Bài 37 Phần 2 Nhân một số với một tổng, nhấn một số với một hiệu Câu 1 Kết quả phép tính là A 216 B 360 C 2060 D 2160 Lời giải 72×35−72×5=72×(35−5)=72×30=2160 Vậy 72×35−72×5=2160 Câu 2 Điền số thích h[.]
Trang 1Bài 37- Phần 2: Nhân một số với một tổng, nhấn một số với một hiệu
Câu 1: Kết quả phép tính 72×35−72×5 là:
A 216
B 360
C 2060
D 2160
Lời giải:
72×35−72×5=72×(35−5)=72×30=2160
Vậy 72×35−72×5=2160
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
Nếu m = 94 thì giá trị của biểu thức m× 148−m× 48 là
Lời giải:
Nếu m=94 thì:
m×148−m×48
=94×148−94×48
=94×(148−48)
=94×100
=9400
Vậy nếu m=94 thì giá trị của biểu thức m×148−m×48 là 9400
Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống:
120 ×( 20−8 )
= 125 × −125 ×
Lời giải:
Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể lần lượt nhân số đó với một số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau
Do đó ta có: 125×(20−8)=125×20−125×8
Trang 2Câu 4: Kết quả của biểu thức: 248 ×36+124 ×65 ×2−248 là:
A 12400
B 16120
C 21600
D 24800
Lời giải:
248×36+124×65×2−248
=248×36+(124×2)×65−248×1
=248×36+248×65−248×1
=248×(36+65−1)
=248×100
=24800
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống:
Tính theo mẫu:
6×( 16−5 )=6×16−6×5
= 96−30
= 66 Tính:
8×( 48−25 )
=
Trang 3Lời giải:
Ta có:
8×(48−25)
=8×48−8×25
=384−200
=184
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống lần lượt từ trên xuống dưới, từ trái sang phải là 8; 25; 384; 200; 184
Câu 6: Điền số thích hợp vào ô trống:
Tính bằng cách thuận tiện
275 ×18−275 ×8
=
Lời giải:
Ta có:
275×18−275×8
=275×(18−8)
=275×10
=2750
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống từ trên xuống dưới, từ trái sang phải lần lượt là 275; 8; 275; 10; 2750
Câu 7: a x (b - c) = a x b - a x c Đúng hay sai?
Trang 4Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể lần lượt nhân số đó với một số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau
a×(b−c)=a×b−a×c
Vậy công thức đã cho là đúng
Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống:
36×( 14−5 )=36×14−¿ ×5
Lời giải:
Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể lần lượt nhân số đó với một số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau
Do đó ta có: 36×(14−5)=36×14−36×5
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 36
Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:
Tính theo mẫu sau:
28×9=28×( 10−1 )
¿28 ×10−28 ×1
¿ 280−28
= 252 Tính:
168 ×99=168׿ −1 ¿
=
Lời giải:
Ta có:
Trang 5168×99=168×(100−1)
=168×100−168×1
=16800−168
=16632
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống lần lượt từ trên xuống dưới, từ trái sang phải là 100; 100; 168; 16800; 168; 16632
Câu 10: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
3245 ×14−3245 × 4 425 ×93+425 ×7
A <
B >
C =
Lời giải:
Ta có:
3245×14−3245×4
=3245×(14−4)
=3245×10
=32450
425×93+425×7
=425×(93+7)
=425×100
=42500
Mà 32450<42500
Vậy 3245×14−3245×4 < 425×93+425×7
Câu 11: 25×(18−6)=25×18−6 Đúng hay sai?
Trang 6Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể lần lượt nhân số đó với một số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau
Do đó ta có: 25×(18−6)=25×18−25×6
Vậy phép tính đã cho là sai