35 câu trắc nghiệm Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức (có đáp án) Bài 1 Biến đổi biểu thức 1+1xx−1x thành biểu thức đại số A 1x+1 B x + 1 C x – 1 D 1x 1 Đáp án D Bài 2 Thực hiện phép[.]
Trang 135 câu trắc nghiệm Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức (có đáp án)
Bài 1: Biến đổi biểu thức 1+1xx−1x thành biểu thức đại số
A.1x+1
B x + 1
C x – 1
D. 1x-1
Đáp án: D
Bài 2: Thực hiện phép tính sau
(2x3x+1−1):(1−8x29x2−1), ta được kết quả là:
Đáp án: A
Bài 3: Cho B =x−1x−2.
Số giá trị của x Z để B Z là:
Trang 2A 3
B 0
C 2
D -2
Đáp án: C
Bài 4: Biết A =(1x2+x−2−xx+1):(1x+x−2)= x+1
Điền biểu thức thích hợp vào ô trống
A.1x+1
B x+ 1
C x
D 1
Đáp án: D
Bài 5: Cho N = (x−1(x−1)2+x−2x−2):((x−1)4+2(x−1)3−1−x+1) với x là một số nguyên Chọn câu đúng.
A Giá trị của N luôn là số nguyên
B Giá trị của N luôn là số nguyên dương
C Giá trị của N luôn bằng 0
D Giá trị của N luôn không âm
Đáp án: A
Trang 3Bài 6: Trong trường hợp biểu thức A có nghĩa
thì B = x4+1x3−1−xxx2+x+1−2x−1=1
Điều biểu thức thích hợp vào chỗ trống
A -x + 2
B x – 2
C -x – 2
D x + 2
Đáp án: C
Bài 7: Cho biểu thức B =(1x−2−2x4−x2+12+x).(2x−1)
Với giá trị nào của x thì B xác định
A x ≠ {0; 2}
B x ≠ {-2; 0; 2}
C x ≠ {-2; 2}
D x ≠ {0; 2}
Đáp án: B
Bài 8: Cho biểu thức B =(1x−2−2x4−x2+12+x).(2x−1)
Rút gọn B ta được
Trang 4Đáp án: D
Bài 9: Cho P =10xx2+3x−4−2x−3x+4+x+11−x
Tìm xZ để P + 1Z
A x∈ {-23; -5; -3; 15}
B x∈{-23; -5; -3}
C x∈{5; -5; -3; 15}
D x∈{-23; 15}
Đáp án: A
Bài 10: Cho biểu thức
N =(12x−1+31−4x2−22x+1):x22x2+x
Rút gọn N ta được
Trang 5Đáp án: B
Bài 11: Cho phân thức A =3x−29x2−4
Tính giá trị biểu thức khi x=13
A A =12
B A = 1
C A =13
D A = -13
Đáp án: C
Bài 12: Cho C =(21x2−9−x−43−x−x−13+x):(1−1x+3)
Rút gọn C ta được
Trang 6Đáp án: A
Bài 13: Cho Q =(9x3−9x+1x+3):(x−3x2+3x−x3x+9)
Tìm x để Q = x – 1
A x = 0; x = 4
B x = 4
C x = 0
D không có x
Đáp án: D
Bài 14: Chọn khẳng định đúng
Trang 7Đáp án: A
Bài 15: Cho D = 1x+1−x3−xx2+1(1x2+2x+1−1x2−1)
với x ≠ ±1 Rút gọn D ta được
Đáp án: B
Bài 16: Cho P =(xx+2−x3−8x3+8.x2−2x+4x2−4):4x+2a
Biểu thức rút gọn của P là
Trang 8Đáp án: A
Bài 17: Biểu thức x+1x21−1x+1x2
được biến đổi thành phân thức đại số là
A. 1x+1
B x + 1
C x – 1
D.1x-1
Đáp án: B
Bài 18: Cho Q =(9x3−9x+1x+3):(x−3x2+3x−x3x+9)
Biểu thức rút gọn của Q là
Trang 9Đáp án: D
Bài 19: Biến đổi biểu thức hữu tỉ x2−y2x1x−1y
ta được kết quả là:
A -y(x – y)
B y(x – y)
C y(x + y)
D -y(x + y)
Đáp án: D
Bài 20: Cho M =(x+1x−1−x−1x+1):4x3x−3
Rút gọn M ta được
Trang 10Đáp án: B
Bài 21: Cho M = (x+1x−1−x−1x+1):4x3x−3.
Tính M khi x = 12
A M = 2
B M =12
C M = 3
D M =16
Đáp án: A
Bài 22: Cho P =10xx2+3x−4−2x−3x+4+x+11−x
Rút gọn P ta được
Trang 11Đáp án: B
Bài 23: Biến đổi biểu thức thành phân thức đại số là ?
A. ( x - 1 )2
B. - ( x - 1 ;)2
C. ( x + 1 )2
D. - ( x + 1 )2
Đáp án: A
Bài 24: Với giá trị nào của x thì phân thức xác định ?
A. x = 2.
B. x ≠ -2
C. x > 2.
D. x ≤ 2
Đáp án: B
Trang 12Bài 25: Giá trị của biểu thức tại x=1 là ?
A. A = 1.
B. A = - 2
C. A = - 1.
D. Đáp án khác
Đáp án: D
Bài 26: Giá trị nào sau đây của x để giá trị phân thức là nguyên
A 1
B 2
C 3
D 4
Đáp án: B
Bài 27: Giá trị nào sau đây của x để giá trị phân thức là nguyên
A 1
B -1
C 2
D -2
Đáp án: D
Bài 28: Giá trị nào sau đây của x để giá trị phân thức là nguyên
Trang 13A 4
B -4
C 7
D 14
Đáp án: C
Bài 29: Giá trị nào sau đây của x để giá trị phân thức là nguyên
A 3
B 5
C 7
D 9
Đáp án: A
Bài 30: Giá trị nào sau đây của x để giá trị phân thức là nguyên
A -1
B 17
C 0
D 4
Đáp án: C
Bài 31: Với giá trị nào của x để
A 1
B 2
C - 5
Trang 14D -3
Đáp án: C
Bài 32: Rút gọn biểu thức
A - x(x + y)
B -x
C x(x + y)
D x(x - y)
Đáp án: C
Bài 33: Với giá trị nào của x để
A 5
B -5
C 2
D -2
Đáp án: B
Bài 34: Với giá trị nào của x để
A 1
B 2
C -1/2
D -3/2
Đáp án: C
Bài 35: Với giá trị nào của x để
Trang 15A 7
B 5
C 3
D -1
Đáp án: A