1. Trang chủ
  2. » Tất cả

35 cau trac nghiem phep nhan cac phan thuc dai so co dap andocx

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 35 câu trắc nghiệm Phép nhân các phân thức đại số (có đáp án)
Trường học Trường Đại học Kháo học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 114,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

35 câu trắc nghiệm Phép nhân các phân thức đại số (có đáp án) Bài 1 Kết quả gọn nhất của tích 10x311y2 121y525x là Đáp án B Bài 2 Phép tính 24xy2z212x2z 4x2y6xy4 có kết quả là Đáp án D Bài 3 Phân thức[.]

Trang 1

35 câu trắc nghiệm Phép nhân các phân thức đại số (có đáp án) Bài 1: Kết quả gọn nhất của tích 10x311y2.121y525x là

Đáp án: B

Bài 2: Phép tính 24xy2z212x2z.4x2y6xy4 có kết quả là

Đáp án: D

Bài 3: Phân thức −2z25y là kết quả của tích

Trang 2

Đáp án: D

Bài 4: Thực hiện phép tính 3x+124x−16.8−2xx+4 ta được

Đáp án: C

Bài 5: Biết x+3x2−4.8−12x+6x2−x39x+27= −9( )

Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống ở tử và mẫu lần lượt là

A x – 2; x + 2

B (x – 2)2; x+ 2

Trang 3

C x +2; (x – 2)2

D –(x – 2)2; x+ 2

Đáp án: B

Bài 6: Cho B = x+yx.x2+xy6.3xx2−y2

 Rút gọn B ta được

Đáp án: D

Bài 7: Biểu thức P = x−12−x:x−1x+2.x−24−x2 

có kết quả rút gọn là:

Trang 4

Đáp án: D

Bài 8: Cho P = x4+3x3+5x3+1.x+2x+1.x2−x+1x4+3x3+5

 Bạn Mai rút gọn được P=x+2(x−1)2,

bạn Đào rút gọn được P =  x+2x2−1

Chọn câu đúng

A Bạn Đào đúng, bạn Mai sai      

B Bạn Đào sai, bạn Mai đúng

C Hai bạn đều sai       

D Hai bạn đều đúng

Đáp án: C

Bài 9: Biết x4+4x2+55x3+5.2xx2+4.3x3+3x4+4x2+5=

Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống ở tử và mẫu lần lượt là

A 6x; x2 + 4

Trang 5

B x; 5(x2 + 4)

C 6x; 5(x2 + 4)

D 3x; x2 + 4

Đáp án: C

Bài 10: Sau khi thực hiện phép tính x2−362x+10.36−x 

ta được phân thức có mẫu thức gọn nhất là

A x + 5

B 2(x + 5)

C x + 6

D 2(x + 5)(6 – x)

Đáp án: B

Bài 11: Phép tính 3x3.y5.(−7z9xy6) có kết quả là

Đáp án: A

Trang 6

Bài 12: Kết quả của phép nhân AB.CD là

 

Đáp án: A

Bài 13: Cho A = x+45.x+12x.100xx2+5x+4  Chọn câu đúng

A A = 100

B A = 12

C A = 10

D A = 1

Đáp án: C

Bài 14: Chọn câu sai

Trang 7

Đáp án: D

Bài 15: Tìm x, biết

1x.xx+1.x+1x+2.x+2x+3.x+3x+4.x+4x+5.x+5x+6=1  

A x = -6

B x = -5

C x = -7

D không có x

Đáp án: D

Bài 16: Chọn đáp án đúng

A Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, giữ nguyên mẫu thức

B Muốn nhân hai phân thức, ta giữ nguyên tử thức, nhân mẫu thức với nhau

C Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, nhân mẫu thức với nhau

D Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức của phân thức này với mẫu thức của phân thức kia

Trang 8

Đáp án: C

Bài 17: Chọn đáp án đúng nhất.

Phân thức 152(x+y) là kết quả của tích

Đáp án: D

Bài 18: Kết quả của phép tính   là ?

A. - (3y)/(22x2)   

B. (3y)/(22x2)

C. y/(11x2)   

D. - y/(11x2)

Đáp án: A

Bài 19: Rút gọn biểu thức  được kết quả là ?

 

 

Trang 9

Đáp án: C

Bài 20: Rút gọn biểu thức   được kết quả là ?

A. 5/2   

B. 3/2

C. -3/2   

D. -5/2

Đáp án: D

Bài 21: Rút gọn biểu thức   được kết quả là ?

 

 

 

Đáp án: B

Bài 22: Rút gọn biểu thức   được kết quả là ?

Trang 10

A. (2x3 - 1)/x   

B. (1 - 2x3)/x

C. 1/x   

D. - 1/x

Đáp án: A

Bài 23: Thực hiện phép tính

Đáp án: A

Bài 24: Tính:

Đáp án: A

Bài 25: Thực hiện phép tính:

Trang 11

Đáp án: C

Bài 26: Tính:

A x + y    

B x

C 1    

D y

Đáp án: C

Bài 27: Thực hiện phép tính:

Trang 12

Đáp án: D

Bài 28: Kết quả phép tính   bằng

Đáp án: A

Bài 29: Kết quả phép tính   bằng

Đáp án: B

Bài 30: Kết quả phép tính   bằng

Đáp án: B

Bài 31: Kết quả phép tính   bằng

Trang 13

Đáp án: C

Bài 32: Điền một phân thức vào chỗ trống trong đẳng thức sau:

A 1

B x + 10

C (x + 10)/1

D 1/(x + 10)

Đáp án: A

Bài 33: Thực hiện phép tính  x3−1x+  2. 1x−  1− x+ 1x2+ x+ 1 :

A 1

B 0

C x + 2

D x - 1

Đáp án: A

Bài 34: Thực hiện các phép tính x3+  2x2−x−22x+ 10.1x−1− 2x+  1+ 1x+  2 .

A 1

B 0

C x + 2

Trang 14

D 1/2

Đáp án: D

Bài 35: Tính giá trị biểu thức tại x = 0

11−x. 11+ x. 11+ x2. 11+ x4. 11+ x8. 11+ x16

A 1

B 0

C x + 2

D 1/2

Đáp án: A

Ngày đăng: 15/02/2023, 06:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w