BỘ XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐHXD MIỀN TÂY ---CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Trình độ đào tạo : Đại học Ngành đào tạo : Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Tên tiếng Anh : Bridge and Road constructio
Trang 1BỘ XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐHXD MIỀN TÂY
-CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Trình độ đào tạo : Đại học
Ngành đào tạo : Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Tên tiếng Anh : Bridge and Road construction
Loại hình đào tạo : Chính quy
Hình thức đào tạo : Tập trung
Năm 2022
Trang 4BỘ XÂY DỰNG
TRƯỜNG ĐHXD MIỀN TÂY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
Tên ngành đào tạo:
Tiếng Việt : Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Tiếng Anh : Bridge and Road construction Trình độ đào tạo : Đại học
Loại hình đào tạo : Chính quy
Thời gian đào tạo : 4 - 4,5 năm
Khối lượng kiến thức toàn khóa: 150 Tín chỉ (không kể học phần điều kiện)
1 Mục tiêu của chương trình đào tạo
1.1 Mục tiêu chung
Đào tạo kỹ sư xây dựng có phẩm chất chính trị tốt, có năng lực tổ chức, nắm vững và thực hiện đúng đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
Có trình độ ngoại ngữ tốt, có kiến thức khoa học cơ bản vững vàng, có năng lực chuyên môn sâu, nắm bắt kịp thời và giải quyết được những vấn đề về khoa học công nghệ Xây dựng Cầu – Đường do thực tiễn đặt ra
Có tiềm năng để tiếp cận với những tiến bộ của khoa học công nghệ hiện đại, áp dụng vào điều kiện thực tế của đất nước, góp phần đưa khoa học công nghệ Xây dựng Cầu – Đường của Việt Nam đạt trình độ các nước trong khu vực và thế giới
1.2 Mục tiêu cụ thể
1.2.1 Kiến thức
- Có đủ kiến thức về khoa học cơ bản, kinh tế xã hội, cơ sở ngành và chuyên ngành xây dựng công trình Cầu đường;
- Có kiến thức nền tảng về phân tích, thiết kế hiểu biết sâu về vật liệu xây dựng;
- Có khả năng phân tích thiết kế nền móng công trình cầu, cống, đường, kết cấu nền mặt đường, cầu, cống, lập biện pháp thi công, lãnh đạo, quản lý hiệu quả trong lĩnh vực xây dựng;
- Có khả năng nghiên cứu và tham gia giải quyết các vấn đề khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số 216/QĐ-ĐHXDMT ngày 25/4/2022
của Hiệu trưởng Trường Đại học Xây dựng Miền Tây)
Trang 52
1.2.2 Kỹ năng
- Có kỹ năng chuyên môn;
- Kỹ năng nghề nghiệp;
- Kỹ năng mềm để trở thành lực lượng nòng cốt trong lĩnh vực xây dựng đáp ứng nhu cầu hội nhập và quốc tế hóa
1.2.3 Thái độ
- Có tư duy độc lập sáng tạo;
- Có khả năng làm việc trong môi trường làm việc hiện đại;
- Có phẩm chất đạo đức tốt nhằm cống hiến cho sự phát triển của đất nước
2 Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
2.1 Kiến thức
- Ứng dụng một cách linh hoạt các kiến thức cơ bản về lý luận chính trị, định hướng nghề nghiệp phục vụ cho việc học tập, nghiên cứu và tác nghiệp trong lĩnh vực xây dựng;
- Ứng dụng một cách linh hoạt các kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành trong công tác chuyên môn;
- Áp dụng một cách hệ thống kiến thức về ngoại ngữ, tin học, toán học và kiến thức xã hội phục vụ cho việc học tập, nghiên cứu và tác nghiệp trong lĩnh vực xây dựng;
- Thiết kế kết cấu và nền móng công trình cầu, đường và các công trình trên đường;
- Lập biện pháp thi công, dự toán và quản lý tiến độ xây dựng
2.2 Kỹ năng
- Xác định, xây dựng và giải quyết vấn đề thực tế trong các lĩnh vực thiết kế, thi công và quản lý công trình giao thông;
- Tổ chức lãnh đạo và quản lý nhóm làm việc trong hoạt động xây dựng;
- Chọn lựa các giải pháp công nghệ kỹ thuật trong thiết kế, thi công công trình giao thông dựa vào các yếu tố xã hội, kinh tế và kỹ thuật;
- Khả năng kiểm định chất lượng của công trình, đưa ra quyết định nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc đề ra các giải pháp bảo dưỡng, sửa chữa và nâng cấp công trình;
- Tổng hợp các kỹ năng giao tiếp khác nhau như viết báo cáo, thể hiện bản vẽ, thuyết trình nhằm đáp ứng nhu cầu và đặc tính của người nghe;
- Sử dụng tốt ngoại ngữ và tin học (trình độ ngoại ngữ B1 hoặc tương đương; công nghệ thông tin nâng cao)
Trang 63
2.3 Thái độ/Mức tự chủ và trách nhiệm
- Làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm trong điều kiện thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm;
- Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện công việc;
- Thể hiện quan điểm cá nhân trong các vấn đề cần giải quyết;
- Lập kế hoạch, điều phối và quản lý hiệu quả các hoạt động trong lĩnh vực cấp thoát nước;
- Thể hiện tinh thần trung thực và trách nhiệm, tuân thủ các nguyên tắc an toàn, đạo đức nghề nghiệp
2.4 Vị trí của người học sau khi tốt nghiệp
- Chuyên viên thiết kế, thi công, vận hành, cán bộ quản lý tại các cơ quan, doanh nghiệp trong và ngoài nước;
- Cán bộ giảng dạy, cán bộ nghiên cứu tại các cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng
và viện nghiên cứu liên quan;
- Tự tạo lập công ty hoặc thương hiệu riêng
2.5 Khả năng phát triển chuyên môn
- Tham gia các chương trình đào tạo sau đại học trong và ngoài nước;
- Thực hiện các nghiên cứu hoặc có công trình nghiên cứu khoa học/sản phẩm ứng dụng được công bố
3 Cấu trúc chương trình
(%)
Bắt buộc Tự chọn Toàn bộ
4 Nội dung chương trình
TT Mã học
phần Tên học phần Số TC
Tổng
số tiết
HỌC PHẦN Điều kiện
tiên quyết
Bắt buộc
Tự chọn
1 Kiến thức giáo dục đại cương
1 CT008 Triết học Mác – Lênin 3(3,0) 45 3
Trang 74
TT Mã học
phần Tên học phần Số TC
Tổng
số tiết
HỌC PHẦN Điều kiện
tiên quyết buộc Bắt chọn Tự
2 CT009 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2(2,0) 30 CT008 2
3 CT010 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2(2,0) 30 CT009 2
4 CT011 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2(2,0) 30 CT010 2
5 CT012 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2(2,0) 30 CT011 2
6 CT006 Pháp luật đại cương 2(2,0) 30 2
7 CB003 Toán cao cấp 1 3(3,0) 45 3
8 CB004 Toán cao cấp 2 2(2,0) 30 CB003 2
10 KT069 Hình học họa hình 2(1,1) 30 2
11 KT002 Vẽ kỹ thuật 2(1,1) 30 KT069 2
12 XD021 Cơ lý thuyết 3(3,0) 45 CB006 3
13 NN011 Anh văn cơ bản 1 3(1,2) 75 3
14 NN012 Anh văn cơ bản 2 3(1,2) 75 3
15 TH011 Công nghệ thông tin cơ bản 2(1,1) 45 2
16 CB007 Vật lý 2 2(2,0) 30 CB006
2
17 HT019 Môi trường trong xây dựng 2(2,0) 30
18 CB001 Hóa đại cương 2(2,0) 30
19 CB005 Xác xuất thống kê 2(2,0) 30 CB003
20 CB002 Kỹ năng bản thân 2(2,0) 30
Cộng: 37 TC (Bắt buộc: 35 TC; Tự chọn: 02 TC) 35 2
2 Kiến thức cơ sở ngành
21 XD130 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 2(2,0) 30 TH011 2
22 XD061 Sức bền vật liệu 1 3(3,0) 45 XD021 3
23 XD062 Sức bền vật liệu 2 2(2,0) 30 XD061 2
24 XD019 Cơ học kết cấu 1 2(2,0) 30 XD021 2
25 XD020 Cơ học kết cấu 2 2(2,0) 30 XD019 2
26 HT060 Vật liệu xây dựng Cầu, Đường 2(2,0) 30 2
Trang 85
TT Mã học
phần Tên học phần Số TC
Tổng
số tiết
HỌC PHẦN Điều kiện
tiên quyết buộc Bắt chọn Tự
27 XD024 Địa chất công trình 3(3,0) 45 3
28 XD064 Thí nghiệm cơ học đất 2(1,1) 45 XD018 2
29 XD018 Cơ học đất 3(3,0) 45 XD024 3
30 HT009 Thủy lực 1 2(2,0) 30 CB006 2
31 XD078 Trắc địa 3(3,0) 45 KT002 3
32 XD077 Thực tập trắc địa 2(1,1) 45 XD078 2
33 HT083 Máy xây dựng Cầu, Đường 2(2,0) 30 XD021
8
34 HT037 Điện kỹ thuật 2(2,0) 30 KT002
35 HT038 Địa chất thủy văn 2(2,0) 30 XD024
36 KT117 Cấu tạo kiến trúc 1 2(1,1) 30 KT002
37 HT018 Nhiệt kỹ thuật 2(2,0) 30 CB007
38 XD066 Thí nghiệm Vật liệu xây dựng 2(1,1) 45 HT060
39 XD076 Thực tập địa chất công trình 2(1,1) 45 XD024
40 HT044 Cấp thoát nước 2(2,0) 30 HT009
41 HT008 Thủy lực 2 2(2,0) 30 HT009
42 KE004 Kinh tế giao thông vận tải 2(2,0) 30 CB004
Cộng: 36 TC (Bắt buộc: 28 TC; Tự chọn: 08 TC) 28 8
3 Kiến thức chuyên ngành
43 XD041 Kết cấu bê tông cốt thép 1 3(3,0) 45 XD019
XD061 3
44 XD025 Đồ án kết cấu bê tông cốt thép 1 2(0,2) 60 XD041 2
45 XD047 Kết cấu thép 1 3(3,0) 45 XD019
XD061 3
46 HT090 Nền móng công trình Cầu, Đường 3(3,0) 45 XD018 3
47 HT082 Đồ án nền móng công trình Cầu, Đường 2(0,2) 60 HT090 2
48 HT096 Mố trụ cầu 2(2,0) 30 XD073
HT090 2
49 XD073 Thiết kế cầu bê tông cốt thép 3(3,0) 45 XD025 3
50 HT092 Đồ án thiết kế cầu bê tông cốt thép 2(0,2) 60 XD073 2
Trang 96
TT Mã học
phần Tên học phần Số TC
Tổng
số tiết
HỌC PHẦN Điều kiện
tiên quyết buộc Bắt chọn Tự
51 XD074 Thi công cầu bê tông cốt thép 2(2,0) 30 XD073 2
52 XD033 Đồ án thi công cầu bê tông cốt thép 2(0,2) 60 XD074 2
53 XD068 Thiết kế cầu thép 2(2,0) 30 XD047 2
54 HT095 Đồ án thiết kế cầu thép 2(0,2) 60 XD068 2
55 HT093 Thiết kế hình học đường ô tô 3(3,0) 45 XD021 3
56 XD070 Thiết kế đường ô tô 2(2,0) 30 HT093
HT060 2
57 XD037 Thiết kế đường đô thị 2(2,0) 30 HT093 2
58 XD030 Đồ án thiết kế đường ô tô 2(0,2) 30 XD070 2
59 XD038 Đường trên nền đất yếu 2(2,0) 30 XD070
HT091 2
60 XD071 Thi công đường ô tô 2(2,0) 30 XD070 2
61 HT086 Tổ chức thi công Cầu, Đường 2(2,0) 30 XD071
XD074 2
62 HT094 Đồ án thi công đường ô tô 2(0,2) 60 XD071
HT086 2
63 NN002 Anh văn – ngành Cầu, Đường 4(4,0) 60 4
64 XD049 Khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa 2(2,0) 30 XD071
XD074 2
65 XD067 Thí nghiệm Cầu, Đường 2(0,2) 60 XD071
XD074 2
66 HT087 An toàn lao động Cầu, Đường 2(2,0) 30 XD071
XD074
10
67 HT098 Dự toán Cầu, Đường 2(2,0) 30 XD071
XD074
68 XD059 Quản lý dự án 2(2,0) 30 HT086
69 XD005 Chuyên đề công nghệ mới trong xây
dựng Cầu, Đường 2(2,0) 30
XD071 XD074
70 HT099 Tự động hóa xây dựng công trình Cầu,
XD071 XD074 HT085
71 HT088 Chuyên đề vật liệu mới Cầu, Đường 2(2,0) 30 HT060
72 XD013 Chuyên đề quy hoạch giao thông đường bộ 2(2,0) 30 XD037
73 XD057 Các phương pháp số trong cơ học 2(2,0) 30 XD020
74 XD035 Động lực học công trình 2(2,0) 30 XD020
75 XD083 Thẩm mỹ trong công trình giao thông 2(2,0) 30 XD070
Trang 107
TT Mã học
phần Tên học phần Số TC
Tổng
số tiết
HỌC PHẦN Điều kiện
tiên quyết buộc Bắt chọn Tự
76 XD084 Tổ chức giao thông công cộng 2(2,0) 30 XD037
77 HT076 Tin học – ngành Cầu, Đường 2(1,1) 30 XD070
XD073
78 HT097 Công trình thực tế Cầu, Đường 2(0,2) 30 XD071
XD074
Cộng: 63 TC (Bắt buộc: 53 TC; Tự chọn: 10 TC) 53 10
4 Thực tập tốt nghiệp
79 HT089 Thực tập tốt nghiệp – ngành Cầu, Đường 4(0,4) 120 4
Cộng: 04 TC (Bắt buộc: 04 TC; Tự chọn: 00 TC) 4
5 Đồ án tốt nghiệp
80 HT100 Đồ án tốt nghiệp – ngành Cầu, Đường 10(0,10) 600 10
Cộng: 10 TC (Bắt buộc: 10 TC; Tự chọn: 00 TC) 10
6 Học phần điều kiện (*)
81 Giáo dục thể chất Chứng chỉ Giáo dục thể chất
82 Giáo dục Quốc phòng-An ninh Chứng chỉ Giáo dục QP-AN
83 Ngoại ngữ Chứng chỉ B1/Chứng nhận B1 do
MTU cấp
84 Công nghệ Thông tin cơ bản Chứng chỉ CNTT cơ bản
85 Học phần Tin học chuyên ngành/Chứng chỉ CNTT nâng cao
86 Công tác xã hội Chứng chỉ Ngày công tác xã hội
Tổng cộng: 150 TC (Bắt buộc: 130 TC; Tự chọn: 20 TC) 130 20
Ghi chú: Học phần (*) là học phần điều kiện, không tính điểm trung bình
chung tích lũy Sinh viên có thể hoàn thành các học phần trên bằng hình thức nộp chứng chỉ theo quy định của Trường