Bài 54 Phần 1 Dấu hiệu chia hết cho 2 Dấu hiệu chia hết cho 5 Câu 1 Cho các số sau 24; 35; 99; 158; 237; 1350; 2461; 12352; 87316 Có bao nhiêu số không chia hết cho 2? A 6 số B 5 số C 4 số D 3 số Lời[.]
Trang 1Bài 54-Phần 1: Dấu hiệu chia hết cho 2 Dấu hiệu chia hết cho 5
Câu 1: Cho các số sau: 24; 35; 99; 158; 237; 1350; 2461; 12352; 87316 Có bao
nhiêu số không chia hết cho 2?
A 6 số
B 5 số
C 4 số
D 3 số
Lời giải:
Những số có chữ số tận cùng là 1;3;5;7;9 thì không chia hết cho 2
Do đó trong các số đã cho, các số không chia hết cho 2 là 35;99;237;2461
Vậy có 4 số không chia hết cho 22
Câu 2: Giá trị của biểu thức nào sau đây là số chia hết cho 2?
A ( 145+79)×12−346
B 4820−1986+231×5
C 4215 :3× 8−2389
D (5622−127 × 15): 9
Lời giải:
Ta có:
Trong các số trên chỉ có số 2342 có chữ số tận cùng là 2 nên 2342 chia hết cho 2,
ngoài ra không còn số nào chia hết cho 2
Trang 2Do đó giá trị biểu thức (145+79)×12−346 là số chia hết cho 2.
Câu 3: Thay b bằng chữ số thích hợp để 493 b không chia hết cho 2
A b = 0; 5
B b = 0; 2; 4; 6; 8
C b = 1; 3; 5; 7; 9
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
Lời giải:
Ta có: Các số có chữ số tận cùng là 1;3;5;7;9 thì không chia hết cho 2
Do đó để số 493 b không chia hết cho 2 thì b=1;3;5;7;9.
Câu 4: Dãy gồm các số chia hết cho 2 là:
A 98; 246; 1247; 5672; 9090
B 36; 148; 8750; 17952; 3344
C 67; 189; 987; 3553; 123321
D 46; 128; 690; 4234; 6035
Lời giải:
Dãy A có số 1247 có chữ số tận cùng là 7 nên 1247 không chia hết cho 2 Dãy B gồm các số chữ số tận cùng là 0;2;4;6;8 nên chia hết cho 2
Dãy C gồm các số chữ số tận cùng là 1;3;5;7;9 nên không chia hết cho 2 Dãy D có số 6035 có chữ số tận cùng là 5 nên 6035 không chia hết cho 2 Vậy dãy gồm các số chia hết cho 2 là 36;148;8750;17952;3344
Câu 5: Số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2 Đúng hay sai?
A Đúng
B Sai
Lời giải:
Các số có chữ số tận cùng là 0;2;4;6;8 thì chia hết cho 2
Vậy khẳng định đã cho là đúng
Trang 3Câu 6: Thay a bằng chữ số thích hợp để số 613 a chia hết cho 2.
A a = 1
B a = 3
C a = 7
D a = 8
Lời giải:
Nếu a=1 thì số 6131 có chữ số tận cùng là 1 nên không chia hết cho 2
Nếu a=3 thì số 6133 có chữ số tận cùng là 3 nên không chia hết cho 2
Nếu a=7 thì số 6137 có chữ số tận cùng là 7 nên không chia hết cho 2
Nếu a=8 thì số 6138 có chữ số tận cùng là 8 nên chia hết cho 2
Vậy đáp án đúng là a=8.
Câu 7: Trong các số sau số nào chia hết cho 2?
A 1235
B 1331
C 2469
D 1998
Lời giải:
Số 1235 có chữ số tận cùng là 5 nên 1235 không chia hết cho 2
Số 1331 có chữ số tận cùng là 1 nên 1331 không chia hết cho 2
Số 2469 có chữ số tận cùng là 9 nên 2469 không chia hết cho 2
Số 1998 có chữ số tận cùng là 8 nên 1998 chia hết cho 2
Vậy trong các số đã cho, số chia hết cho 2 là 1998
Câu 8: Từ ba chữ số 1; 6; 9 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau và không chia
hết cho 2
Trang 4A 16; 96
B 16; 69; 61; 91
C 19; 91; 169
D 16; 96; 169; 196
Lời giải:
Từ ba chữ số 1;6;9 viết được các số có hai chữ số khác nhau là 16;19;61;69;91;96 Các số 19;69;61;91 có chữ số tận cùng là 1 và 9 nên không chia hết cho 2
Vậy từ ba chữ số 1;6;9 ta viết được các số có hai chữ số khác nhau và không chia hết cho 2 là 19;69;61;91
Câu 9: Tìm chữ số y để số 1596 y chia hết cho 2 và tổng các chữ số của số 1596 y
lớn hơn 27
A y = 4
B y = 6
C y = 8
D y = 9
Lời giải:
Tổng các chữ số của 1596 y là: 1+5+9+6+y=21+y
Vì tổng các chữ số lớn hơn 27 nên y chỉ có thể là 7;8 hoặc 9
Nếu y=7 thì số 15967 có chữ số tận cùng là 7 nên không chia hết cho 2
Nếu y=8 thì số 15968 có chữ số tận cùng là 8 nên chia hết cho 2
Nếu y=9 thì số 15969 có chữ số tận cùng là 9 nên không chia hết cho 2
Vậy để số 1596 y chia hết cho 2 và tổng các chữ số lớn hơn 27 thì y=8
Câu 10: : Số không chia hết cho 2 là số chẵn Đúng hay sai?
A Đúng
B Sai
Lời giải:
Trang 5Số chia hết cho 2 là số chẵn Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Vậy khẳng định “Số không chia hết cho 2 là số chẵn” là sai
Câu 11: Viết số chẵn thích hợp vào chỗ trống:
Lời giải:
550+2=552
552+2=554
Suy ra quy luật là: Từ số hạng thứ hai trở đi bằng số hạng liền trước cộng
thêm 2 đơn vị
Số thứ tư là: 554+2=556
Số thứ năm là: 556+2=558
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là 556; 558
Câu 12: Điền số thích hợp vào ô trống:
Từ bốn chữ số 0, 4, 5, 7 có thể viết được số có ba chữ số khác nhau
và chia hết cho 2
Lời giải:
Để lập được số chia hết cho 2 thì các số đó phải có chữ số tận cùng là 0;2;4;6;8
Do đó các số có chia hết cho 2 được lập từ bốn chữ số 0,4,5,7 phải có chữ số tận cùng là 0 hoặc 4
Từ bốn chữ số 0,4,5,7 ta viết được các số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 2 là:
450;470;540;570;740;750;504;574;704;754
Có 10 số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 2
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 10
Trang 6Câu 13: Điền số thích hợp vào ô trống:
Tuổi của mẹ Lan ít hơn 44 tuổi nhưng nhiều hơn 40 tuổi Nếu đem số tuổi của mẹ
Lan chia cho 2 thì không dư
Vậy tuổi của mẹ Lan là tuổi
Lời giải:
Vì tuổi của mẹ Lan ít hơn 44 tuổi nhưng nhiều hơn 40 tuổi nên tuổi của mẹ Lan chỉ
có thể là 41,42,43
Nếu đem số tuổi của mẹ Lan chia cho 2 thì không dư nên tuổi của mẹ Lan phải là
số chia hết cho 2
Trong ba số 41,42,43 chỉ có số 42 chia hết cho 2 vì có chữ số tận cùng là 2
Do đó tuổi của mẹ Lan là 42 tuổi
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 42
Câu 14: Điền số thích hợp vào ô trống:
Biết 500 < y < 504 và y chia hết cho 2 Vậy y =
Lời giải:
Số cần điền lớn hơn 500 và nhỏ hơn 504 nên số cần điền chỉ có thể
là 501;502;503
Trong 3 số đó chỉ có số 502 chia hết cho 2 vì có chữ số tận cùng là 2
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 502