1. Trang chủ
  2. » Tất cả

35 cau trac nghiem phep chia cac phan thuc dai so co dap andocx

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 35 Câu Trắc Nghiệm Phép Chia Các Phần Thức Đại Số (Có Đáp Án)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Số câu hỏi trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 125,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

35 câu trắc nghiệm Phép chia các phân thức đại số (có đáp án) Bài 1 Chọn khẳng định đúng Muốn chia phân thức AB cho phân thứcCD(CD≠0) A ta nhân AB với phân thức nghịch đảo của DC B ta nhân AB với phân[.]

Trang 1

35 câu trắc nghiệm Phép chia các phân thức đại số (có đáp án) Bài 1: Chọn khẳng định đúng.

Muốn chia phân thức AB cho phân thứcCD(CD≠0)  

A ta nhân AB với phân thức nghịch đảo của DC

B ta nhân AB với phân thứcCD

C ta nhân AB với phân thức nghịch đảo củaCD

D ta cộng AB với phân thức nghịch đảo của CD

Đáp án: C

Bài 2: Kết quả của phép chia 5(x+1)xy2:10(x+1)3x2ylà

Đáp án: C

Bài 3: Thực hiện phép tính

3x+15x2−4:x+5x−2 ta được

Trang 2

Đáp án: A

Bài 4: Phép tính

3x2−6xy+3y25x2−5xy+5y2:10x−10yx3+y3 có kết quả là

Đáp án: C

Bài 5: Phân thức  là kết quả của phép chia

Trang 3

Đáp án: A

Bài 6: Giá trị biểu thức

A = 52−132−1:92−172−1:132−1112−1: :552−1532−1 là

Đáp án: A

Bài 7: Cho x + y + z ≠ 0 và x = y + z.

Chọn đáp án đúng

Trang 4

Đáp án: B

Bài 8: Phân thức 15x là kết quả của phép chia:

Đáp án: D

Bài 9: Chox3+1x2+2x+1:3x2−3x+3x2−1=x−1

 Biểu thức thích hợp điền vào chỗ trống là:

A x2 – x + 1

B x + 1

C 3

Trang 5

D x3 + 1

Đáp án: C

Bài 10: Cho 5x+23xy2:10x+4x2y= 6y

 Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống là

A xy

B x2y

C x2

D x

Đáp án: D

Bài 11: Phân thức nghịch đảo của phân thức xx+2 với x ≠ 0; x ≠ -2 là:

Đáp án: B

Bài 12: Tìm phân thức Q

biếtx2+5xx−2.Q=x2−25x2−2x  

Trang 6

Đáp án: D

Bài 13: Tìm biểu thức Q, biết

5xx2+2x+1.Q=xx2−1 

Đáp án: D

Bài 14: Cho M = x2+y2+xyx2−y2:x3−y3x2+y2−2xy 

và N = x2−y2x2+y2:x2−2xy+y2x4−y4

Khi x + y = 6, hãy so sánh M và N

A M < N

Trang 7

B M > N

C M ≥ N

D.M = N

Đáp án: A

Bài 15: Tìm biểu thức M,

biết x+2yx3−8y3.M=5x2+10xyx2+2xy+4y2 

A 5x(x – 2y)

B 5x(x + 2y)

C 5x(x – y)

D x(x – 2y)

Đáp án: A

Bài 16: Tìm biểu thức M,

biết x2+xy−2y2x4−y4.M=x+yx3+x2y+xy2+y3 

Trang 8

Đáp án: B

Bài 17: Kết quả phép tính   bằng

Đáp án: B

Bài 18: Kết quả phép tính   bằng

Đáp án: C

Bài 19:Tính giá trị biểu thức 2x3y2x2y5z2÷5x2y4x2y5÷-8x3y2z315x5y2 khi x =

4; y =1; z = -2

A C = 6     

B C = -6    

C.C = -3     

D C = 3

Đáp án: A

Bài 20: Thực hiện phép tính 3x+15x2-4÷x+5x-2 ta được

A. 3(x-2)x+2B. 3(x+5)x-2C. 3x-2D. 3x+2

Đáp án: A

Bài 21:Tìm phân thức Q biết x2+5xx-2.Q=x2-25x2-2x

A. Q=  x+5xB. Q= x-5xC. Q= x+5x2D. Q=x-5x2

Trang 9

Đáp án: D

Bài 22: Tìm biểu thức Q, biết 5xx2+2x+1.Q=xx2-1

A. x+1x-1B. x-1x+1C. x-15(x+1)D. x+15(x-1)

Đáp án: D

Bài 23: Tính giá trị của biểu thức:

= [x2+(a-b)x-abx2-(a-b)x-ab.x2-(a+b)x+abx2+(a+b)x+ab][x2+(b-1)x-bx2+

(b+1)x+b.x2-(a+b)x+abx2-(1-b)x-b)]

A 1      

B 2      

C 3      

D 4

Đáp án: A

Bài 24: Làm tính chia phân thức:

A (3 + 6x)/(2x+8)

B (1 + 3x)/(2x+8)

C (1 + 3x)/(x+4)

D (1 + 3x)/3x(x+4)

Đáp án: A

Bài 25: Thực hiện phép tính sau: 

A 1

Trang 10

B.  5

C 2

D 48/75

Đáp án: A

Bài 26: Kết quả của phép chia  là ?

A. 5/(3x2y)   

B. - 5/(x2y)

C. 25/(3x2y)   

D. - 25/(3x2y)

Đáp án: C

Bài 27: Kết quả của phép tính   là ?

 

 

 

Đáp án: C

Trang 11

Bài 28: Kết quả của phép tính   là ?

 

 

 

Đáp án: A

Bài 29: Kết quả của phép tính   được kết quả là ?

 

 

Đáp án: A

Bài 30: Biểu thức Q nào thỏa mãn   là?

Trang 12

 

 

Đáp án: B

Bài 31: Thực hiện phép tính

Đáp án: A

Bài 32: Làm tính chia:

Đáp án: B

Bài 33: Thực hiện phép tính:

Trang 13

Đáp án: D

Bài 34: Thực hiện phép chia:

Đáp án: B

Bài 35: Thực hiện phép chia:

Trang 14

Đáp án: D

Ngày đăng: 15/02/2023, 06:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w