Ph n IV: ầ tính toán cấu kiện theo điều kiện bền và mở rộng vết nứt1.
Trang 1Sinh viên thực hiện Giáo viên hướng dẫn- giáo viên thông qua
D ng ki u h ngươ ề ư nguy n anh tu nễ ấ
- T c gió tính toán theo ph ng d c tr c t u: 15m/s ố độ ươ ọ ụ à
- T c gió tính toán theo ph ng vuông góc t u: 16 m/số độ ươ ầ
Trang 2B n m t và b n áy,t ng góc làm b ng BTCT li n kh i, ả ặ ả đ ườ ằ ề ố được
ch t o s n v i chi u r ng m i phân o n là 4m d c theoế ạ ẵ ớ ề ộ ỗ đ ạ ọchi u dài b n.ề ế
Ph n d m m ầ ầ ũ được chia thành các phân o n dài 30m t o kheđ ạ ạlún và khe nhi t , ệ độ đượ đổc tr c ti p b ng bê tông mác 350.ự ế ằ
B n thép g n ngoài d m m có b dày 10cm nh m g n cácả ắ ầ ũ ề ằ ắthi t b mép b n ( m tàu, thang công tác, )ế ị ế đệ
- Các kích th c c b n c a b n ướ ơ ả ủ ế được tính toán nh sau:ư
Svth : dương kiều hưng gvhd : nguyễn anh tuấn2
Trang 3* Chi u d i b n:ề à ế
L B = L t + d
Lt = 125m : chi u d i t u tính toán.ề à à
d = 15m : kho ng cách an to n gi a các t u u c nh nhau (b ng 8 -ả à ữ à đậ ạ ả22TCN 207-92)
LB = Lt + d = 125 + 15 = 140 m
L y chi u dài b n Lấ ề ế B = 140m Chia chi u dài b n thành 5ề ếphân o n, m i phân o n dài 30m t o các khe ch ng lún vàđ ạ ỗ đ ạ ạ ốkhe nhi t ệ độ
* Chi u sâu tr c b n:ề ươ ế
H 1 = T + z 1 + z 2 + z 3 + z 4 + z 5
T = 7m : m n n c c a t u khi y h ng.ớ ướ ủ à đầ à
z1 = 0,55m : sâu d tr d i áy t u độ ự ữ ướ đ à
z2 = 0m : độ sâu d tr do sóng (trong ự ữ đồ án n y không tính nà đếsóng)
z3 = 0 : sâu d tr do quá trình ch y t u (b qua khi xét t u độ ự ữ ạ à ỏ à được lai
Trang 4Svth : dương kiều hưng gvhd : nguyễn anh tuấn4
Trang 5Lớp bê tông AtFan t=15 Lớp đá dăm t=10
ctmb+3.5
Gi nh cỏc kớch th c c b n c a b nả đị ướ ơ ả ủ ế
Svth : dương kiều hưng gvhd : nguyễn anh tuấn
Trang 6Ph n IIi: ầ xác d nh t i tr ng tác ng lên công trình ị ả ọ độ
Nh n xét:Các công th c tính toán ậ ướ đượ ử ục s d ng trong tiêu chu n ng nh-T Iả à ả
tr ng tác ng (do gió ,sóng v do t u) lên công trình b n 22TCN-222-95ọ độ à à ế
Trang 7Trong ó:đ
Aq , An : Di n tích c n gió theo ph ng vuông góc v d c th nh t u ( mệ ả ươ à ọ à à 2)
Vq , Vn : Th nh ph n vuông góc v d c th nh t u c a t c gió tính toán có à ầ à ọ à à ủ ố độ
Al , At : di n tích ch n n c theo h ng ngang v d c t u (mệ ắ ướ ướ à ọ à 2)
Trang 8n : S l ng bíc neo ch u l c, l y theo B ng 3.1-22TCN222-95ố ượ ị ự ấ ả
, : Góc nghiêng c a dây neo (xem hình v ) l y theo B ng 3.2ủ ẽ ấ ả
S : L c neo tác ng lên 1 bic neo.ự độ
Sq, Sn, Sv : Hình chi u c a S lên các ph ng vuông gócế ủ ươ
∑H : T ng th nh ph n l c theo ph ng ngang.ổ à ầ ự ươ
• T tính toán trên ta th y tr ng h p gió theo ph ng ngang v dòngừ ấ ườ ợ ươ à
ch y theo ph ng d c l nguy hi m nh t suy ra ta có hai tr ng h p sau :ả ươ ọ à ể ấ ườ ợ
TH t u khoon h ngà à n Wg Nω Sq(KN) Sn(KN) S(KN) Sv(KN)
Gió theo phương ngang
D/C theo phương dọc
30 30
4040
4 2
247.2
49.0
61.824.5
107.1 42.45
161.463.98
103.741.13
2020
4 2
164.3
121
8
41.1 60.8
71.1 49.5
87.4129.5
29.944.29
V y trong tr ng h p t u không h ng l nguy hi m h n :ậ ườ ợ à à à ể ơ
Svth : dương kiều hưng gvhd : nguyễn anh tuấn8
Trang 9L c neo tác ng lên m t bíc neo là l n h n do v y c n cự độ ộ ớ ơ ậ ă ứvào s li u tính toán ó ta ch n lo i bíc neo HW30 neoố ệ đ ọ ạ đểtàu.
*Tính l c neo phân b cho 1m dài b n : ự ố ế
q =
l
S q = 30
3 86
d
q
1 , 1
7000.0,14 0,5
2
D.v E
2 2
* Ch n lo i ọ ạ đệm ∆400, l c va c a t u theo ph ng vuông góc v i mép b nự ủ à ươ ớ ế
c tra theo th quan h (E
Trang 10- Theo ph ng ngang, m t ph ng ch u t i tr ng tác d ng c a b n m tươ ặ ẳ ị ả ọ ụ ủ ả ặchính l m t trong c a b n.à ặ ủ ả
- Theo ph ng ng, m t ph ng ch u t i tr ng tác d ng c a b n m t lùiươ đứ ặ ẳ ị ả ọ ụ ủ ả ặ
- S xác nh t i tr ng phân b t ng ơ đồ đị ả ọ ố ươ đương
Svth : dương kiều hưng gvhd : nguyễn anh tuấn
S xác nh m t ph ng ơđồ đị ặ ẳ tính toán c a b n m t ủ ả ặ
x h
MÆt ph¼ng tÝnh to¸n TuyÕn mÐp bÕn
10
Trang 11htg 0,5
Trang 12Gi thi t m t phá ho i l m t ph ng, nghiêng v i ph ng ng m t góc ả ế ặ ạ à ặ ẳ ớ ươ đứ ộ β =
450- ϕ/2 Trong ó, đ ϕ l góc ma sát trong c a l p t t ng ng v i các kho ngà ủ ớ đấ ươ ứ ớ ảtính áp l c.ự
Khi ó, công th c chung tính áp l c ch ng nh sau:đ ứ ự ủ độ ư
Svth : dương kiều hưng gvhd : nguyễn anh tuấn12
Trang 13Svth : dương kiều hưng gvhd : nguyễn anh tuấn13
Trang 14
3 14
2.22
4.46
2.84 2.38
5.08
0.52 2.32
2.84
+3.2
-8.2
-2.8 -0.8 +0.4 +1.5 1
Biểu đồ áp lực tổng cộng Biểu đồ áp lực đất
Tải trọng hàng hoá
Tải trọng chân cần trục
Svth : dương kiều hưng gvhd : nguyễn anh tuấn
Trang 15Ph n III: ầ tính toán nội lực kết cấu bến
86.3 30
2.22
4.46
2.84 2.38
5.08
0.52 2.32
2.84
-8.2
-2.8 -0.8 +0.4 +1.5
A.Tính toán c t thép theo ph ng ng.ố ươ đứ
- Theo ph ng ng, b n m t ươ đứ ả ặ được coi nh d m h ng t i v trí neo b n m t v iư ầ ẫ ạ ị ả ặ ớ
b n áy ả đ
Svth : dương kiều hưng gvhd : nguyễn anh tuấn
Trang 16- Ti t di n tính toán l d m ch T, cánh n m trong vùng ch u kéo Coi nhế ệ à ầ ữ ằ ị ư
ph n bê tông vùng ch u kéo không l m vi c, ta tính toán v i d m ch nh t bầ ị à ệ ớ ầ ữ ậ ×
Di n tích côt thép ệ
Fa =
ho Ra
Mtt
γ
Mtt
.
Rn : c ng ch u nén c a bê tông Rườ độ ị ủ n = 170(kg/cm2)
→ A =
2
^ 915
* 40
*
170
5
^ 10
* 237
* 2700
5
^ 10
*
237 = 9.8(cm2)
Ch n 4 ọ φ25a50, t ng di n tích Fổ ệ a =19.63 (cm2)
16
Trang 17*
z =ho
-2
.
b Rn
Fa Ra
63 19
* 2700 1
1
1
= 77.84(cm)
→σa =
84 77
* 63
.
19
5
^ 10
* 2
6 1125 1
* 1 1.3
17
Trang 18Di n tích côt thép ệ
Fa’ =
ho a R
tt M
'
Mtt
.
Rn : c ng ch u nén c a bê tông Rườ độ ị ủ n = 170(kg/cm2)
→ A =
2
^ 80
* 35
*
170
5
^ 10
* 36
* 2700
5
^ 10
* 36
16 10
= 0.0036=0.36%
σa : ng su t c t thép d c ch u kéo t i ti t di n có khe n tứ ấ ố ọ ị ạ ế ệ ứ
σa =
z a F
tt M
* ' '
z =ho
-2
' '
b Rn
a F a R
mb
ma
18
Trang 19ma : h s l m vi c c a c t thép , mệ ố à ệ ủ ố a = 1.1
mb : h s l m vi c c a bê tông , mệ ố à ệ ủ b = 1
→ z =80
-2 35 170
16 10 2700 1
1
1
= 77.58 (cm)
→σa =
58 77
* 16
.
10
5
^ 10
* 36
1 1084 1
*
* 1.3
4 1
350 a6018 4 1
a50
a200 16
2 a300
8
8
3
25 4 2
16 2
Trang 20K t qu tính toán th hi n trong b ng sau ế ả ể ệ ả
20
Trang 21M tta
(T/m)
Fa=
ho Ra
Mtt
γ (cm 2 )
F’a=
ho Ra
tt M
12 Φ 16 a150
a110
9 Φ 18 a120
30 Φ 14 a200
30 Φ 14 a200
Trang 223.N i l c trong d m m : ộ ự ầ ũ
- Nguyên t c tính toán : m m ắ đầ ũ được tính toán nh d m trên n n n h iư ầ ề đà ồ
nh ng th c t tính toán thép d c bên ph i theo mô men Mư ự ế ọ ả g t i i m neo vạ đ ể àthép bên trái b trí gi ng thép bên ph iố ố ả
4.N i l c trong b n áy: ộ ự ả đ
• N i l c trong b n áy ộ ự ả đ được tính theo s b n d m trên n n n h iơ đồ ả ầ ề đà ồ
• Tính toán t i tr ng tác d ng lên b n áyả ọ ụ ả đ
-Tr ng l ng b n thân g ọ ượ ả 1= 10.5 (T)
-Tr ng l ng b n thân b n m t+ d m m gọ ượ ả ả ặ ầ ũ 2 =18.5(T)
-Tr ng l ng t phía trên b n áy gọ ượ đấ ả đ 3=16.2(T)
-Tr ng l ng á phía trên b n áy (trên m c n c ng m) gọ ượ đ ả đ ự ướ ầ 4=17.82(T)-Tr ng l ng á phía trên b n áy (d i m c n c ng m) gọ ượ đ ả đ ướ ự ướ ầ 5=27.44(T)
K t qu tính toán (gi i b ng SAP2000)ế ả ả ặ
Svth : dương kiều hưng gvhd : nguyễn anh tuấn
Trang 23*
z =ho
-2
.
b Rn
Fa Ra
= 18.52(cm)
→σa =
52 18
* 05
.
10
5
^ 10
* 04
1096 1
* 1 1.3
2 N i l c b n m t v d m m theo ph ng ngang: ộ ự ả ặ à ầ ũ ươ
- Chia b n m t ra nh ng o n nh ả ặ ữ đ ạ ỏ≈ 1m tính toán để
23
Trang 24M i m t phân o n chia có l c phân b khác nhau, do ó có n i l c khácỗ ộ đ ạ ự ố đ ộ ựnhau v b trí c t thép khác nhau.à ố ố
- S tính toán: d m n gi n kê trên 2 g i l 2 g c a b n m t ơ đồ ầ đơ ả ố à ờ ủ ả ặ
3 N i l c trong b n áy: ộ ự ả đ
* N i l c trong b n áy ộ ự ả đ được tính theo s b n d m trên n n n h i, ápơ đồ ả ầ ề đà ồ
d ng b i toán bi n d ng ph ng theo ph ng pháp c a B.N Jêmôskin.ụ à ế ạ ẳ ươ ủ
* Tính toán t i tr ng tác d ng lên b n áy(hình 9):ả ọ ụ ả đ
- Phía liên k t gi a b n m t v b n áy có tr ng l ng c a b n m t tácế ữ ả ặ à ả đ ọ ượ ủ ả ặ
d ng lên b n áy nh m t l c t p trung.ụ ả đ ư ộ ự ậ
Trên 1m dài, G = 40,684 / 4 = 10,2 (T/1m dài)
- Phía liên k t gi a thanh neo v b n áy có l c neo h ng lên trên nhế ữ à ả đ ự ướ ư
m t l c t p trung.ộ ự ậ
R = Rn cosα = 43,8 cos37,20 = 34,9 (T/1m d i)à
- T i tr ng t ả ọ đấ σđ át , t i tr ng h ng hoá ả ọ à σhh v t i tr ng b n áy à ả ọ ả đ σbđ xem
nh l l c phân b u trên c b m t b n áy, có c ng :ư à ự ố đề ả ề ặ ả đ ườ độ
Trang 25• Gi i b i toán d m trên n n ả à ầ ề đàn h i theo ph ng pháp c a B.N.ồ ươ ủJêmoskin:
+ D ng b i toán: b i toán bi n d ng ph ng.ạ à à ế ạ ẳ
+ Các b c gi i b i toán nh sau:ướ ả à ư
25
Trang 27Ph n IV: ầ tính toán cấu kiện theo điều kiện bền và mở rộng vết nứt
1 Tính toán v b trí c t thép trong b n m t theo ph ng ng: à ố ố ả ặ ươ đứ
- Theo ph ng ng, b n m t ươ đứ ả ặ được coi nh d m trên 2 g i l 2 v trí neo gi aư ầ ố à ị ữ
b n m t v i thanh neo v b n m t v i b n áy ả ặ ớ à ả ặ ớ ả đ
- Ti t di n tính toán l d m ch T, cánh n m trong vùng ch u kéo Coi nhế ệ à ầ ữ ằ ị ư
ph n bê tông vùng ch u kéo không l m vi c, ta tính toán v i d m ch nh t bầ ị à ệ ớ ầ ữ ậ ×
trong ó Mđ tc = 48,64 Tm là mô men tính toán đượ ởc ph nầ
trên (mô men tiêu chu n)ẩ
F’a = 3φ18 = 7,63cm2
Fa = 3φ25 = 14,73cm2F’H = 3φ25 = 14,73cm2
27
Trang 28- S tính toán cho c u ki n BTCT LT ch u u n nh hình 10.ơ đồ ấ ệ Ư ị ố ư
h ho
a'
a'
a a
Fa'
F ' F
Fa
x
Rn Ra'Fa'
b ng tra sách k t c u BTCT (nhà xu t b n khoa h c và kả ế ấ ấ ả ọ ỹ
thu t).ậSuy ra:
2 0 n
H a a H 0 H H 0
a a
bh R
a) (a F R ) a (h F ) a (h F R M
Trong ó, đ σ’H là ng su t c a c t thép nén tr c khi c tứ ấ ủ ố ướ ốthép ch u kéo t t i Rị đạ ớ a và RH, xác nh theo công th c:đị ứ
) 120(kG/cm 1100)
1,2(4000 3600
) (
m
h 0 t H
σ
v i ớ σ0 là ng su t tr c và ứ ấ ướ σ’h là ng su t hao khi kéoứ ấ
tr c c t thép, mướ ố t là h s kéo tr c c t thép.ệ ố ướ ố
i u ki n không x y ra phá ho i giòn : A
+ Vi t ph ng trình hình chi u lên ph ng ngang, ta có:ế ươ ế ươ
RaFa + RHFH = R’aF’a + σ’aF’H + αRnbh0Suy ra
H
R
a a 0 n H H a a H
F R bh R F F
) 5 , 6 17 ( 73 , 14 2800 )
13 93 ( 73 , 14 120 ) 5 , 6 93 ( 63 , 7
Trang 29 α = 0,249; γ = 0,875
+
5000
73 , 14 2800 93
30 215 249 , 0 73 , 14 120 63 , 7
= H
E k.c.
3.25
6.25 3.25
d n d n
d n d n d
2 2
2 2 1 1
2 2 2
2 1
+
+
= +
H 1 02 tc a
)z F (F
) e (z N M
+
−
−
= σ
v i ớ σ là t ng ng su t hao do t bi n nhanh, do co ngót vàổ ứ ấ ừ ế
do t bi n c a bê tông lt.ừ ế ủ ư
σ = σtbn + σcn + σtb = 67 + 400 +263 = 730 (kG/cm2)
) / ( 660 45
, 19
5 , 124717
10 664 ,
cm kG
= +
−
−
=
)81,375 (14,73
) 2 (81,375 1
a σ
Suy ra:
29
Trang 30) ( 05 , 0 25 20
- V t li u : ậ ệ Bê tông mác 500, c t thép AII.ố
- Chi u cao l m vi c c a ti t di n (cho c mô men d ng v mô men âm) l ề à ệ ủ ế ệ ả ươ à à
M F
Fachọn
M(Tm)
(cm2)
Fa chọn
33
0.998
a200
0.216
0.0042
0.998
a200
30
Trang 312 2.78 0.05
39
0.972
a160
3.804
0.0736
0.962
a200
1.632
0.0316
0.984
a200
1.752
0.0339
0.983
a200
1.872
0.0362
0.982
a200
1.974
0.0382
0.981
a200
2.082
0.0403
0.979
a200
2.196
0.0425
0.978
a200
2.304
0.0446
0.977
a200
2.418
0.0468
0.976
a200
2.526
0.0489
0.975
a160
3 Tính toán v b trí c t thép trong b n áy: à ố ố ả đ
B n áy c ng ả đ ũ được tính theo c u ki n BTCT LT.ấ ệ Ư
F’a = 6φ14 = 9,23cm2
Fa = 6φ14 = 9,23cm2F’H = 6φ20 = 18,85cm2
31
Trang 32) 5 , 6 13 ( 23 , 9 2800 )
13 37 ( 85 , 18 120 ) 5 , 6 37 ( 23 , 9
100 215 106 , 0 85 , 18 120 23 , 9
= H
E k.c.
6.14 6.20
6.14 6.20
d n
d
n
d n
d
n
d
2 2
2 2
1
1
2 2 2
+
=
1 H a
H 1 02 tc
a
)z F (F
) e (z N
5 , 9972
10 71 ,
cm kG
= +
−
−
=
4 18,85)35,0 ,23
(
) 2 (35,04 7
a σ
Suy ra:
) ( 06 , 0
a
tho mãn i u ki n aả đ ề ệ n≤ [an] = 0,08mm
32
Trang 33- V y v i b n áy theo ph ng ng, b trí c t thép nh sau:ậ ớ ả đ ươ đứ ố ố ư
8.13,4.30.
) (34,8.10 bh
8R
Q
2 3 2
0 k
2
- Ch n c t ai 2 nhánh,ọ ố đ φ8, tính được kho ng cách gi a các c t ai:ả ữ ố đ
(cm) 4
43,54
03 1800.2.0,5 q
.f n R u
d
d d
k tc k tc k
tc k tc
2
R - b(
) 4
b 2R
( 4
b 2R
h
γ
σ γ
γ γ
Trang 343 3
3 3 3
3 3
10 2 , 2
) 9
10 2 , 2
10 10 2 , 2 10
2 , 2
10 10 2 , 2
2.3 ( 4
2.3 h
3 2
V ph i c a b t ph ng trình mang giá tr âm nên ta l yế ả ủ ấ ươ ị ấchi u dày l p m theo c u t o, h = 1,5m, có t ng l c ng cề ớ đệ ấ ạ ầ ọ ượ
b ng á d m dày 0,5m.ằ đ ă
Ph n V: ầ kiểm tra điều kiện ổn định của công trình
1 Xác nh s tính toán n nh : đị ơđồ ổ đị
- Coi g n úng góc nghiêng c a m t ph ng nh n áp l c ch ng v m t ph ngầ đ ủ ặ ẳ ậ ự ủđộ à ặ ẳphá ho i so v i ph ng ng u ạ ớ ươ đứ đề được tính theo công th c: ứ α = β = 450 - ϕ/2
Trang 35σđấ t = γđấ t h λa
ây t
ở đ ừ CTMB n đế MNTTK tính v i cát tr ng thái tớ ở ạ ựnhiên, t ừ MNTTK tr xu ng tính v i á tr ng thái yở ố ớ đ ở ạ đẩ
n i.ổ
σ1 = 1,8 4,1 0,271 = 2,00(T/m2)
σ’1 = 0,8 4,1 0,271 = 0,89 (T/m2)
σ2 = σ1 + γđ áđn (13,5 - h2 - 0,5) λa đá = 2 + 1,2 9,4 0,172 = 3,94(T/m2)
Trong ó qđ 1 là t i tr ng phân b c a hàng hoá tr c b nả ọ ố ủ ướ ế
và q2 là t i tr ng phân b c a hàng hoá sau b n và xe v nả ọ ố ủ ế ậ
chuy n.ể
35
Trang 36l3=9.47m l1=5.72m
q1=4 T/m2
13.5m 13m h1=9.4m
3.60 3.30
1.032
C x1 x2
Hình 12: S tính toán t i tr ng theo tr ng thái gi i h n IIơ đồ ả ọ ạ ớ ạ
Svth : dương kiều hưng gvhd : nguyễn anh tuấn
Trang 37M
k = ≥ 1.1,25.1,2.1,15/1 = 1,72
B ng ki m tra n nh l t nh sau:ả ể ổ đị ậ ưTải
trọng
lật(Tm)
Công thức tính Giá trị Công thức
Công thứctính
Giátrị
Công thứctính
Giátrị
Trang 38bản đáy P8 2,5.10.0,5 12,5 10.0,5 5 62,50trọng lượng
đất
0
7,9.0,5 + 1,1+ 1
47,9.0,5 + 2,1 6,05 467,91
36,99
P12 1,6.(0,89 +
3,94).8,9.0,5
34,390,42.0,35.8,9 1,31 44,99
233,4 963,03
P
M M
Hình 14: S xác nh ng su t biên m t ti p xúc gi a ơ đồ đị ứ ấ ở ặ ế ữ
n n công trình và l p m áề ớ đệ đ
R b
6e 1 b
Nh v y, i u ki n ch u l c c a l p m ư ậ đ ề ệ ị ự ủ ớ đệ được tho mãn.ả
Svth : dương kiều hưng gvhd : nguyễn anh tuấn
Trang 39- Ki m tra n nh tr t ph ng trên l p mể ổ đị ượ ẳ ớ đệ
ktr1≥ [ktr] = 1,72trong ó đ ktr1 = P.f / T
D M
b
dÖm dÖm
min
max min
T
E )f g g (g
tr
+ + +
=
T = 40,03 T : t ng áp l cổ ựngang gây tr tượ
f = tgϕl p t 2 ớ đấ = tg230 =0,424 : h s ma sát gi a l p m v i n n tệ ố ữ ớ đệ ớ ề đấ
g1 : ph n tr ng l ngầ ọ ượcông trình truy n áp l c lên t m t ph ng áy l p mề ự đấ ở ặ ẳ đ ớ đệ
trên o n FK, xác nh theo công th c:đ ạ đị ứ
220(T) 10
2.2
13,41) (26,79
0,5.10 79
2.10.2.26, b
2h
) (
0,5b 2bh
g
2 min
max
2 max
dÖm
+
+ +
= +
′ +
′ +
Trang 40g3 : áp l c t trong ph m vi EBA, xác nh theo ct:ự đấ ạ đị
=
40,03
3 1,5)0,424 26,4
20 (
ktr
Nh v y, i u ki n tr t ph ng c ng ư ậ đ ề ệ ượ ẳ ũ được tho mãnả
Ph n VI: ầ một số công trình phụ trợ của bến
* Ngo i ra ph c v cho các t u nh h n v o b n à để ụ ụ à ỏ ơ à ế được neo c p d d ng, bậ ễ à ốtrí thêm 4 vòng neo g n các c u thang lên xu ng Vòng neo có ầ ầ ố đường kính
dvòng = 450mm, thép u n vòng ố φ 90
2 Thi t b m t u: ế ị đệ à
* B trí thi t b m theo ph ng xiên góc v i ph ng ng m b o cho t uố ế ị đệ ươ ớ ươ đứ đả ả à
c p b n t ng ng v i nh ng th i k lên xu ng khác nhau c a m c n c ậ ế ươ ứ ớ ữ ờ ỳ ố ủ ự ướ
* M i m ch u m t ng n ng va l :ỗ đệ ị ộ độ ă à
Eq0 = 4,5 (kJ)
* Ch n lo i ọ ạ đệm ∆400, l c va c a t u theo ph ng vuông góc v i mép b nự ủ à ươ ớ ế
c tra theo th quan h (E
đượ đồ ị ệ q,Fq,ft) có giá tr : Fị q≈ 100kN
* Các tính n ng c a m:ă ủ đệ
V t li u: ng cao su.ậ ệ ố
Ph ng pháp treo: treo b ng dây xích.ươ ằ
Chi u d i m tiêu chu n: L = 2,0m.ề à đệ ẩ