = 450mm, thép u n vòng ố φ 90

2 Thi t b m t u: ế ị đệ à

* B trí thi t b m theo ph ng xiên góc v i ph ng ng m b o cho t uố ế ị đệ ươ ớ ươ đứ đả ả à

c p b n t ng ng v i nh ng th i k lên xu ng khác nhau c a m c n c ậ ế ươ ứ ớ ữ ờ ỳ ố ủ ự ướ

* M i m ch u m t ng n ng va l :ỗ đệ ị ộ độ ă à

Eq0 = 4,5 (kJ)

* Ch n lo i ọ ạ đệm ∆400, l c va c a t u theo ph ng vuông góc v i mép b nự ủ à ươ ớ ế

c tra theo th quan h (E

đượ đồ ị ệ q,Fq,ft) có giá tr : Fị q≈ 100kN

* Các tính n ng c a m:ă ủ đệ

V t li u: ng cao su.ậ ệ ố

Ph ng pháp treo: treo b ng dây xích.ươ ằ

Chi u d i m tiêu chu n: L = 2,0m.ề à đệ ẩ

Ngày đăng: 28/03/2014, 00:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 9: S    tính b n  áy trên n n  n h i ơ đồ ả đ ề đà ồ - Ben 1 tuong goc ban chong
Hình 9 S tính b n áy trên n n n h i ơ đồ ả đ ề đà ồ (Trang 26)
Hình 10: S    tính toán cho c u ki n BTCT  LT ch u u n ơ đồ ấ ệ Ư ị ố +  h 0  = h - a H - Ben 1 tuong goc ban chong
Hình 10 S tính toán cho c u ki n BTCT LT ch u u n ơ đồ ấ ệ Ư ị ố + h 0 = h - a H (Trang 28)
Hình 12: S    tính toán t i tr ng theo tr ng thái gi i h n II ơ đồ ả ọ ạ ớ ạ - Ben 1 tuong goc ban chong
Hình 12 S tính toán t i tr ng theo tr ng thái gi i h n II ơ đồ ả ọ ạ ớ ạ (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w