Bài 34 Phần 2 Nhân với số tận cùng là chữ số 0 Câu 1 Điền số thích hợp vào ô trống Lời giải 5829+425×80=5829+34000=39829 Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 39829 Chú ý Học sinh có thể thực hiện sai t[.]
Trang 1Bài 34- Phần 2: Nhân với số tận cùng là chữ số 0
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
5829+1425×80=¿
Lời giải:
5829+425×80=5829+34000=39829
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 39829
Chú ý
Học sinh có thể thực hiện sai thứ tự thực hiện phép tính, tính lần lượt từ trái sang phải, từ đó điền đáp án sai là 500320
Câu 2: Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 23875 - 360 x 40 1234 + 258 x
30
A =
B <
C >
Lời giải:
Ta có:
23875−360×40=23875−14400=9475
1234+258×30=1234+7740=8974
Mà: 9475>8974
Vậy: 23875−360×40>1234+258×30
Câu 3: Tìm x biết: x : 60 = 273
A x = 16380
B x = 16480
C x = 16580
D x = 16680
Lời giải:
x : 60 = 273
Trang 2x = 273×60
x = 16380
Vậy x = 16380
Câu 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
Một bao gạo cân nặng 50kg, một bao ngô cân nặng 65kg Một xe ô tô chở 38 bao gạo và 40 bao ngô
Vậy xe ô tô đó chở tất cả tạ gạo và ngô
Lời giải:
38 bao gạo nặng số ki-lô-gam là:
50×38=1900(kg)
40 bao ngô nặng số ki-lô-gam là:
65×40=2600(kg)
Xe ô tô đó chở tất cả số gạo và ngô là:
1900+2600=4500(kg)
4500kg=45 tạ
Đáp số: 45 tạ
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 45
Chú ý
Học sinh có thể không đọc kĩ đề bài yêu cầu nên điền đáp án sai là 4500
Câu 5: Tìm tích của hai số biết rằng thừa số thứ nhất là số liền sau của 299, thừa
số thứ hai là tổng của số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau và số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau
A 3299700
B 3306600
C 3262800
D 3269700
Lời giải:
Trang 3Số liền sau của 299 là 300 Vậy thừa số thứ nhất là 300.
Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 1023
Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là 9876
Tổng của số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau và số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:
1023+9876=10899
Vậy thừa số thứ hai là 10899
Tích cần tìm là:
300×10899=3269700
Câu 6: Điền số thích hợp vào ô trống:
1345 ×30=¿
Lời giải:
Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:
1345
×30
40350
1345×30=40350
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 40350
Câu 7: Phép tính sau đúng hay sai?
1234
×20
2468
Lời giải:
Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:
1234
× 20
24680
Trang 4Vậy phép tính đã cho là sai.
Câu 8:
Cho sơ đồ sau:
Số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là:
A 1546; 463800
B 463800; 1546
C 1564; 463800
D 1546; 46380
Lời giải:
Ta có:
2371−825=1546
1546×300=463800
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là 1546; 463800
Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:
2578 × 400=¿
Lời giải:
Ta đặt tính rồi tính như sau:
2578
× 400
1031200
2578×400=1031200
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 1031200
Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 40m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng
Trang 5Vậy diện tích mảnh vườn đó là m2
Lời giải:
Chiều dài mảnh vườn đó là:
40×3=120(m)
Diện tích mảnh vườn đó là:
40×120=4800(m2)
Đáp số: 4800m2
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 4800
Câu 11: Tính: 3590 x 500 = ?
A 178500
B 179500
C 1785000
D 1795000
Lời giải:
Ta đặt tính rồi tính như sau:
3590
× 500
1795000
Vậy 3590×500=1795000
Câu 12: 327 x 700 = 229900 Đúng hay sai?
Lời giải:
Ta đặt tính rồi tính như sau:
327
× 700
228900
327×700=228900
Trang 6Vậy phép tính đã cho là sai.