1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toan hoc 7 bai 42 gia tri cua mot bieu thuc dai so

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán Học 7 Bai 42 Gia Tri Cua Mot Bieu Thuc Dai So
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 207,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 42 Giá trị của một biểu thức đại số A Lý thuyết 1 Giá trị của một biểu thức đại số Để tính giá trị của một biểu thức đại số ta thực hiện các bước sau • Bước 1 Thay chữ bởi giá trị số đã cho (chú ý[.]

Trang 1

Bài 42:  Giá trị của một biểu thức đại số 

A Lý thuyết

1 Giá trị của một biểu thức đại số

Để tính giá trị của một biểu thức đại số ta thực hiện các bước sau:

   • Bước 1: Thay chữ bởi giá trị số đã cho (chú ý các trường hợp phải đặt số trong dấu ngoặc)

   • Bước 2: Thực hiện các phép tính (chú ý đến thứ tự thực hiện các phép tính: thực hiện phép lũy thừa, rồi đến phép nhân chia, sau đó là phép cộng trừ)

Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức x2y3 + xy tại và y = 1/2

Ta thay x = 1 và y = 1/2 vào biểu thức x2y3 + xy

Ta có 

Vậy giá trị của biểu thức đã cho tại x = 1 và y = 1/2 là 5/8

Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức x5y2 + 2y2 tại x = 1; y = 2

Hướng dẫn giải:

Giá trị của biểu thức x5y2 + 2y2 tại x = 1; y = 2 là: 15.22 + 2.22 = 4 + 8 = 12 Vậy giá trị của biểu thức đã cho tại x = 1; y = 2 là 12

Ví dụ 3: Tính giá trị biểu thức x3 - 2x tại x = 1; y = 2

Hướng dẫn giải:

Giá trị biểu thức x3 - 2x tại x = 1 là 13 - 2.1 = -1

Giá trị biểu thức x3 - 2x tại x = 2 là 23 - 2.2 = 8 - 4 = 4

2 Lưu ý

   + Đối với biểu thức nguyên, ta luôn tính được giá trị của nó tại mọi giá trị của biến

   + Đối với biểu thức phân ta chỉ tính được giá trị của nó tại những giá trị của biến làm cho mẫu khác không

Trang 2

3 Bài tập vận dụng

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức x3 - 2x + 1 tại x = 1, x = -2, x = 1/2

Hướng dẫn giải:

Giá trị của biểu thức x3 - 2x + 1 tại x = 1 là 13 - 2.1 + 1 = 1 - 2 + 1 = 0

Giá trị của biểu thức x3 - 2x + 1 tại x = -2 là (-2)3 - 2.(-2) + 1 = -8 + 4 + 1 = 4 - 3 Giá trị của biểu thức x3 - 2x + 1 tại x = 1/2

là 

Bài 2:

a) Tính giá trị của biểu thức   tại x = 1, y = 3

b) Tính giá trị của biểu thức x5y2 + 2y2 tại x = 1, y = 2

Hướng dẫn giải:

a) Tính giá trị của biểu thức   tại x = 1, y = 3 là:

b) Tính giá trị của biểu thức x5y2 + 2y2 tại x = 1, y = 2 là: 15.22 + 2.22 = 4 + 8 = 12

B Bài Tập

Câu 1: Gía trị của biểu thức x3 + 2x2 - 3x tại x = 2 là:

A 13

B 10

C 19

D 9

Trang 3

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Thay x = 2 vào biểu thức x3 + 2x2 - 3x ta có:

23 + 2.22 - 3.2 = 8 + 8 - 6 = 10

Đáp án cần chọn là: A

Câu 2: Gía trị của biểu thức   tại x = -2 là:

A 1

B -1

C -5

D 5

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Đáp án cần chọn là: B

Câu 3: Cho biểu thức đại số A = x2 - 3x + 8 Gía trị của A tại x = -2 là:

A 12

B 18

C -2

D -24

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Thay x = -2 vào biểu thức A ta có: (-2)2 - 3.(-2) + 8 = 4 + 6 + 8 = 18

Trang 4

Vậy A = 18 tại x = -2

Đáp án cần chọn là: B

Câu 4: Cho biểu thức đại số A = x4 + 2x2 - 4 Gía trị của A khi x thỏa mãn x - 2 =

1 là:

A 95

B 59

C -1

D 103

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Đáp án cần chọn là: A

Câu 5: Cho biểu thức đại số B = x3 + 6y - 35 Gía trị của B tại x = 3; y = -4 là:

A 16

B 86

C -32

D -28

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Đáp án cần chọn là: C

Trang 5

Câu 6: Cho biểu thức đại số B = -y2 + 3x3 + 10 Gía trị của B tại x = -1; y = 2 là:

A 9

B 11

C 3

D -3

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Đáp án cần chọn là: C

Câu 7: Cho A = 4x2y-5 và B = 3x3y + 6x2y2 + 3xy2 So sánh A và B khi x = -1; y

= 3

A A > B

B A = B

C A < B

D A ≥ B

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Trang 6

Suy ra A < B khi x = -1; y = 3

Đáp án cần chọn là: C

A A > B

B A = B

C A < B

D A ≥ B

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Đáp án cần chọn là: C

Câu 9: Tính giá trị biểu thức B = 5x2 - 2x - 18 tại |x| = 4

A B = 54

B B = 70

C B = 54 hoặc B = 70

D B = 45 hoặc B = 70

Trang 7

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Đáp án cần chọn là: C

Câu 10: Tính giá trị biểu thức M = 4x3 + x - 2020 tại |x| = 2

A M = -1986

B M = -2054

C M = -1968 hoặc M = -2045

D M = -1986 hoặc M = -2054

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Trang 8

Với |x| = 2 thì M = -1986 hoặc M = -2054

Đáp án cần chọn là: D

Câu 11: Với x = -3; y = -2; z = 3 thì giá trị biểu thức D = 2x3 - 3y2 + 8z + 5 là

A D = -36

B D = 37

C D = -37

D D = -73

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Thay x = -3; y = -2; z = 3 vào biểu thức D ta có:

Trang 9

Vậy  D = -37 tại x = -3; y = -2; z = 3

Đáp án cần chọn là: C

Câu 12: Với x = 4; y = -5; z = -2 thì giá trị biểu thức là E = x4 + 4x2y - 6z

A E = -25

B E = -52

C E = 52

D E = -76

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Thay x = 4; y = -5; z = -2 vào biểu thức E ta có:

Vậy E = -52 tại x = 4; y = -5; z = -2

Đáp án cần chọn là: B

Câu 13:  Tính gía trị biểu thức D = x2(x+y) - y2(x+y) + x2 - y2 + 2(x+y) + 3 Biết rằng x + y + 1 = 0

Trang 10

A D  = 0

B D  = 3

C D  = 2

D D  = 1

Hiển thị đáp án

Lời giải:

(vì x + y + 1 = 0)

Vậy D = 1 khi x + y + 1 = 0

Đáp án cần chọn là: D

Câu 14: Tính gía trị biểu thức M = 2(x-y) + x2(x-y) - y2(x-y) + 3  biết rằng x2 - y2 + 2 = 0

A M = 0

B M = 3

C M = 2

D M = 1

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Trang 11

Đáp án cần chọn là: B

Câu 15: Cho xyz = 4 và x + y + z = 0 Tính gía trị biểu thức M = (x+y)(y+z)(x+z)

A M = 0

B M = -2

C M = -4

D M = 4

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Từ x + y + z = 0 ⇒ x + y = -z; y + z = -x; x + z = -y thay vào M ta được:

M = (x+y)(y+z)(x+z) = (-z).(-x).(-y) = -xyz

Mà xyz = 4và x + y + z = 0 thì M = -4

Đáp án cần chọn là: C

Câu 16: Cho xyz = 8 và x + y + z = 0 Tính gía trị biểu thức N=(3x + 3y)(2y+2z) (4x+4z)

A N = 0

B N = 192

C N = -192

D N = -72

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Trang 12

Ta có:

N = (3x + 3y)(2y+2z)(4x+4z)

= [3(x+y)].[2(y+z)].[4(x+z)]

= 3.2.4.(x+y)(y+z)(x+z)

= 24.(x+y)(y+z)(x+z)

Từ x + y + z = 0 ⇒ x + y = -z ; y + z = -x; x + z = -y thay vào N ta có:

N = 24.(x+y)(y+z)(x+z) = 24.(-z).(-x).(-y) = -24xyz>

Vậy  nên N = -24.8 = -192

Đáp án cần chọn là: C

Câu 17: Tính giá trị của biến số để biểu thức đại số 25 - x2  có giá trị bằng 0

A x = 25

B x = 5

C x = 25 hoặc x = -25

D x = 5 hoặc x = -5

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Để biểu thức đại số 25 - x2  có giá trị bằng 0  thì   

Đáp án cần chọn là: D

Câu 18: Tính giá trị của biến số để biểu thức đại số 18 - 2y2 có giá trị bằng 0

A y = 4,5

B y = 3

C y = 4,5 hoặc y = -4,5

D y = 3 hoặc y = -3

Trang 13

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Để biểu thức đại số 18 - 2y2 có giá trị bằng 0  thì 

Đáp án cần chọn là: D

Câu 19: Có bao nhiêu giá trị của biến x để biểu thức A=(x + 1)(x2 + 2) có giá trị bằng 0

A 0

B 1

C 2

D 3

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Vậy giá trị của A là 0 tại x = -1

Có một giá trị của x để A = 0

Đáp án cần chọn là: B

Trang 14

Câu 20: Có bao nhiêu giá trị của biến x để biểu thức B=(x2 - 4)(2x + 1) có giá trị bằng 0

A 0

B 1

C 2

D 3

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Đáp án cần chọn là: D

Câu 21: Để biểu thức C = (x + 1)2 + 3|y - 2| đạt giá trị bằng 0 khi x; y bằng:

A x = -1; y = 2

B x = 1; y = 2

C x = -1; y = -2

D x = 1; y = -2

Hiển thị đáp án

Trang 15

Lời giải:

Từ đó dấu "=" xảy ra khi x + 1 = 0 và y - 2 = 0

Hay x = -1; y = 2

Vậy C = 0 khi x = -1; y = 2

Đáp án cần chọn là: A

Câu 22: Để biểu thức D=(2y-4)2 + 5|x-5|  đạt giá trị bằng 0 khi x; y bằng:

A x = 5; y = 2

B x = 5; y = -2

C x = -5; y = -2

D x = -5; y = 2

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Từ đó dấu "=" xảy ra khi 2y - 4 = 0 và x - 5 = 0

Hay x = 5; y = 2

Vậy D = 0 khi x = 5; y = 2

Đáp án cần chọn là: A

Câu 23: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = (x-3)2 + (y - 2)2 + 5

A 4

Trang 16

B 6

C 3

D 5

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Gía trị nhỏ  nhất của A là 5 khi x = 3; y = 2

Đáp án cần chọn là: D

Câu 24: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = (3x+6)2 + 2(y + 3)2 + 2020

A 2002

B 2032

C 0

D 2020

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Gía trị nhỏ  nhất của A là 2020 khi x = -2; y = -3

Câu 25: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = 8 - |3x-5|

Trang 17

A 9

B 6

C 8

D 5

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Đáp án cần chọn là: C

Câu 26: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = 11 - 3|3-x|

A 9

B 11

C 3

D 0

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Vậy B đạt giá trị lớn nhất là 11 tại x = 3

Đáp án cần chọn là: B

Câu 27: Biểu thức P = (x2 - 4)2 + |y-5| - 1 đạt giá trị nhỏ nhất là

A 2

Trang 18

B 3

C 1

D -1

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Đáp án cần chọn là: D

Câu 28: Biểu thức P = (x3 - 8)2 + |2y + 9| - 20  đạt giá trị nhỏ nhất là

A -20

B 0

C -75

D 20

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Trang 19

Đáp án cần chọn là: A

Câu 29: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M = 10 - (y2 - 25)4

A 9

B 8

C 10

D 11

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Vậy giá trị lớn nhất M = 10 tại y = 5 hoặc y = -5

Đáp án cần chọn là: C

Câu 30: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M = 110 - (2x2 - 162)6

A 109

Trang 20

B 100

C 110

D 101

Hiển thị đáp án

Lời giải:

Vậy giá trị lớn nhất của M = 110 tại x = -9 hoặc x = 9 Đáp án cần chọn là: C

 

Ngày đăng: 15/02/2023, 09:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w