Câu 3: Một đoạn dây dẫn có chiều dài l, mang dòng điện I, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, B hợp với chiều dòng điện một góc α.. Câu 6: Trong quy tắc bàn tay trái xác định chiều
Trang 1Chủ đề 1 Từ trường Tương tác từ, tính chất, đường sức
Câu 1: Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ?
A Giữa hai nam châm
B Giữa hai điện tích đứng yên
C Giữa hai điện tích chuyển động có hướng
D Giữa hai dòng điện
Câu 2: Từ trường xuất hiện trong trường hợp nào dưới đây?
A Xung quanh một vật dẫn kim loại
B Xung quanh một vật tích điện đứng yên
C Xung quanh một điện tích đứng yên
D Xung quanh một dòng điện
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đường sức từ
A Các đường sức từ là đường cong khép kín
B Đường sức từ có tiếp tuyến tại mỗi điểm trùng với hướng của cảm ứng từ B tại điểm đó
C Các đường sức từ không cắt nhau
D Các đường sức từ có hướng từ nơi từ trường mạnh đến nơi từ trường yếu
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về từ trường ?
A Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực điện lên các điện tích đặt trong nó
B Qua mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ
C Các đường sức từ luôn cắt nhau
D Các đường sức từ là những đường cong không khép kín
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ trường ?
A Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ
B Các đường sức từ là những đường cong không khép kín
C Các đường sức từ không cắt nhau
D.Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó
Câu 6: Chọn phát biểu sai khi nói về từ trường
A Xung quanh mỗi nam châm đều tồn tại một từ trường
B Xung quanh mỗi dòng điện cũng tồn tại một từ trường
C Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam (S) - Bắc (N) của một kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó
D Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Bắc (N) – Nam (S) của một kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó
Câu 7: Chọn phát biểu đúng khi nói về tương tác giữa hai dòng điện thẳng dài đặt
song song, gần nhau
A Hai dòng điện cùng chiều thì hút nhau
B Hai dòng điện ngược chiều thì hút nhau
C Hai dòng điện cùng chiều thì đẩy nhau
D Hai dòng điện không tương tác từ với nhau
Câu 8: Chọn đáp án đúng Từ trường đều là từ trường có
A các véc tơ cảm ứng từ bằng nhau tại mọi điểm
B cảm ứng từ tăng đều theo thời gian
C cảm ứng từ giảm đều theo thời gian
D các đường sức từ ngược chiều nhau
Câu 9: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
Trang 2A các điện tích chuyển động
B nam châm đứng yên
C các điện tích đứng yên
D dòng điện
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ
B Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ
C Xung quanh điện tích đứng yên luôn tồn tại điện tường và từ trường
D Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng ? Từ trường đều là từ trường có
A các đường sức từ song song và cách đều nhau
B cảm ứng từ tại mọi điểm đều bằng nhau
C lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau
D chiều của các đường sức từ tại mọi điểm đều giống nhau
Câu 12: Tính chất cơ bản của từ trường là:
A tác dụng lực từ lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó
B tác dụng lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
C tác dụng lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó
D tác dụng lực điện lên các vật dẫn đặt trong nó
Câu 13: Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao
cho
A pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó
B tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó
C pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi
D tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi
Câu 14: Nếu hai dây dẫn song song, đặt gần nhau có dòng điện cùng chiều chạy qua
thì
A hai dây đó đẩy nhau
B hai dây đó không đẩy cũng không hút nhau
C hai dây đó hút hoặc đẩy tùy theo khoảng cách
D hai dây đó hút nhau
Câu 15: Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau Khi có hai dòng
điện ngược chiều chạy qua thì 2 dây dẫn sẽ
B đẩy nhau
C không tương tác
D đẩy hoặc hút nhau
Câu 16: Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh
A các hạt mang điện chuyển động
B các hạt mang điện đứng yên
C các hạt không mang điện chuyển động
D các hạt không mang điện đứng yên
Câu 17: Từ trường đều tồn tại ở
A trong lòng ống dây mang dòng điện
B xung quanh dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài
Trang 3C xung quanh dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn
D xung quanh tâm của dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn
Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai?
Từ trường tồn tại ở xung quanh
A một nam châm
B thanh thủy tinh nhiễm điện
C dây dẫn có dòng điện
D chùm các hạt electron chuyển động
Câu 19: Đường sức từ của từ trường đều
A là những đường thẳng, song song và cách đều nhau
B là nhừng đường cong song song với nhau
C là những đường cong cách đều nhau
D là những đường thẳng song song và có hướng ngược nhau
Câu 20: Chọn phát biểu đúng
A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường cũng có thể vẽ được vô số đường sức từ
B Các đường sức từ không cắt nhau
C Đường sức từ dày ở nơi có cảm ứng từ nhỏ, đường sức từ thưa ở nơi có cảm ứng
từ lớn
D Các đường sức từ là những đường cong không kín, vô hạn ở hai đầu
Chủ đề 2 Lực từ Cảm ứng từ
Câu 1: Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm
nào sau đây?
A Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện
B Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
C Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ cảm ứng từ và dòng điện
D Song song với dây dẫn mang dòng điện
Câu 2: Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ ?
A Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ
B Phụ thuộc vào lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện
C Trùng với hướng của từ trường
D Có đơn vị Tesla
Câu 3: Một đoạn dây dẫn có chiều dài l, mang dòng điện I, đặt trong từ trường đều
có cảm ứng từ B, B hợp với chiều dòng điện một góc α Công thức xác định lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn trên là
A ngược chiều ngón tay cái
B chiều từ các ngón tay đến cổ tay
C chiều ngón tay cái choãi ra
D chiều ngón tay trỏ
Câu 5: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện không phụ thuộc vào
Trang 4yếu tố nào dưới đây?
A Cường độ dòng điện
B Chiều dài đoạn dây
C Phương của đoạn dây
D Chất liệu của đoạn dây
Câu 6: Trong quy tắc bàn tay trái xác định chiều lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường ( SGK vật lí cơ bản): Đặt bàn tay trái sao cho
các đường sức từ đi vào lòng bàn tay, chiều ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của lực từ thì chiều dòng điện là
A ngược chiều ngón tay cái
B chiều từ các ngón tay đến cổ tay
C chiều từ cổ tay đến ngón tay
D chiều ngón tay trỏ
Câu 7: Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện có đặc điểm nào sau
đây?
A Song song dây dẫn mang dòng điện
B Song song với véc tơ cảm ứng từ
C Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ cảm ứng từ và dòng điện
D Trùng với phương của dây dẫn mang dòng điện
Câu 8: Dựa vào thí nghiệm nào người ta xác định độ lớn của cảm ứng từ?
A Thí nghiệm xác định độ lớn của lực từ tác dụng lên dòng điện đặt trong từ trường
B Thí nghiệm xác định độ lớn của lực từ tác dụng lên điện tích thử đặt trong từ
trường
C Thí nghiệm xác định độ lớn của lực từ tác dụng lên nam châm đặt trong từ trường
D Thí nghiệm xác định độ lớn của lực từ tác dụng lên điện tích đặt trong điện
trường
Câu 9: Chọn phát biểu đúng Véc tơ cảm ứng từ tại một điểm
A có hướng trùng với hướng của từ trường tại điểm đó
B ngược hướng với từ trường tại điểm đó
C có phương vuông góc với đường sức từ tại điểm đó
D nằm theo hướng của lực từ tác dụng lên dòng điện đặt tại điểm đó
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện
A vuông góc với phần tử dòng điện
B cùng hướng với từ trường
C tỉ lệ với cường độ dòng điện
D tỉ lệ với cảm ứng từ
Câu 11: Một đoạn dây dẫn dài 2 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một
từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,5 T Nó chịu một lực từ tác dụng là
A 30 N
B 20 N
C 18 N
D 10 N
Câu 12: Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 150 cm song song với từ trường đều có độ
lớn cảm ứng từ 0,5 T Dòng điện trong dây dẫn là 2 A thì lực từ có độ lớn là
A 15 N
B 1,5 N
C 10 N
Trang 5D 0 N
Câu 13: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện I = 2 A, đặt trong một từ
trường đều có B = 0,5 T thì chịu một lực từ F = 0,5 N Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là
A 50
B 300
C 450
D 600
Câu 14: Một đoạn dây dài l đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5 T Dòng
điện qua dây có cường độ 2 A hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300
, thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 0,4N Chiều dài đoạn dây dẫn là
A 8 cm
B 5 cm
C 4 cm
D 16 cm
Câu 15: Một đoạn dây dẫn dài 10 cm mang điện đặt trong từ trường đều chiều dòng
điện hợp với vectơ cảm ứng từ góc 300 Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,5 A Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 0,05 N Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là
B 8 T
C 1,5 T
D 1,2 T
Câu 16: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A đặt vuông góc trong một từ trường
đều chịu một lực từ 5 N Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N Cường độ dòng điện đã
A tăng thêm 4,5A
B tăng thêm 6A
C giảm bớt 4,5A
D giảm bớt 6A
Câu 17: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt vuông góc trong một từ trường
đều chịu một lực từ 10 N Sau đó giảm cường độ dòng điện đi 0,5 A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là
Trang 6vuông góc với mặt phẳng của khung Khi dòng điện chạy trong khung dây có cường
A 1,2 mN
B 2,5 mN
C 3,2 mN
D 4,5 mN
Câu 21: Treo đoạn dây dẫn có chiều dài 5 cm, khối lượng 5 g bằng hai dây mảnh,
nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang, Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B = 0,5 T và dòng điện đi qua dây dẫn là I = 2 A Nếu lấy g =
10 m/s2 thì góc lệch α của dây treo so với phương thẳng đứng là
A 450
Trang 7B 300
C 600
D 900
Câu 22: Treo một thanh đồng có chiều dài 10 cm và có khối lượng m vào hai sợi dây
thẳng đứng cùng chiều dài trong một từ trường đều có B = 0,2 T và có chiều thẳng đứng từ trên xuống dưới Cho dòng điện một chiều I = 2 A qua thanh đồng thì thấy dây treo bị lệch so với phương thẳng đứng một góc 600 Lấy g = 10 m/s2 Khối lượng của thanh đồng là:
A m = 2,31 g
B m = 1,51 g
C m = 23,1 g
D m = 15,2 g
Câu 23: Treo một thanh đồng có chiều dài 8 cm và có khối lượng m = 20 g vào hai
sợi dây thẳng đứng cùng chiều dài trong một từ trường đều có B = 0,5 T và có chiều thẳng đứng từ trên xuống dưới Cho dòng điện một chiều I qua thanh đồng thì thấy dây treo bị lệch so với phương thẳng đứng một góc 45 0 Lấy g = 10 m/s2 Cường độ dòng điện chạy qua thanh là:
A I = 5 A
B I = 2 A
C I = 4 A
D I = 1 A
Câu 24: Treo một thanh đồng có chiều dài 5 cm và có khối lượng m= 50 g vào hai
sợi dây thẳng đứng cùng chiều dài trong một từ trường đều có chiều thẳng đứng từ dưới lên và có độ lớn B Cho dòng điện một chiều I = 2 A qua thanh đồng thì thấy dây treo bị lệch so với phương thẳng đứng một góc 300 Lấy g = 10 m/s2 Cảm ứng từ
Câu 25: Treo một thanh đồng có chiều dài 10 cm và có khối lượng m = 30 g vào hai
sợi dây thẳng đứng cùng chiều dài trong một từ trường đều có B = 2 T và có chiều thẳng đứng từ trên xuống dưới Cho dòng điện một chiều I = 2 A qua thanh đồng thì thấy dây treo bị lệch so với phương thẳng đứng một góc α Lấy g = 10 m/s2 Lực căng của mỗi sợi dây có độ lớn là:
A 0,25 N
B 2,5 N
C 0,5 N
D 5 N
Trang 8Câu 26: Treo một đoạn dây dẫn MN có chiều dài l = 10 cm, khối lượng 4 g bằng hai
dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang Biết cảm ứng từ có phương chiều như hình vẽ, có độ lớn B = 0,04 T Lấy g = 10 m/s2
Để lực căng dây bằng 0, dòng điện có chiều và độ lớn là
A Chiều từ N đến M, độ lớn I = 15 A
B Chiều từ M đến N, độ lớn I = 15 A
C Chiều từ N đến M, độ lớn I = 10 A
D Chiều từ M đến N, độ lớn I = 10 A
Câu 27: Treo một đoạn dây dẫn MN có chiều dài l = 25 cm, khối lượng 10 g bằng
hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang Biết cảm ứng từ có phương chiều như hình vẽ, có độ lớn B = 0, 4 T Dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn MN có cường
độ dòng điện I = 0,8 A và có chiều từ N đến M Lấy g = 10 m/s2
Câu 28: Treo một đoạn dây dẫn MN có chiều dài l = 30 cm, khối lượng 6 g bằng hai
dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang Biết cảm ứng từ có phương chiều như hình vẽ, có độ lớn B = 0, 4 T Dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn MN có cường độ dòng điện I = 3 A và có chiều từ M đến N Lấy g = 10 m/s2
Câu 29: Một đoạn dây dẫn MN khối lượng m = 5g treo nằm ngang bởi hai dây cách
điện mảnh Đoạn dây được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ vuông góc với
Trang 9đoạn dây như hình vẽ Biết đoạn dây dài 20 cm, cảm ứng từ B = 0,3 T g = 10 m/s2
Lực căng dây tối đa để dây không đứt là 0,04 N
Để dây không đứt thì cường độ dòng điện lớn nhất chạy trong dây là
A I = 0,5 A
B I = 0,2 A
C I = 0,3 A
D I =1 A
Câu 30: Một đoạn dây đồng DC dài 20cm, nặng 12g được treo ở hai đầu bằng sợi
dây mềm, rất nhẹ, cách điện sao cho đoạn dây CD nằm ngang Đưa đoạn dây đồng vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T, có hướng thẳng đứng hướng lên Dây treo có thể chịu được lực kéo lớn nhất là 0,075N Lấy g = 10m/s2 Để dây không
bị đứt thì dòng điện qua dây DC lớn nhất bằng
Câu 1: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy
qua Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức:
Câu 2: Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài l gồm N vòng dây được đặt trong
không khí (l lớn hơn nhiều so với đường kính tiết diện ống dây) Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là I Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức:
Trang 10Câu 3: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính R đặt trong không khí Cường
độ dòng điện chạy trong vòng dây là I Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra
tại tâm của vòng dây được tính bởi công thức:
C cường độ dòng điện chạy trong dây
D môi trường xung quanh
Câu 5: Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây mang dòng điện không phụ thuộc
A chiều dài ống dây
B số vòng dây của ống
C diện tích của ống dây
D cường độ dòng điện chạy trong ống dây
Câu 6: Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy
Câu 7: Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc
điểm nào sau đây?
A phụ thuộc vào môi trường xung quanh
B tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện
C tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn
D tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn
Câu 8: Đơn vị của cảm ứng từ là
Trang 11B 4 10 n.I là công thức xác định từ trường
A tại một điểm cách dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I một đoạn r
B tại tâm một khung dây tròn mang dòng điện
C trong lòng một ống dây mang dòng điện I, có mật độ là n vòng trên 1 mét chiều dài
D bên ngoài ống dây mang dòng điện I
Câu 11: Các đường sức từ trường bên trong ống dây mang dòng điện có đặc điểm
như thế nào ?
A Là các đường tròn và là từ trường đều
B Là các đường thẳng vuông góc với trục ống dây, cách đều nhau, là từ trường đều
C Là các đường thẳng song song với trục ống dây, cách đều nhau, là từ trường đều
D Là các đường xoắn ốc, là từ trường đều
Câu 12: Đường sức của dòng điện thẳng dài là
A các đường tròn đồng tâm trên mặt phẳng nằm ngang
B các đường tròn đồng tâm trên mặt phẳng thẳng đứng
C các đường tròn đồng tâm trên mặt phẳng vuông góc với dòng điện
D các đường tròn đồng tâm trên mặt phẳng chứa dòng điện
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của từ trường dòng điện
tròn?
A Đường sức từ đi qua tâm của dòng điện tròn là đường thẳng
B Ở sát dây dẫn các đường sức từ có dạng đường tròn
C Hầu hết các đường sức từ là các đường cong
D Các đường sức từ cách đều nhau
Câu 14: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm
ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện ?
A Hình 1
B Hình 3
C Hình 4
D Hình 2
Câu 15: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M
gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn ?
A Hình 1
Hình 1 Hình 2
I
Hình 3 Hình 4
I M
Trang 12B Hình 3
C Hình 4
D Hình 2
Câu 16: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M
gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:
A Hình 1
B Hình 3
C Hình 4
D Hình 2
Câu 17: Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây
bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn ?
A Hình 1
B Hình 3
C Hình 4
D Hình 2
Câu 18: Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây
bởi dòng điện thẳng dài vô hạn
A Hình 1
B Hình 3
C Hình 4
D Hình 2
Câu 19: Tại điểm nào có kí hiệu không đúng với chiều của từ trường tạo bởi dòng
điện không đổi I chạy trong một vòng dây dẫn hình tròn nằm trên mặt phẳng như
hình bên ?
Trang 13A Điểm 1
B Điểm 2
C Điểm 3
D Điểm 4
Câu 20: Trong miền nào giữa hai dây dẫn thẳng đặt vuông góc với nhau trong cùng
một mặt phẳng thẳng đứng và có các dòng điện không đổi I1, I2 chạy qua như hình sẽ
tạo ra các từ trường cùng hướng ?
A 1 và 3
B 1 và 4
C 2 và 3
D 1 và 2
Câu 21: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 A cảm ứng từ đo được là
31,4.10-6 T Đường kính của dòng điện đó là
A 10 cm
B 20 cm
C 22 cm
D 26 cm
Câu 22: Dây dẫn thẳng dài có dòng điện 5A chạy qua Cảm ứng từ tại M có độ lớn
10-5T Điểm M cách dây một khoảng
A 20 cm
B 10 cm
C 1 cm
D 2 cm
Câu 23: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính 3,14 cm được đặt trong không
khí Cho dòng điện không đổi có cường độ 2A chạy trong vòng dây Cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại tâm vòng dây có độ lớn là
A 10-5 T
B 4.10-5 T
C 2.10-5 T
D 8.10-5 T
Câu 24: Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B =
62,8.10-4 T Đường kính vòng dây là 10 cm Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng
là
A 5 A
B 1 A
C 10 A
Trang 14D 0,5 A
Câu 25: Một khung dây tròn bán kính 4cm gồm 10 vòng dây Dòng điện chạy trong
mỗi vòng có cường độ 0,3 A Cảm ứng từ tại tâm của khung bằng
A 4,7.10-5 T
B 3,7.10-5 T
C 2,7.10-5 T
D 4,7.10-6 T
Câu 26: Một ống hình trụ gồm 1000 vòng dây Ống dây dài 0,5 m mang một dòng
điện là 5 A Cảm ứng từ trong lòng ống dây có độ lớn là
A 8π mT
B 4π mT
C 8 mT
D 4 mT
Câu 27: Cho dòng điện cường độ 0,3 A chạy qua các vòng dây của một ống dây thì
cảm ứng từ bên trong ống dây là 6π.10-5 T Biết ống dây dài 50 cm Số vòng dây của ống là
A 250 vòng
B 420 vòng
C 785 vòng
D 500 vòng
Câu 28: Dùng loại dây đồng đường kính 0,5 mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách
điện mỏng quấn quanh một hình trụ tạo thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau Cho dòng điện 0,1 A chạy qua các vòng dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng
A 26,1.10-5 T
B 30.10-5 T
C 18,6.10-5 T
D 25.10-5 T
Câu 29: Một ống dây có dòng điện 4A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng
ống là 0,04 T Để độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống tăng thêm 0,06 T thì dòng điện trong ống là
A 10 A
B 6 A
C 1 A
D 0,06 A
Câu 30: Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5 A thì có
cảm ứng từ 0,4.10-6 T Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là
A 0,8.10-6 T
B 0,2.10-6 T
C 1,2.10-6 T
D 1,6.10-6 T
Câu 31: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20 cm trong không khí,
có hai dòng điện ngược chiều, có cường độ I1 = 10 A; I2 = 15 A chạy qua Cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách dây dẫn mang dòng I1 là 5 cm
và cách dây dẫn mang dòng I2 là 15 cm là
A 6.10-5 T
Trang 15B 4.10-5 T
C 6.10-6 T
D 4.10-6 T
Câu 32: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20 cm trong không khí,
có hai dòng điện cùng chiều, có cường độ I1 = 4 A; I2 = 3A chạy qua Cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách dây dẫn mang dòng I1 một đoạn 16 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 một đoạn 12 cm là
A 5 2.10-6 T
B 5.10-6 T
C 4.10-5 T
D 4 2.10-5 T
Câu 33: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 10 cm trong không khí,
có hai dòng điện ngược chiều, cùng cường độ I1 = I2 = 6 A chạy qua Cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách đều hai dây dẫn một khoảng
Câu 34: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 8 cm trong không khí,
có hai dòng điện ngược chiều, cùng cường độ I1 = I2 = 4 A chạy qua Cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách cách dây dẫn mang dòng I1
một đoạn 2 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 một đoạn 10 cm là là
A 0,8.10-5 T
B 3,2.10-5 T
C 4,5.10-5 T
D 1,6.10-5 T
Câu 35: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 16 cm trong không khí, cường
độ dòng điện chạy trên dây thứ nhất là I1 = 1 A, cường độ dòng điện chạy trên dây thứ hai là I2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, cách dòng điện I1 một
khoảng 4 cm, cách dòng điện I2 một khoảng 12 cm Để cảm ứng từ tổng hợp tại M bằng không thì dòng điện I2 có cường độ bằng
A 3 A và cùng chiều với dòng điện I1
B 3 A và ngược chiều với dòng điện I1
C 4 A và cùng chiều với dòng điện I1
D 4 A và ngược chiều với dòng điện I1
Câu 36: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 15 cm trong không khí, cường
độ dòng điện chạy trên dây thứ nhất là I1 = 2 A, cường độ dòng điện chạy trên dây thứ hai là I2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, cách dòng điện I1 một
khoảng 20 cm, cách dòng điện I2 một khoảng 5 cm Để cảm ứng từ tổng hợp tại M bằng không thì dòng điện I2 có cường độ bằng
A 0,5 A và cùng chiều với dòng điện I1
B 0,5 A và ngược chiều với dòng điện I1
C 1,5 A và cùng chiều với dòng điện I1
D 1,5 A và ngược chiều với dòng điện I1
Câu 37: Hai dòng điện thẳng, dài song song chạy cùng chiều cách nhau 15 cm trong
không khí, cường độ dòng điện chạy trên dây thứ nhất là I1 = 2 A, cường độ dòng
Trang 16điện chạy trên dây thứ hai là I2 = 3A Tập hợp các điểm M mà tại đó cảm ứng từ M
B 0là
A một đường thẳng nằm trong mặt phẳng chứa hai dòng điện, cách I1 một đoạn 6
cm, cách I2 một đoạn 9 cm
B một điểm cách I1 một đoạn 6 cm, cách I2 một đoạn 9 cm
C một đường thẳng nằm trong mặt phẳng chứa hai dòng điện, cách I1 một đoạn 9
cm, cách I2 một đoạn 6 cm
D một mặt phẳng nằm giữa hai dòng điện, cách I1 một đoạn 9 cm, cách I2 một đoạn 6
cm
Câu 38: Hai dây dẫn thẳng, dài vô hạn, dây dẫn thứ nhất trùng với trục Ox, dây dẫn
thứ hai trùng với trục Oy có các dòng điện I1 = 2 A, I2 = 5 A chạy qua cùng chiều với chiều dương của các trục toạ độ Cảm ứng từ tại điểm A có toạ độ x = 2 cm, y = 4 cm
Câu 39: Một dây dẫn rất dài được căng thẳng trừ một đoạn ở giữa dây uốn thành một
vòng tròn đường kính 2 cm Cho dòng điện 4A chạy trong dây dẫn
Cảm ứng từ tại tâm của vòng tròn là
A 9,8.10-5 T
B 10,8.10-5 T
C 11,8.10-5T
D 12,8 10-5T
Câu 41: Trong từ trường do dòng điện thẳng dài gây ra tại M, tập hợp những điểm có
vectơ cảm ứng từ giống vectơ cảm ứng từ tại M là
A một điểm
B một đường thẳng
C một mặt trụ
D hai đường thẳng
Câu 42: Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện đi qua, nằm trong mặt phẳng (P), M và
N là hai điểm cùng nằm trong mặt phẳng (P) và đối xứng nhau qua dây dẫn Véc tơ
cảm ứng từ tại hai điểm này có tính chất nào sau đây
Trang 17A cùng vuông góc với mặt phẳng P, song song cùng chiều nhau
B cùng vuông góc với mặt phẳng P, song song ngược chiều nhau, cùng độ lớn
C cùng nằm trong mặt phẳng P, song song cùng chiều nhau
D cùng nằm trong mặt phẳng P, song song ngược chiều nhau, cùng độ lớn
Câu 43: Một dòng điện cường độ 5A chạy trong một dây dẫn thẳng dài chiều như
hình vẽ
Cảm ứng từ tại hai điểm M và N quan hệ với nhau như thế nào, biết M và N đều cách
dòng điện 4cm, đều nằm trên mặt phẳng hình vẽ đối xứng nhau qua dây dẫn
A BM = BN; hai véc tơ B M và B N song song cùng chiều
B BM = BN; hai véc tơ B M vàB N song song ngược chiều
C BM> BN; hai véc tơ B M và B N song song cùng chiều
D BM = BN; hai véc tơ B M và B N vuông góc với nhau
Câu 44: Điều nào sau đây sai khi nói về đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng
điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?
A Mặt phẳng đường sức vuông góc với dây
B Đường cong kín
C Tâm của tất cả các đường sức đều trùng nhau
D Càng xa dây càng thưa dần
Câu 45: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của từ trường của dòng điện tròn?
A Đường sức từ đi qua tâm của dòng điện tròn là đường cong khép kín
B Ở sát dây dẫn các đường sức từ có dạng đường thẳng
C Hầu hết các đường sức từ là các đường cong
D Các đường sức từ cách đều nhau
Câu 46: Từ trường có các đường sức từ là những đường tròn đồng tâm có tâm nằm
trên dòng điện là từ trường được tạo bởi dòng điện chạy trong
A dây dẫn thẳng dài
B ống dây hình trụ
C dây dẫn uốn thành vòng tròn
D ống dây hình lăng trụ
Câu 47: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm
ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:
A Hình 1
B Hình 3
C Hình 4
D Hình 2
Câu 48: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng
từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:
Trang 18A Hình 1
B Hình 3
C Hình 4
D Hình 2
Câu 49: Trong quy tắc nắm "bàn tay phải" xác định chiều cảm ứng từ của dòng điện
thẳng dài: Nắm bàn tay phải sao cho ngón tay cái choãi ra chỉ chiều dòng điện thì đường sức từ có
A chiều từ cổ tay đến ngón tay
B chiều từ ngón tay đến cổ tay
C chiều ngược chiều ngón tay cái choãi ra
D có phương vuông góc với ngón tay cái
Câu 50: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm
ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:
Câu 1: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm
ứng từ và vectơ pháp tuyến là α Từ thông qua diện tích S tính theo công thức
A Φ = BSsinα.B Φ = BScosα.C Φ = BStanα.D Φ = BS
Câu 2: Đơn vị của từ thông là
A Tesla (T).B Ampe (A) C Vêbe (Wb) D Vôn (V)
Câu 3: Véc tơ pháp tuyến của diện tích S là véc tơ
A có độ lớn bằng 1 đơn vị và có phương vuông góc với diện tích đã cho
B có độ lớn bằng 1 đơn vị và song song với diện tích đã cho
C có độ lớn bằng 1 đơn vị và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi
D có độ lớn bằng hằng số và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi
Câu 4: Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
A sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch
B hoàn toàn ngẫu nhiên
C sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài
D sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài
Câu 5: Trong hiện tuợng cảm ứng điện từ năng lượng điện có được là do sự chuyển
hóa từ dạng năng lượng nào?
Trang 19A điện năng B cơ năng C quang năng D nhiệt năng
Câu 6: Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi
A trong mạch có một nguồn điện
B mạch điện được đặt trong một từ trường đều
C mạch điện được đặt trong một từ trường không đều
D từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian
Câu 7: Chọn câu sai Định luật Len−xơ là định luật
A cho phép xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong mạch kín
B khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ
trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín
C khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện khi từ thông qua mạch kín biến thiên do
kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động này
D cho phép xác định lượng nhiệt toả ra trong vật dẫn có dòng điện chạy qua
Câu 8: Điều kiện để có dòng điện cảm ứng là có sự biến thiên
A của từ thông qua mạch điện kín B của nhiệt độ
C của áp suất D về thể tích không gian chứa vòng dây
Câu 9: Từ thông qua một diện tích S của khung dây không phụ thuộc yếu tố nào sau
đây?
A độ lớn cảm ứng từ
B diện tích đang xét
C góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ
D bản chất vật liệu khung dây
Câu 10: Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A độ lớn cảm ứng từ.B diện tích đang xét
C góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ D nhiệt độ môi trường
Câu 11: Câu nào dưới đây nói về từ thông là không đúng?
A Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức Φ = Bscosα, với α là
góctạo bởi cảm ứng từ Bvà pháp tuyến dương ncủa mặt S
B Từ thông là một đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không
C Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện tích của mặt S, không phụ thuộc góc
nghiêng của mặt đó so với hướng của các đường sức từ
D Từ thông qua mặt S được đo bằng đơn vị vêbe (Wb): 1 Wb = 1 T.m2, và có giá trị lớn nhất khi mặt này vuông góc với các đường sức từ
Câu 12: Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi
độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông
A bằng 0.B tăng 2 lần.C tăng 4 lần D giảm 2 lần
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng
B Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung không có dòng điện cảm ứng
Trang 20C Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ vuông với các đường cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng
D Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng
Câu 14: Chọn câu sai
A Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông
có độ lớn càng lớn
B Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb)
C Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé
D Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0
Câu 15: Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?
A Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện
B Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu
C Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch
D Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi
Câu 16: 1 vêbe bằng
A 1 T.m2.B 1 T/m.C 1 T.m.D 1 T/ m2
Câu 17: Một khung dây kín đặt trong từ trường đều Từ thông qua mặt phẳng khung
lớn nhất khi
A mặt phẳng khung dây song song với các đường cảm ứng từ
B mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ
C mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 60°
D mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 45°
Câu 18: Thời gian dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch là
A dài nếu từ thông qua mạch lớn B dài nếu điện trở của mạch lớn
C bằng thời gian có sự biến thiên từ thông qua mạch
D ngắn nếu từ thông qua mạch lớn
Câu 19: Chọn câu sai Dòng điện cảm ứng là dòng điện
A xuất hiện trong một mạch kín khi từ thông qua mạch kín đó biến thiên
B có chiều và cường độ không phụ thuộc chiều và tốc độ biến thiên của từ thông
qua mạch kín
C chỉ tồn tại trong mạch kín trong thời gian từ thông qua mạch kín đó biến thiên
D có chiều phụ thuộc chiều biến thiên từ thông qua mạch kín
Câu 20: Cho một vòng dây có mặt phẳng khung dây hợp với vectơ B một góc α Từ
thông gửi qua khung dây đạt cực đại khi
A α = 00 B α = 300 C α = 600 D α = 900
Chủ đề 5: Suất điện động cảm ứng
Câu 1: Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều
và vuông góc với các đường cảm ứng Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ
trường giảm từ 1,2 T về 0 Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó
có độ lớn là
A 240 mV B 240 V C 2,4 V D 1,2 V
Câu 2: Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường
đều mà các đường sức từ vuông với mặt phẳng vòng dây Trong khi cảm ứng từ tăng
Trang 21từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V thời gian duy trì suất điện động đó là
A 0,2 s B 0,2 π s C 4 s.D 2s
Câu 3: Một khung dây phẳng, diện tích 20 cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều Vec-tơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300
và có độ lớn B = 2.10-4 T Người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 s Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là
A 4.10-4 (V) B 4 (mV) C 0,2 (mV) D 3,46.10-4 (V)
Câu 4: Từ thông Φ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 s từ
thông tăng từ 0,6 Wb đến 1,6 Wb.Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện trong
khung có độ lớn bằng
A 16 V B 6 V C 10 V D 22 V
Câu 5: Từ thông qua một khung dây giảm đều từ 1,2Wb xuống còn 0,6Wb trong
khoảng thời gian 30 giây Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là
A 0,02 V B 1,8 V C 0,01 V D 1,2 V
Câu 6: Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,4m² đặt trong từ trường đều có cảm ứng
từ B = 0,6 T, véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây Nếu cảm ứng từ tăng đến 1,4 T trong thời gian 0,25s thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là
Câu 8: Một vòng dây đặt trong từ trường đều B = 0,3T Mặt phẳng vòng dây vuông
góc với đường sức từ Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây nếu đường kính vòng dây giảm từ 100cm xuống 60cm trong 0,5s
A 300V B 30V C 3V D 0,3V
Câu 9: Một khung dây dẫn đặt vuông góc với một từ trường đều, cảm ứng từ B có độ
lớn biến đổi theo thời gian Biết rằng cường độ dòng điện cảm ứng là 0,5 A, điện trở
của khung là R = 2 Ω và diện tích của khung là S = 100 cm2 Tốc độ biến thiên của
cảm ứng từ là
A 200 (T/s) B 180 (T/s) C.100 (T/s) D 80 (T/s)
Câu 10: Một khung dây dẫn điện trở 2 Ω hình vuông cạch 20 cm nằm trong từ
trường đều các cạnh vuông góc với đường sức từ Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1 T về
0 trong thời gian 0,05 s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là
A 0,4 A B 0,2 A C 2 mA D 4 mA
Câu 11: Một khung dây hình vuông cạnh 10cm nối vào tụ điện có điện dung C =
100 µF Khung dây đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ giảm đều từ 0,04T về 0,02T trong thời gian 0,1s Điện tích tụ điện là
A 10-8C B 10-6 C C 2.10-7 C D 2.10-8 C
Câu 12: Một khung dây hình chữ nhật cạnh 4cm x 5cm nối vào tụ điện có điện dung
C = 200 µF, Khung dây đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ giảm đều từ 0,04T về 0,02T trong thời gian 0,1s Điện tích tụ điện là
A 8.10-8C B 10-8 C C 4.10-8 C D 6.10-8 C
Trang 22Câu 13: Một khung dây hình vuông cạnh 8cm nối vào tụ điện có điện dung C =
10mF, Khung dây đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ giảm đều từ 0,05T về 0,02T trong thời gian 0,1s Điện tích tụ điện là
A 1,92.10-5C B 10-8 C C 4.10-8 C D 6.10-8 C
Câu 14: Một cuộn dây dẫn dẹt hình tròn, gồm N = 100 vòng, mỗi vòng có bán kính
R = 10cm, mỗi mét dài của dây dẫn có điện trở R0 = 0,5 Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B
vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn B = 10-2T giảm đều đến 0 trong thời gian t = 10-2s Cường độ dòng điện xuất hiện trong cuộn dây là
A 0,01A B 0,02A C 0,1A D 0,3A
Câu 15: Một cuộn dây dẫn dẹt hình tròn, gồm N = 200 vòng, mỗi vòng có bán kính
R = 5cm, mỗi mét dài của dây dẫn có điện trở R0 = 0,2 Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B
vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn B = 10-3T giảm đều đến 0 trong thời gian t = 10-3s Cường độ dòng điện xuất hiện trong cuộn dây là
A 0,011A B 0,125A C 0,0125A D 0,25A
Câu 16: Một cuộn dây dẫn dẹt hình tròn, gồm N = 300 vòng, mỗi vòng có bán kính
R = 6cm, mỗi mét dài của dây dẫn có điện trở R0 = 0,1 Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B
vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn B = 10-2T giảm đều đến 0 trong thời gian t = 10-2s Cường độ dòng điện xuất hiện trong cuộn dây là
A 0,25A B 0,15A C 0,01A D 0.3A Câu 17: Một dây đồng điện trở R=3được uốn thành hình vuông cạnh a=20cm, hai đầu dây đồng được nối với hai cực của một nguồn điện có suất điện động=3V,điện trở không đáng kể Mạch điện đặt trong một từ trường đều có Bcùng hướng với véc
tơ pháp tuyến n của mặt phẳng hình vuông Cảm ứng từ tăng theo thời gian theo quy luật B=15t(T) Cường độ dòng điện trong mạch là
A 0,8A B 1A C 0,8A D
1,2A
Câu 18: Một dây đồng điện trở R=3được uốn thành hình vuông cạnh a=40cm, hai đầu dây đồng được nối với hai cực của một nguồn điện có suất điện động=9V,điện trở không đáng kể Mạch điện đặt trong một từ trường đều có Bcùng hướng với véc
tơ pháp tuyến n của mặt phẳng hình vuông Cảm ứng từ tăng theo thời gian theo quy luật B=12t(T) Cường độ dòng điện trong mạch là
A 1,26A B 2,36A C 2,6A D 2,39A Câu 19: Một dây đồng điện trở R=4được uốn thành hình chữ nhật cạnh 10cm x 20cm, hai đầu dây đồng được nối với hai cực của một nguồn điện có suất điện
động=8V,điện trở không đáng kể Mạch điện đặt trong một từ trường đều có
Bcùng hướng với véc tơ pháp tuyến n của mặt phẳng hình vuông Cảm ứng từ tăng theo thời gian theo quy luật B=10t(T) Cường độ dòng điện trong mạch là
A 1,5A B.1,95A C 1,6A D 2,3A