Bài 46 Cộng, trừ đa thức A Lý thuyết Để cộng (hay trừ) hai đa thức, ta làm như sau • Bước 1 Viết hai đa thức trong dấu ngoặc • Bước 2 Thực hiện bỏ dấu ngoặc (theo quy tắc dấu ngoặc) • Bước 3 Nhóm các[.]
Trang 1Bài 46: Cộng, trừ đa thức
A Lý thuyết
Để cộng (hay trừ) hai đa thức, ta làm như sau:
• Bước 1: Viết hai đa thức trong dấu ngoặc
• Bước 2: Thực hiện bỏ dấu ngoặc (theo quy tắc dấu ngoặc)
Trang 2Tổng của hai đa thức là:
Ví dụ 4: Viết một đa thức bậc 3 có chứa ba biến và có bốn hạng tửHướng dẫn giải:
Có nhiều cách viết chẳng hạn như:
Bài tập vận dụng
Bài 1: Tìm đa thức M biết
a) M - (2x3 - 4xy + 6y2) = x2 + 3xy - y2
b) (2x2 - 4xy + y2) + M = 0
c) (2x2 -7xy + 3y2) - 2M = 4x2 - 5xy + 9y2
Hướng dẫn giải:
Trang 3Bài 2: Tính giá trị của các đa thức sau
a) 2x3 + y2 + 2xy - 3y3 + 2x3 + 3y3 - 3x3 tại x = 4; y = 5
Trang 4b) x6y6 - x4y4 + x2y - xy + 1 tại x = 1; y = -1
Hướng dẫn giải:
a) Ta có : 2x3 + y2 + 2xy - 3y3 + 2x3 + 3y3 - 3x3
= (2x3 + 2x3 - 3x3) + y2 + 2xy + (-3y3 + 3y3)
Trang 5Câu 2: Thu gọn đa thức (-3x2y - 2xy2 + 16) + ( - 2x2y + 5xy2 - 10) ta được
Trang 6(1,6x2 + 1,7y2 + 2xy) - (0,5x2 - 0,3y2 - 2xy)
= 1,6x2 + 1,7y2 + 2xy-0,5x2 + 0,3y2 + 2xy
= (1,6x2 - 0,5x2) + (1,7y2 + 0,3y2) + (2xy + 2xy)
= 1,1x2 + 2y2 + 4xy
Đa thức 1,1x2 + 2y2 + 4xy có bậc là 2
Đáp án cần chọn là: A
Trang 7Câu 5: Đa thức nào dưới đây là kết quả của phép tính 4x3yz-4xy2 z2 - yz(xyz + x3)?
Trang 8A + B + C = 4x2 - 5xy + 3y2 + 3x2 + 2xy + y2 + (-x2 + 3xy + 2y2)
= 4x2 - 5xy + 3y2 + 3x2 + 2xy + y2 - x2 + 3xy + 2y2
= (4x2 + 3x2 - x2) + (-5xy + 2xy + 3xy) + (3y2 + y2 + 2y2)
= 6x2 + 6y2
Đáp án cần chọn là: C
7.2: Tính A - B - C
Trang 9Hiển thị đáp án
Lời giải:
Ta có:
A-B-C=4x2 - 5xy + 3y2 - (3x2 + 2xy + y2) - (-x2 + 3xy + 2y2)
= 4x2 - 5xy + 3y2 - 3x2 - 2xy - y2 + x2 - 3xy - 2y2
= (4x2 - 3x2 + x2) + (-5xy - 2xy - 3xy) + (3y2 - y2 - 2y2)
C-A-B=-x2 + 3xy + 2y2 - (4x2 - 5xy + 3y2) - (3x2 + 2xy + y2)
= -x2 + 3xy + 2y2 - 4x2 + 5xy - 3y2 - 3x2 - 2xy - y2
= (-x2 - 4x2 - 3x2) + (3xy + 5xy - 2xy) + (2y2 - 3y2 - y2)
Trang 10= -8x2 + 6xy - 2y2
Đáp án cần chọn là: C
Câu 8: Cho các đa thức:
A = x2y3 - 2xy + 6x2y2;
B=3x2y2 - 2x2y3 + 2xy;
C=-x2y3 + 3xy + 2x2y2
8.1: Tính A + B + C
Hiển thị đáp án
Lời giải:
Ta có:
A + B + C = x2y3 - 2xy + 6x2y2 + 3x2y2 - 2x2y3 + 2xy + (-x2y3 + 3xy + 2x2y2)
= x2y3 - 2xy + 6x2y2 + 3x2y2 - 2x2y3 + 2xy-x2y3 + 3xy + 2x2y2
= (x2y3 - 2x2y3 - x2y3) + (-2xy + 2xy + 3xy) + (6x2y2 + 3x2y2 + 2x2y2)
= - 2x2y3 + 3xy + 11x2y2
Đáp án cần chọn là: C
8.2: Tính A-B-C
Trang 11Hiển thị đáp án
Lời giải:
Ta có:
A-B-C=x2y3 - 2xy + 6x2y2 - (3x2y2 - 2x2y3 + 2xy) - (-x2y3 + 3xy + 2x2y2)
= x2y3 - 2xy + 6x2y2 - 3x2y2 + 2x2y3 - 2xy + x2y3 - 3xy - 2x2y2)
= (x2y3 + 2x2y3 + x2y3) + (-2xy - 2xy - 3xy) + (6x2y2 - 3x2y2 - 2x2y2)
= 4x2y3 - 7xy + x2y2
C - A - B =-x2y3 + 3xy + 2x2y2 - (x2y3 - 2xy + 6x2y2) - (3x2y2 - 2x2y3 + 2xy)
= -x2y3 + 3xy + 2x2y2 - x2y3 + 2xy-6x2y2 - 3x2y2 + 2x2y3 - 2xy
= (-x2y3 - x2y3 + 2x2y3) + (3xy + 2xy - 2xy) + (2x2y2 - 6x2y2 - 3x2y2)
Trang 15(19xy - 7x3y + 9x2)-A = 10xy - 2x3y - 9x2
⇒ A = 19xy - 7x3y + 9x2 - 10xy + 2x3y + 9x2
⇒ A = (19xy - 10xy) + (-7x3y + 2x3y) + (9x2 + 9x2)
⇒ A = 9xy-5x3y + 18x2
Đáp án cần chọn là: B
Câu 15: Tìm đa thức B sao cho tổng B với đa thức 3xy2 + 3xz2 - 3xyz-8y2 z2 + 10
là đa thức 0
Trang 17- 2x4 + 3x2y + y2 - 6xz + 5y4 + 3z2 = - 2x4 + 3x2y - y4 - 6xz + z2 + C
⇒ C = ( - 2x4 + 3x2y + y2 - 6xz + 5y4 + 3z2) - ( - 2x4 + 3x2y - y4 - 6xz + z2)
Trang 18Câu 20: Cho a, b, c là những hằng số và A + B + C = 2020 Tính giá trị của đa thức
P = ax4y4 + bx3y+cxy tại x = -1; y = -1
A P = 4040
B P = 2020