Bài 33 Định lí Pi ta go A Lý thuyết 1 Định lý Pytago Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông ΔABC vuông tại A ⇒ BC2 = AB2 + AC2 2 Định lý[.]
Trang 1Bài 33: Định lí Pi-ta-go
A Lý thuyết
1 Định lý Pytago
Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình
phương của hai cạnh góc vuông
ΔABC vuông tại A ⇒ BC2 = AB2 + AC2
Trang 2Tương tự, khi độ dài cạnh góc vuông tăng lên 3 lần thì độ dài cạnh huyền cũng tăng lên 3 lần.
3 Bài tập vận dụng
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm của AB, kẻ MH vuônggóc với BC tại H Chứng minh rằng CH2 - BH2 = AC2
Hướng dẫn giải:
Trang 4Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A có M là trung điểm của BC Biết AB = 17 cm,
Trang 7Vậy các cạnh góc vuông có độ dài 10 cm; 24 cm
Trang 8Vậy các cạnh góc vuông có độ dài 12 cm; 16 cm
Trang 9Ta có: BC = BH + HC = 9 + 16 = 25cm
Xét tam giác ABC vuông tại A, theo định lí Pytago ta có:
Xét tam giác ABH vuông tại H, theo định lí Pytago ta có:
Đáp án cần chọn là: A
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông ở A có AC = 8cm Kẻ AH vuông góc BC Biết
BH = 3,6cm; HC = 6,4cm Tính AB,AH
Trang 10Hiển thị đáp án
Lời giải:
Ta có: BC = BH + HC = 3,6 + 6,4 = 10cm
Xét tam giác ABC vuông tại A, theo định lí Pytago ta có:
Xét tam giác ABH vuông tại H, theo định lí Pytago ta có:
Đáp án cần chọn là: A
Câu 9: Cho hình vẽ Tính x
Trang 14Áp dụng kết quả câu trước có BH = 3cm
ΔABC cân tại A nên AB = AC = 5cm
Áp dụng định lí Pytago vào tam giác ACH vuông tại H ta có:
Trang 15D 31,7 cm
Hiển thị đáp án
Lời giải:
Áp dụng định lí Pytago cho tam giác ABH vuông tại H ta được:
Áp dụng định lí Pytago cho tam giác vuông AHC ta được:
Đáp án cần chọn là: B
Câu 14: Cho tam giác ABC, kẻ AH vuông góc BC Tính chu vi ΔABC biết AB = 15cm, AH = 12cm, HC = 16cm
Trang 17Nên 212 + 202 = 292 hay tam giác với độ dài 21dm; 20dm; 29dm thì tam giác đó
là tam giác vuông (theo định lí Pytago đảo)
Trang 18Câu 16: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau
+ Với bộ số 12dm; 15dm; 18dm ta thấy 182 = 324; 122 + 152 = 369 ⇒ 122 +
152 > 182
Nên loại B
+ Với bộ số 9m; 12m; 15m ta thấy 152 = 225; 92 + 122 = 225 ⇒ 92 + 122 = 152Theo định lí Pytago đảo, tam giác với ba cạnh có độ dài 9m;12m;15m là tam giác vuông
+ Với bộ số 6m; 7m; 9m ta thấy 92 = 81; 62 + 72 = 85 ⇒ 62 + 72 > 92
Nên loại D
Đáp án cần chọn là: C
Câu 17:Cho hình vẽ Tính x
Trang 19Hiển thị đáp án Lời giải:
Trang 20Áp dụng định lí Pytago cho tam giác vuông AHB ta được:
Đáp án cần chọn là: D
Câu 18: Cho hình vẽ Tính x
Hiển thị đáp án
Lời giải:
Trang 21Áp dụng định lí Pytago cho tam giác vuông AHB ta được:
Đáp án cần chọn là: D
Câu 19: Cho ABCD là hình vuông cạnh 4 cm(hình vẽ) Khi đó, độ dài đường chéo
AC là
Trang 22Hiển thị đáp án
Lời giải:
Vì ABCD là hình vuông nên AB = BC = 4cm
Áp dụng định lí Pytago cho tam giác ABC vuông tại B ta có:
Đáp án cần chọn là: A
Câu 20: Cho ABCD là hình vuông cạnh x cm(hình vẽ) Biết độ dài đường chéo AC
là 6 cm Bình phương độ dài cạnh của hình vuông là
Trang 23Vì ABCD là hình vuông nên AB = BC = a(cm)
Áp dụng định lí Pytago cho tam giác ABC vuông tại B ta có:
Vậy bình phương độ dài cạnh của hình vuông là 18
Đáp án cần chọn là: B
Câu 21:Tính cạnh huyền của một tam giác biết tỉ số các cạnh góc vuông 3:4 và chu
vi tam giác bằng 36 cm
A 9 cm
Trang 26Hiển thị đáp án Lời giải:
Trang 27Áp dụng định lí Pytago vào ΔABC vuông tại A ta có:
Áp dụng định lí Pytago vào ΔABD vuông tại A ta có:
Trang 28Đáp án cần chọn là: C
Câu 24: Tính x trong hình vẽ sau:
Hiển thị đáp án
Lời giải:
Trang 29Áp dụng định lí Pytago vào ΔABH vuông tại H ta có:
Áp dụng định lí Pytago vào ΔACH vuông tại H ta có:
Trang 30Áp dụng định lí Pytago vào ΔACH vuông tại H ta có:
Trang 31A Tam giác cân
B Tam giác vuông
C Tam giác vuông cân
D Tam giác đều
Hiển thị đáp án
Lời giải:
Áp dụng định lí Pytago vào ΔABH vuông tại H ta có:
Áp dụng định lí Pytago vào ΔACH vuông tại H ta có:
Trang 32Vạy tam giác ABC vuông tại A
Đáp án cần chọn là: B
Câu 27: Một tam giác có độ dào ba đường cao là 4,8 cm; 6 cm; 8 cm Tam giác đó
là tam giác gì?
A Tam giác cân
B Tam giác vuông
C Tam giác vuông cân
D Tam giác đều
Hiển thị đáp án
Lời giải:
Gọi a, b, c lần lượt là độ dài ba cạnh của tam giác ứng với các đường cao theo thứ
tự đã cho, S là diện tích ΔABC (a, b, c, S > 0)
Trang 33Suy ra b2 + c2 = a2 nên tam giác đã cho là tam giác vuông, đỉnh góc vuông tương ứng với đường cao độ dài 4,8 cm
Đáp án cần chọn là: B