Bài 33 Phần 1 Tính chất giao hoán của phép nhân Câu 1 Điền số thích hợp vào ô trống = = 972 Lời giải Số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó nên 972×1=972 Mà 972×1=1×972 Do đó ta có 972×1=1×972=972 Vậy s[.]
Trang 1Bài 33- Phần 1: Tính chất giao hoán của phép nhân
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
972 × = × 972 = 972
Lời giải:
Số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó nên 972×1=972
Mà: 972×1=1×972
Do đó ta có: 972×1=1×972=972
Vậy số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải là 1;1
Câu 2: Cho biểu thức: 38756 x 9 Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức
đã cho?
A 9×37856
B 9×38765
C 9×37865
D 9×38756
Lời giải:
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi
Do đó ta có: 38756×9=9×38756
Vậy biểu thức có giá trị bằng với biểu thức 38756×9 là 9×38756
Câu 3: Cho: 2389 x 8 8 x 2398 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A <
B >
C =
Lời giải:
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi
Do đó ta có: 2389×8=8×2389
Lại có 2389<2398 nên 8×2389<8×2398
Trang 2Vậy 2389×8<8×2398
Câu 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
6182 ×7=¿ ×6182
Lời giải:
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi
Do đó ta có: 6182×7=7×6182
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 7
Câu 5: : Tí viết: “ a x b = b x a ” Bạn Tí viết đúng hay sai?
Lời giải:
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi Nên : “a×b=b×a”
Vậy Tí viết đúng
Câu 6: m x n = n x Đáp án đúng điền vào chỗ chấm là:
A 0
B 1
C m
D n
Lời giải:
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi
Do đó ta có : m×n=n×m
Vậy đáp án đúng điền vào chỗ chấm là m
Câu 7: Sửu viết: “ 3925 x 8 = 8 x 3925 ” Sửu viết đúng hay sai?
Trang 3Lời giải:
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi Nên : “3925×8=8×3925”
Vậy Sửu viết đúng
Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống:
2020 ×0=¿ ×2020 =
Lời giải:
Số nào nhân với 0 đều bằng 0 nên 2020×0=0
Mà: 2020×0=0×2020
Do đó ta có: 2020×0=0×2020=0
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là 0;0
Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:
Cho 1357 × 4=5428 Vậy 4 ×1357=¿
Lời giải:
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi
Do đó: 1357×4=4×1357
Mà 1357×4=5428 nên 4×1357=5428
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 5428
Câu 10: 29548 ×9=3×…
Đáp án đúng điền vào chỗ chấm là:
A 29548
B 29548 ×9
C 29458
D 29548 ×3
Lời giải:
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi
Trang 4Do đó ta có: 29548×9=29548×3×3=3×29548×3
Vậy đáp án đúng điền vào chỗ chấm là 29548×3
Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống:
175 ×99× 8=8× 175×
Lời giải:
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi
Do đó 175×99×8=8×175×99
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 99
Câu 12: Ghép nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
Lời giải:
Ta có:
(5+2)×11582=7×11582=11582×7
(2400+51)×5=2451×5=5×2451
(6+2)×(3000+824)=8×3824=3824×8
Vậy ta có kết quả như sau:
Trang 5Câu 13: Điền số thích hợp vào ô trống:
Biết 81836 ×7× 2× b=7×81836 × 98× 2
Vậy b =
Lời giải:
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi
Do đó ta có: 7×81836×98×2=81836×7×2×98
Theo đề bài: 81836×7×2×b=7×81836×98×2
Từ đó suy ra:
81836×7×2×b=81836×7×2×98
Suy ra b=98
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 98