1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trac nghiem toan 3 bai 33 co dap an nam 2021

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Toán 3 Bai 33 Co Dap An Nam 2021
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài kiểm tra môn học
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 88,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng chia 8 Câu 1 Có 67l nước được rót vào các chai 8l Cần ít nhất bao nhiêu chai để đựng hết số nước đó ? A 8 chai B 9 chai C 10 chai D 11 chai Lời giải Vì 67 8 = 8 (dư 3) nên để đổ được số nước đó t[.]

Trang 1

Bảng chia 8 Câu 1: Có 67l nước được rót vào các chai 8l Cần ít nhất bao nhiêu chai để đựng

hết số nước đó ?

A 8 chai

B 9 chai

C 10 chai

D 11 chai

Lời giải:

Vì 67 : 8 = 8 (dư 3) nên để đổ được số nước đó thì cần ít nhất số chai là:

8 + 1 = 9 (chai)

Đáp số: 9 chai

Đáp án cần chọn là B

Câu 2: Phép chia một số cho 8 có nghĩa là:

A Tính xem số đó bằng bao nhiêu lần 8

B Nhân số đó với 8

C Tính xem số đó gồm bao nhiêu nhóm 4

D Tính xem số đó bằng bao nhiêu nhóm 3 và nhóm 5

Lời giải:

Phép chia một số cho 8 là tìm xem số đó gấp bao nhiêu lần 8

Đáp án cần chọn là A

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lời giải:

56 : 8 = 7

Số cần điền vào chỗ trống là 7

Trang 2

Câu 4: Chọn các số chia hết cho 8.

Lời giải:

Ta có: 24 : 8 = 3;         48 : 8 = 6;       56 : 8 = 7

Các số chia hết cho 8 là: 48, 24, 56

Câu 5: Em tích vào ô trống Đúng hoặc Sai thích hợp

Nếu xếp mỗi hộp kẹo có 8 cái kẹo

Lời giải:

Ta có:

28 : 8 = 3 (dư 4)

32 : 8 = 4

35 : 8 = 4 (dư 3)

Từ đó ta tích vào các ô trống lần lượt là:

a)Sai       b) Đúng         c) Sai

Câu 6: 66:8 =

A 8

B 8 dư 2

C 9

D 9 dư 2

Trang 3

Lời giải:

Ta có: 66 : 8 = 8 (dư 2)

Đáp án cần chọn là B

Câu 7: Phép tính nào dưới đây có giá trị bằng 88 – 72 : 8 ?

A 14 : 7

B 5 x 9 + 45

C 60 + 7 x 3

D Không có biểu thức nào

Lời giải:

Ta có: 88 – 72 : 8 = 88 – 9 = 79

Và:

A. 14 : 7 = 2

B 5 × 9 + 45 = 45 + 45 = 90

C 60 + 7 × 3 = 60 + 21 = 81

Vậy không có biểu thức nào có giá trị bằng giá trị biểu thức đã cho Đáp án cần chọn là D

Câu 8: số thỏ có trong hình là bao nhiêu con?

A.2 con

B 3 con

C 4 con

D 5 con

Lời giải:

Trang 4

Có 16 con thỏ ở trong hình.

  số thỏ đó là:

16 : 8 = 2 (con thỏ)

Đáp số: 2 con thỏ

Đáp án cần chọn là A

Câu 9: Điền dấu >; < hoặc = vào chỗ trống:

Lời giải:

Cần điền vào chỗ trống dấu <

Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống:

Lời giải:

Ta có: 64 : 8 : 2 = 8 : 2 = 4

Số cần điền vào chỗ trống là: 4

Câu 11: Giá trị của x là bao nhiêu, biết: x × 8 + 5 = 61

A 4

B 5

C 6

D 7

Lời giải:

x × 8 + 5 = 61

x × 8 = 61 − 5

Trang 5

x × 8 = 56

x = 56 : 8

x = 7

Giá trị của x là 7

Đáp án cần chọn là D

Câu 12: Điền số thích hợp vào ô trống:

Lời giải:

Từ các chữ số đã cho, tạo được các số có hai chữ số mà chia hết cho 8 là: 24, 48,

64, 88

Vậy có 4 số thỏa mãn điều kiện bài toán

Số cần điền vào chỗ trống là 4

Câu 13: Số dư của phép chia 82:8 là:

A 1

B 2

C 3

D 4

Lời giải:

Ta có: 82 : 8 = 10  (dư 2)

Đáp án cần chọn là B

Ngày đăng: 15/02/2023, 08:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w