1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022–2023 MÔN VẬT LÍ 11

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Ôn Tập Cuối Kì I Năm Học 2022–2023 Môn Vật Lí 11
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Vật Lí 11
Thể loại Hướng dẫn ôn tập
Năm xuất bản 2022–2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B. Cho A tiếp xúc với B rồi cho C đặt gần B C. Cho A gần C để nhiễm điện hưởng ứng, rồi cho C tiếp xúc với B D. nối C với B rồi đặt gần A để nhiễm điện hưởng ứng, sau đó cắt dây nối. Câu 5: Bốn quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích +2,3μC, –264.10–7C, –5,9 μC, +3,6.10–5 C. Cho 4 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra. Tìm điện tích mỗi quả cầu? A. +1,5 μC B. +2,5 μC C. –1,5 μC D. –2,5 μC Câu 6: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt tại hai điểm cố định A và B. Tại điểm M trên đường thẳng nối AB và ở gần A hơn B người ta thấy điện trường tại đó có cường độ bằng không. Kết luận gì về q1 , q2: A. q1 và q2 cùng dấu, |q1| > |q2| B. q1 và q2 trái dấu, |q1| > |q2| C. q1 và q2 cùng dấu, |q1| < |q2| D. q1 và q2 trái dấu, |q1| < |q2| Câu 7: Một điện tích điểm nằm tại tâm của một vòng tròn. Vectơ cường độ điện trường tại những điểm khác nhau trên vòng tròn đó sẽ A. cùng phương. B. bằng nhau. C. cùng độ lớn. D. cùng chiều. Câu 8: Hai điện tích q1 = 5.1016 (C), q2 = 5.1016 (C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 (cm) trong không khí. Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là: A. 1,2178.103 (Vm). B. 0,6089.103 (Vm). C. 0,3515.103 (Vm). D. 0,7031.103 (Vm). Câu 9: Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường. A. Chưa đủ dữ kiện để xác định. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. không thay đổi. Câu 10: Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó

Trang 1

1/19

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

TỔ VẬT LÍ

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022–2023

MÔN VẬT LÍ 11

A KIẾN THỨC: Từ đầu năm học đến hết bài “Dòng điện trong chất điện phân”

B MA TRẬN:

MA TRẬN CHI TIẾT KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022-2023

MÔN VẬT LÝ 11

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 28 câu (7 điểm)

câu

Các cấp độ tư duy

1 Điện tích – định luật Cu - lông 2 Câu 1 Câu 2

2 Thuyết êlectron – định luật BTĐT 3 Câu 3,4 Câu 5

3 Điện trường cường độ điện trường,

4 Công lực điện, điện thế hiệu điện thế 2 Câu 9 Câu 10,11

6 Dòng điện không đổi, nguồn điện 3 Câu 14,15 Câu 16

10 Xác đinh suất điện động và điện

Chương 3: Dòng điện trong các môi

12 Dòng điện trong chất điện phân 1 Câu 28

I TỰ LUẬN: 3 bài (3 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Bài toán cường độ điện trường; lực điện trường mức độ vận dụng thấp (1 điểm)

Bài 2: (0,5 điểm): Bài toán công của lực điện hoặc chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều(VDT) Bài 3: (0,5 điểm): Bài toán điện năng và công suất điện

Bài 4: (1,0 điểm) Bài toán ứng dụng định luật Olm trong Dòng điện không đổi, có thể kết hợp với bài dòng điện

trong chất điện phân – Định luật Fa-ra-đây; mức độ vận dụng: cơ bản 0,5 đ – nâng cao 0,5 đ

MỘT SỐ ĐỀ MINH HOẠ VẬT LÍ 11

ĐỀ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

A thanh niken B khối thủy ngân C thanh chì D thanh gỗ khô

Câu 2: Trong không khí khi hai điện tích điểm giống nhau đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì

lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10-6 N và 5.10-7 N Giá trị của d là

Câu 3: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 30cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F0 Nếu đặt chúng trong dầu thì lực tương tác bị giảm đi 2,25 lần Để lực tương tác vẫn bằng F0 thì cần dịch

chúng lại một khoảng

Câu 4: Có 3 vật dẫn, A nhiễm điện dương, B và C không nhiễm điện Để B và C nhiễm điện trái dấu độ

lớn bằng nhau thì:

A Cho A tiếp xúc với B, rồi cho A tiếp xúc với C

Trang 2

2/19

B Cho A tiếp xúc với B rồi cho C đặt gần B

C Cho A gần C để nhiễm điện hưởng ứng, rồi cho C tiếp xúc với B

D nối C với B rồi đặt gần A để nhiễm điện hưởng ứng, sau đó cắt dây nối

Câu 5: Bốn quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích +2,3μC, –264.10–7C, –5,9 μC,

+3,6.10–5 C Cho 4 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra Tìm điện tích mỗi quả cầu?

A +1,5 μC B +2,5 μC C –1,5 μC D –2,5 μC

Câu 6: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt tại hai điểm cố định A và B Tại điểm M trên đường thẳng nối AB

và ở gần A hơn B người ta thấy điện trường tại đó có cường độ bằng không Kết luận gì về q1 , q2:

A q1 và q2 cùng dấu, |q1| > |q2| B q1 và q2 trái dấu, |q1| > |q2|

C q1 và q2 cùng dấu, |q1| < |q2| D q1 và q2 trái dấu, |q1| < |q2|

Câu 7: Một điện tích điểm nằm tại tâm của một vòng tròn Vectơ cường độ điện trường tại những điểm

khác nhau trên vòng tròn đó sẽ

A cùng phương B bằng nhau C cùng độ lớn D cùng chiều

Câu 8: Hai điện tích q1 = 5.10-16 (C), q2 = - 5.10-16 (C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 (cm) trong không khí Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:

A 1,2178.10-3 (V/m) B 0,6089.10-3 (V/m) C 0,3515.10-3 (V/m) D 0,7031.10-3 (V/m)

Câu 9: Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường

A Chưa đủ dữ kiện để xác định B tăng 2 lần

Câu 10: Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một

công 10J Khi dịch chuyển tạo với đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là:

2

3 5

J C 5 2J D 7,5J

Câu 11: Tại một nơi trên mặt đất có điện trường E, biết rằng điện trường này hướng thẳng đứng lên

trên Một vật m tích điện q được thả nhẹ ở độ cao h trong điện trường thì thấy vật rơi xuống Kết luận

nào sau đây là không đúng:

A vật mang điện âm B vật mang điện dương

C vật mang điện dương D vật không mang điện

Câu 12: Trường hợp nào sau đây tạo thành một tụ điện?

A hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí

B hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất

C hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit

D hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm

Câu 13: Để tích được một điện lượng 10nC thì đặt vào tụ điện một hiệu điện thế 2V Để tụ đó tích được

điện lượng 2,5nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế là

Câu 14: Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng?

A Đơn vị của cường độ dòng điện là Ampe

B Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế

C Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua các tiết diện

D Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian

Câu 15: Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng

Cường độ dòng điện đó là

Câu 16: Một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10C qua nguồn thì lực

lạ phải sinh một công là 20mJ Để chuyển một điện lượng 15C qua nguồn thì lực phải sinh một công là:

Câu 17: Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

A hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B nhiệt độ của vật dẫn trong mạch

C cường độ dòng điện trong mạch D thời gian dòng điện chạy qua mạch

Câu 18: Một đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi Khi điện trở trong mạch được điều chỉnh

tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch

Trang 3

3/19

Câu 19: Một đoạn mạch có hiệu điện thế không đổi Khi điện trở của đoạn mạch là 100 thì công suất của mạch là 20W Khi điều chỉnh điện trở của đoạn mạch là 50  thì công suất của mạch là:

Câu 20: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

A tăng rất lớn B tăng giảm liên tục C giảm về 0 D không đổi Câu 21: Cho 3 điện trở giống nhau cùng giá trị 8, hai điện trở mắc song song và cụm đó mắc nối tiếp với điện trở còn lại Đoạn mạch này được nối với nguồn có điện trở trong 2 thì hiệu điện thế hai đầu nguồn là 12V Cường độ dòng điện trong mạch và suất điện động của mạch khi đó là:

Câu 22: Một đoạn mạch có điện trở ngoài bằng 5 lần điện trở trong Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì

tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện không đoản mạch là:

Câu 23: Một nguồn 9V, điện trở trong 1 được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1A Nếu hai điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cường độ dòng điện qua nguồn là:

Câu 24: Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3V thành bộ nguồn 6V thì:

A phải ghép 2 pin song song và nối tiếp với pin còn lại

B ghép 3 pin song song

C ghép 3 pin nối tiếp

D không ghép được

Câu 25: Người ta mắc một bộ 3pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động

9V và điện trở trong 3 Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là:

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hạt tải điện trong kim loại là electron

B Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi

C Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm

D Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

Câu 27: Một sợi dây bằng nhôm có điện trở 120 ở nhiệt độ 200C, điện trở của sợi dây đó ở 1790C là 204 Hệ số nhiệt điện trở của nhôm là:

A 4,8.10-3K-1 B 4,4.10-3K-1 C 4,3.10-3K-1 D 4,1.10-3K-1

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?

A Dùng muối AgNO3 B Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Cho hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Tính cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích?

Bài 2: Một proton di chuyển một đoạn 0,6 cm, từ điểm M đến điểm N dọc theo một đường sức điện thì

lực điện sinh công 9,6.10-18 J Tính gia tốc chuyển động của proton Biết prôtôn có khối lượng 1,67.10-27

kg

Bài 3: Cho mạch điện như hình vẽ

Bộ nguồn gồm có 6 pin giống nhau mắc nối tiếp,

mỗi pin có ξ=2V; r=0,5Ω

Mạch ngoài có R1= 1Ω, R2=2Ω, đèn ghi Đ(6V-3W),

R3 = 8Ω là điện trở của bình điện phân chứa

dung dịch AgNO3 có cực Anot bằng Ag

Biết AAg=108g/mol, n=1

a Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn

b Tính khối lượng của Ag bám vào Catôt trong thời gian 16 phút 5 giây?

R1

Đ

Trang 4

4/19

ĐỀ 2

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

A Cọ chiếc vỏ bút lên tóc B Đặt một thanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện

C Đặt một vật gần nguồn điện D Cho một vật tiếp xúc với viên pin

Câu 2: Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm thay đổi như thế nào nếu đồng thời tăng khối

lượng hai điện tích lên hai lần và giảm khoảng cách giữa chúng đi một nửa?

A Tăng 4 lần B Không đổi C Giảm 4 lần D Giảm 2 lần

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng: Theo thuyết electron

A vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron

B vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron

C vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương

D vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron

Câu 4: Ba quả cầu kim loại có cùng bán kính và mang điện tích điện lần lượt là + 3 C, - 8 C và – 4 C

Cho ba quả cầu đồng thời tiếp xúc với nhau, sau khi có sự cân bằng điện giữa ba quả cầu thì tách chúng

ra Điện tích mỗi quả cầu sau khi tách là

A – 3 (C) B – 9 (C) C + 15 (C) D + 4,5(C)

Câu 5 Hai quả cầu giống nhau mang điện tích + 12,8C và -8C Khi cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì số electron thay đổi ở mỗi quả cầu là

A 6,5.1013 B 2,5.1013 C 8.1013 D 12,8.1013

Câu 6: Điện trường là

A môi trường không khí quanh điện tích

B môi trường chứa các điện tích

C môi trường bao quanh điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

D môi trường dẫn điện

Câu 7: Hình vẽ bên là các đường sức điện của một điện trường Gọi EA, VA, EB, VB là

độ lớn cường độ điện trường và điện thế tại A và B Nhận định nào sau đây là đúng?

A EA > EB , VA > VB B EA > EB , VA < VB

C EA < EB , VA > VB D EA < EB , VA < VB

Câu 8: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn

cường độ điện trường:

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C không đổi D giảm 4 lần

Câu 9 : Công của lực điện không phụ thuộc vào:

A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B cường độ của điện trường

C hình dạng của đường đi D độ lớn điện tích bị dịch chuyển

Câu 10: Điện trường và công của lực điện trường có đơn vị lần lượt là

Câu 11: Tìm phát biểu đúng về mối quan hệ giữa công của lực điện và thế năng tĩnh điện

A Công của lực điện cũng là thế năng tĩnh điện

B Công của lực điện là số đo độ biến thiên thế năng tĩnh điện

C Lực điện thực hiện công dương thì thế năng tĩnh điện tăng

D Lực điện thực hiện công âm thì thế năng tĩnh điện giảm

Câu 12 : Tụ điện là:

A hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

B hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

C hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

D hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

Câu 13: Để tích điện cho tụ điện, ta phải

A mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế B cọ xát các bản tụ với nhau

C đặt tụ gần vật nhiễm điện D đặt tụ gần nguồn điện

Câu 14: Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là:

A Tác dụng nhiệt B Tác dụng hóa học C Tác dụng từ D Tác dụng cơ học Câu 15: Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng

của lực:

Câu 16: Chọn câu sai

Trang 5

5/19

A Đo cường độ dòng điện bằng ampe kế

B Ampe kế mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo cường độ dòng điện chạy qua

C Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt dương (+) và đi ra từ (-)

D Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt (+)

Câu 17: Công suất của nguồn điện được xác định bằng công thức

Câu 18: Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỷ lệ

A với cường độ dòng điện qua dây dẫn

B nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn

C với bình phương điện trở của dây dẫn

D với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn

Câu 19: Một bóng đèn 4U trên vỏ có ghi 50 W – 220 V Điều nào sau đây sai khi đèn sáng bình thường?

A Công suất định mức là 50 W B Điện trở của đèn luôn bằng 968 W

C Cường độ dòng điện định mức là 4,4 A D Hiệu điện thế định mức của đèn là 220 V Câu 20: Điện trở toàn phần của toàn mạch là

A toàn bộ các đoạn điện trở của nó

B tổng trị số các điện trở của nó

C tổng trị số các điện trở mạch ngoài của nó

D tổng trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài của nó

Câu 21: Đối với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

A độ giảm thế mạch ngoài B tổng các độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch

trong

C độ giảm thế mạch trong D hiệu điện thế giữa hai cực của nó

Câu 22: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

A UN = Ir B UN = I(RN + r) C UN = E – I.r D UN = E + I.r

Câu 23: Bộ nguồn song song là bộ nguồn gồm các nguồn điện

A có các cực đặt song song với nhau

B với các cực thứ nhất được nối bằng dây dẫn vào một điểm và các cực còn lại được nối vào điểm

khác

C được mắc thành hai dãy song song, trong đó mỗi dãy gồm một số nguồn mắc nối tiếp

D với các cực dương được nối bằng dây dẫn vào một điểm và các cực âm được nối vào điểm khác Câu 24: Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3 V thành bộ nguồn 6 V thì

A phải ghép 2 pin song song và nối tiếp với pin còn lại

B ghép 3 pin song song

C ghép 3 pin nối tiếp

D không ghép được

Câu 25: Đo suất điện động của nguồn điện người ta có thể dùng cách nào sau đây?

A Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số và một ampekế tạo thành một mạch kín Dựa vào số

chỉ của ampe kế cho ta biết suất điện động của nguồn điện

B Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số tạo thành một mạch kín, mắc thêm vôn kế vào hai

cực của nguồn điện Dựa vào số chỉ của vôn kế cho ta biết suất điện động của nguồn điện

C Mắc nguồn điện với một điện trở có trị số rất lớn và một vôn kế tạo thành một mạch kín Dựa vào số

chỉ của vôn kế cho ta biết suất điện động của nguồn điện

D Mắc nguồn điện với một vôn kế có điện trở rất lớn tạo thành một mạch kín Dựa vào số chỉ của vôn

kế cho ta biết suất điện động của nguồn điện

Câu 26: Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?

A Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do;

B Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều;

C Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể;

D Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường

Câu 27: Công thức tính điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ là

A = 0(1 + α.∆t) B = 0(1 - α.∆t) C 0 = (1 + α.∆t) D 0 = (1 - α.∆t)

Câu 28: Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Faraday lần lượt là

Trang 6

6/19

II TỰ LUẬN

Câu 1: Tại ba đỉnh của tam giác đều cạnh 10cm có ba điện tích bằng nhau và bằng 10nC Hãy xác định cường độ điện trường tại trung điểm của cạnh BC của tam giác?

Câu 2: Xét 3 điểm A, B, C ở 3 đỉnh của tam giác vuông biết góc ABC = α = 600, BC = 6cm, UBC = 120V Tính UAC, UBA ?

Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ Bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế, ξ = 30V, r = 3Ω, R1 = 12Ω, R2 = 36Ω, R3 = 18Ω Xác định số chỉ ampe kế?

ĐỀ 3

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm; 28 câu)

Câu 1: Trong những cách sau, cách nào là nhiễm điện do cọ xát?

A Đặt một vật gần nguồn điện

B Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện

C Cọ đầu bút bi vào giấy

D Cho một vật tiếp xúc với viên pin

Câu 2: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong

chân không?

A có phương là đường thẳng nối hai điện tích

B có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích

C có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

D là lực hút khi hai điện tích trái dấu

Câu 3: Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do?

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron

B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron

C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật nhận thêm các ion dương

D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật nhận thêm êlectron

Câu 5: Có bốn vật A , B , C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy

C Vật C hút vật D Khẳng định nào sau đây là không đúng?

A Điện tích của vật B và D cùng dấu B Điện tích của vật A và D trái dấu

C Điện tích của vật A và D cùng dấu D Điện tích của vật A và C cùng dấu

Câu 6: Một điện tích điểm q di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường đều

như hình vẽ Khẳng định nào sau đây đúng?

A Lực điện trường thực hiện công dương

B Lực điện trường thực hiện công âm

C Lực điện trường không thực hiện công

D Không xác định được công của lực điện trường

Câu 7: Đơn vị của hiệu điện thế là:

Câu 8: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu

điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây không đúng?

A UMN = VM – VN B UMN = E.d C AMN = q.UMN D E = UMN.d

Câu 9: Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế

giữa hai điểm là UMN Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là:

Câu 10: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1 C dọc theo chiều một đường sức

trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1m là :

M

N

E

R 1

R 2

R 3

E,r

A

Trang 7

7/19

Câu 11: Một điện tích q = 10-6C thu được năng lượng 2.10-4J khi đi từ A đến B Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là:

A 2V B 20V C 200V D 2000V

Câu 12: Điện dung của tụ điện có đơn vị là ?

Câu 13: Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp

C giấy tẩm dung dịch muối ăn D giấy tẩm parafin

Câu 14: Dòng điện không đổi là:

A dòng điện có cường độ thay đổi

B dòng điện có chiều không thay đổi

C dòng điện có cường độ không thay đổi

D dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

Câu 15: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

A sinh công của mạch điện B thực hiện công của nguồn điện

C tác dụng lực của nguồn điện D dự trữ điện tích của nguồn điện

Câu 16: Chọn câu sai

A Mỗi nguồn điện có một suất điện động nhất định, không đổi

B Mỗi nguồn điện có một suất điện động nhất định, thay đổi được

C Suất điện động là một đại lượng luôn luôn dương

D Đơn vị của suất điện động là vôn (V)

Câu 17: Gọi A là công của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r khi có dòng điện I đi qua

trong khoảng thời gian t được biểu diễn bởi phương trình nào sau đây?

A A = E.I/t B A = E.t/I C A = E.I.t D A = I.t/ E

Câu 18: Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

A Fara (F) B Jun (J) C Oát(W) D Cu lông (C)

Câu 19: Khi nối hai cực của nguồn với một mạch ngoài thì công của nguồn điện sản ra trong thời

gian 1 phút là 720J Công suất của nguồn bằng

Câu 20: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi

A nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ

B sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

C không mắc cầu chì cho mạch điện kín

D dùng pin để mắc một mạch điện kín

Câu 21: Biểu thức nào sau đây là không đúng?

A

r R

I

R

U

Câu 22: Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng

A tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch

B tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài

C công của dòng điện ở mạch ngoài

D nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch

Câu 23: Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất

điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

A nE và r/n B nE và nr C E và nr D E và r/n

Câu 24: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện (E , r1) và (E , r2) mắc song song với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A

2

r R

I

2 1

2

1

r r

r r R

I

2 1

2

1

r r

r r R

I

2 1

2 1

.r

r

r r R

I  E

Câu 25: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

A giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

C tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

Trang 8

8/19

D tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

Câu 26: Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng

nhiệt điện chỉ xảy ra khi:

A Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai mối hàn bằng nhau

B Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai mối hàn khác nhau

C Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai mối hàn bằng nhau

D Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai mối hàn khác nhau

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hạt tải điện trong kim loại là electron

B Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi

C Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm

D Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

Câu 28: Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của

A các ion dương trong điện trường B các ion âm trong điện trường

C các êlectron trong điện trường D.các ion dương và âm trong điện trường

II TỰ LUẬN (3 điểm, 3 bài toán)

Bài 1:Đặt hai điện tích điểm q1 = 20 μCvà q2 = -10 μC tại A và B cách nhau 40 cm trong chân không a) Tính lực tương tác giữa hai điện tích? Vẽ hình

b)Tính cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm AB

Bài 2:Một electron di chuyến được một đoạn đường 1 cm (từ trạng thái nghỉ), dọc theo một đường

sức điện, dưới tác dụng của lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000 V/m

Bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn Hỏi công của lực điện?

Bài 3: Cho mạch điện như hình: E1=1,5 V, E2=3 V , r1=1 Ω ,r2=2 Ω Bình điện phân

đựng dung dịch AgNO3 có anot bằng Ag và có điện trở Rb=6 Ω Các điện trở R1=6 Ω

, R2=12 Ω

a) Tính khối lượng Ag bám vào Catot sau 1 giờ

b) Tính UMN

ĐỀ 4

A PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu

– lông

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D giảm 4 lần

Câu 2: Biểu thức lực tương tác giữa 2 điện tích điểm trong môi trường có hằng số điện môi bằng 2 là :

Câu 3: Đâu là điện tích của proton ?

Câu 4: Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là SAI?

A Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này sang nơi khác

B Vật nhiễm điện âm khi tổng số electron mà nó chứa lớn hơn số proton

C Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion dương

D Nguyên tử mất bớt electron sẽ trở thành ion dương

Câu 5: Chọn phát biểu SAI:

A Trong vật dẫn điện có nhiều điện tích tự do

B Trong vật cách điện có rất ít điện tích tự do

C Xét về toàn bộ, một vật trung hòa điện sau đó được nhiễm điện do hưởng ứng thì vẫn là một vật trung hòa điện

D Xét về toàn bộ, một vật trung hòa điện sau đó được nhiễm điện do tiếp xúc thì vẫn là một vật trung hòa điện

Câu 6: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho:

A Thể tích lớn hay nhỏ của vùng không gian có điện trường

B Khả năng thực hiện công của điện trường khi di chuyển điện tích thử đi từ điểm đó ra xa vô cực

C Tác dụng lực của điện trường lên điện tích đặt tại điểm đó

Trang 9

9/19

D Khả năng dự trữ năng lượng của điện trường tại điểm đó

Câu 7: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

A có giá như nhau tại mọi điểm

B có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

C có độ lớn không giống nhau tại các điểm

D có phương thẳng đứng , chiều hướng xuống

Câu 8: Đặt một điện tích thử - 1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang

phải Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

A 1000 V/m, từ trái sang phải B 1 V/m, từ phải sang trái

C 1V/m, từ trái sang phải D 1000 V/m, từ phải sang trái

Câu 9: Công của lực điện trường đều được tính bằng công thức :

A AMN = q.E.dMN B A=/q/.E.dMN C.A=E.dMN D.A=q.E

Câu 10: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích q=-2.10-7 C dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều có E=5000 V/m trên quãng đường dài 5 cm là

A -5.10-5 J B 5.10-5 J C 5.10-3 J D -5.10-3 J

Câu 11: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 20

V Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

Câu 12: Chọn công thức đúng đối với tụ điện :

A C=U/Q B.C=Q/U C Q=U/C D.U=Q.C

Câu 13: Một tụ điện có điện dung 20μF, được tích điện dưới hiệu điện thế 100V Điện tích ở bản âm của

tụ bằng bao nhiêu?

Câu 14: Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?

A Lực kế B Công tơ điện C.Nhiệt kế D.Ampe kế

Câu 15: Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?

Câu 16: Suất điện động của 1 acquy là 3V Lực lạ dịch chuyển một điện lượng bao nhiêu qua acquy,

biết rằng acquy đã thực hiện một công là 6 mJ?

Câu 17: Điện năng tiêu thụ được đo bằng :

A.vôn kế B.công tơ điện C.ampe kế D.tĩnh điện kế

Câu 18: Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu điện trở R thì dòng điện qua điện trở có cường độ I

Công suất tỏa nhiệt trên R được xác định là

Câu 19: Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong 1 giờ khi dòng điện 1A chạy qua 1 đoạn mạch và hiệu

điện thế giữa 2 đầu mạch là 6V là :

Câu 20: Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho

toàn mạch

A tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

B tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn;

C tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

D tỉ lệ nghịch với tổng điện trở mạch trong và điện trở mạch ngoài

Câu 21: Một nguồn điện có (E=3V; r=2Ω) cung cấp dòng điện cho mạch ngoài gồm 2 bóng đèn tròn

giống nhau mắc song song Biết điện trở mỗi bóng đèn là 6Ω, công suất tiêu thụ mỗi bóng là

Câu 22: Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có điện trở 2Ω và mạch ngoài có tổng trở 20Ω Hiệu

suất của nguồn là

Câu 23: Có 4 nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động và điện trở trong (E,r) Khi đó

bộ nguồn có suất điện động và điện trở lần lượt là

Câu 24: Cho mạch điện như hình vẽ, Bốn pin giống nhau, mỗi pin có

E =1,5V và r=0,5 Các điện trở ngoài R1 = 2; R2 = 8

M

N

Trang 10

10/19

Câu 25: Trong bài thực hành xác định suất điện động và điện trở trong của pin điện hóa, bạn Hưng đo

được hiệu điện thế giữa 2 cực của pin và cường độ dòng điện qua pin lần một là U=2,7V và I =1,5A Khi thay đổi giá trị của biến trở thì Hưng lại được cặp giá trị U’=2,5V và I’=2,5A Suất điện động và điện trở của pin cần đo là

A E=0,2V; r=3Ω B E=3V; r=0,2Ω C E=2V; r=3Ω D E=0,3V; r=2Ω

Hướng dẫn

* U = E – I.r 2,7 = E – 1,5r

* U’ = E – I’r 2,5 = E – 2,5r

Câu 26: Chọn phát biểu đúng

A Khi có điện trường đặt vào hai đầu dây kim loại, các eletron chuyển dời có hướng cùng chiều điện trường

B Kim loại dẫn điện tốt vì trong kim loại chỉ có các eletron tự do

C Khi nhiệt độ tăng thì điện trở kim loại tăng theo

D.Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương theo chiều điện trường

Câu 27: Một dây bạch kim ở 200C có điện trở suất 10,6.10-8 Ω.m Hệ số nhiệt điện trở của bạch kim là 3,9.10-3 K-1 Điện trở suất của dây kim loại này ở 16800C là

A 79,2.10-8 Ω.m B 17,8.10-8 Ω.m C 39,6.10-8 Ω.m D 7,92.10-8 Ω.m

Câu 28: Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện tự do trong chất điện phân là

A sự tăng nhiệt độ của dung dịch chất điện phân

B sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực trong bình điện phân

C sự phân li các phân tử chất tan trong dung dịch điện phân

D sự trao đổi eletron với các điện cực

B PHẦN TỰ LUẬN

Bài toán 1: Tại 2 điểm A và B cách nhau 10cm trong không khí có đặt cố định 2 điện tích q1 =6,4.10-10C; q2=4,8.10-10C Tính cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm C biết AC =6cm; BC = 4cm

Bài toán 2: Một tụ điện đang được tích điện ở hiệu điện thế 50V Tính công của lực điện trường khi di

chuyển một proron dọc theo chiều đường sức điện trong vùng không gian giữa hai bản tụ Biết hai bản tụ cách nhau 5mm và quãng đường di chuyển của proton là 2mm

Bài toán 3: Cho mạch điện như hình bên: nguồn có (E=6V; r=1Ω), bình điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực làm bằng Cu kim loại và điện trở bình là Rb=3Ω, bóng đèn dây tóc có điện trở Rđ=6Ω, Rx là biến trở

a/ Khi ampe kế chỉ 2A, tính khối lượng Cu được giải phóng ở điện cực của bình điện phân sau 16 phút 5

giây

b/ Nếu trong khoảng thời gian trên, muốn giải phóng được 3,01.1021 nguyên tử Cu thì giá trị Rx là bao nhiêu?

(F=96500 C/mol; ACu = 64 g/mol; NA = 6,02.1023), bỏ qua điện trở dây nối và ampe kế

ĐỀ 5

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm cố định trong chân không

A tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách hai điện tích và tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích

B tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích và bình phương khoảng cách giữa chúng

C tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách hai điện tích và tỉ lệ nghịch với tích độ lớn hai điện tích

D tỉ lệ nghịch với khoảng cách hai điện tích và tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích

X

I I

A

Đ

b

R x

Ngày đăng: 15/02/2023, 07:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w