Bản minh họa quyền lợi bảo hiểmBảo nhi Toàn diện Người được bảo hiểm: Bên mua bảo hiểm: NGUYỄN THỊ B NGUYỄN VĂN A Thành lập năm 1831 tại Trieste, Ý, Generali là một trong những công ty b
Trang 1Bản minh họa quyền lợi bảo hiểm
Bảo nhi Toàn diện
Người được bảo hiểm:
Bên mua bảo hiểm:
NGUYỄN THỊ B NGUYỄN VĂN A
Thành lập năm 1831 tại Trieste, Ý, Generali là một trong những công ty bảo hiểm lớn nhất tại Châu Âu và là một trong những công ty đứng đầu thế giới về doanh thu phí bảo hiểm Với doanh thu phí bảo hiểm hàng năm đạt 66 tỷ EUR, 77.000 nhân viên trên toàn thế giới phục vụ 65 triệu khách hàng tại hơn 60 quốc gia (số liệu cập nhật đến năm 2014), Tập đoàn Generali được Fortune Global 500
xếp hạng trong nhóm 50 công ty lớn nhất thế giới
Generali Việt Nam được Bộ Tài chính cấp giấy phép hoạt động vào ngày 20/04/2011 Generali Việt Nam cam kết phát triển các kênh phân phối đa dạng và sản phẩm, dịch vụ bảo hiểm phong phú
Bảo nhi Toàn diện - Giải pháp tài chính đồng hành cùng con yêu trên mọi chặng đường cuộc sống
Với thời gian đóng phí 8 năm, 12 năm hoặc 15 năm, con yêu của bạn sẽ được bảo vệ toàn diện ngay từ khi còn trong bụng mẹ cho đến tuổi 85
Kết hợp chăm sóc sức khỏe cho con với Quyền lợi hỗ trợ viện phí lên đến 120 ngày cho mỗi Năm hợp đồng
Tùy chọn sử dụng Quyền lợi tiền mặt định kỳ và Khoản đặc biệt do duy trì hợp đồng nhằm đáp ứng các nhu cầu tài chính ngắn và dài hạn
1.
2.
3.
Trang 21 Phí bảo hiểm được trình bày trên đây là phí tính cho người có sức khỏe trung bình theo tiêu chuẩn của Công ty Phí bảo hiểm thực tế sẽ dựa trên kết quả thẩm định.
Ghi chú:
Sản phẩm bổ trợ
Tổng cộng 11.951.000
NGUYỄN VĂN A
NGUYỄN THỊ B
NGUYỄN VĂN A
Tuổi
THÔNG TIN KHÁCH HÀNG
Giới tính Nhóm nghề nghiệp
11.951.000
Hàng nửa năm
3.227.000
Định kỳ
6.334.000
Hàng quý Hàng năm
Tổng phí bảo hiểm
Ngày sinh
Họ và tên
Trang 3Bảo nhi Toàn diện
Bản minh họa quyền lợi bảo hiểm
400.000 Tối đa 30 ngày/năm
6 Tổng Khoản đặc biệt do duy trì hợp đồng tích lũy ( tại mức lãi suất 7%/năm)
Tối đa 1.000 ngày trong suốt thời hạn Hợp đồng
Tối đa 120 ngày/năm
- Trợ cấp nằm viện mỗi ngày
7 Quyền lợi khi kết thúc hợp đồng
- Giá trị đảm bảo
- Giá trị minh họa tại mức lãi suất 7%/năm
(Nếu chưa nhận Quyền lợi tiền mặt định kỳ & Khoản đặc biệt do duy trì hợp đồng)
400.000 292.000.000
3 Quyền lợi Bệnh hiểm nghèo (*) - đến tuổi 26
4 Quyền lợi Hỗ trợ viện phí - đến tuổi 26
200.000.000 200.000.000
5 Tổng Quyền lợi tiền mặt định kỳ mỗi 3 năm
8.543.014.000
1 Ung thư
2 Bệnh Kawasaki
3 Phẫu thuật sọ não
4 Tiểu đường phụ thuộc Insulin
5 Cấy ghép nội tạng
6 Phẫu thuật tim
7 Ghép tủy xương
8 Viêm đa khớp dạng thấp nặng ở trẻ em
9 Sốt thấp khớp có tổn thương van tim
10 Bệnh suyễn (hen) nặng
11 Viêm cầu thận có hội chứng thận hư
12 Động kinh thể nặng
TÓM TẮT QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
Đơn vị: đồng
(*) Danh sách 12 Bệnh hiểm nghèo được bảo hiểm
Ghi chú:
Quyền lợi bảo hiểm
A Quyền lợi dành cho Người được bảo hiểm chính: NGUYỄN THỊ B
Từ 3 tuổi đến dưới 4 tuổi
Từ 2 tuổi đến dưới 3 tuổi
Từ 1 tuổi đến dưới 2 tuổi
Tuổi của NĐBH khi xảy ra Sự kiện bảo hiểm Dưới 1 tuổi
2 Quyền lợi TTTB&VV - đến tuổi 75
Giới hạn quyền lợi bảo hiểm tử vong/TTTB&VV/Bệnh hiểm nghèo đối với trẻ em:
200.000.000 18.097.794.000
B Quyền lợi dành cho Người được bảo hiểm: NGUYỄN VĂN A
(Trong trường hợp tử vong/TTTB&VV)
Quyền lợi bảo hiểm
2 Quyền lợi miễn đóng phí
Miễn đóng Phí bảo hiểm còn lại của Hợp đồng bảo hiểm
Trang 4MINH HỌA QUYỀN LỢI SẢN PHẨM CHÍNH
Đơn vị: nghìn đồng
(1)
Năm HĐ/
Tuổi Phí BH năm
(2)
Tổng phí BH
đã đóng
(3)
Tiền mặt định kỳ
(4)
Giá trị hoàn lại
(5)
Tử vong/
TTTB&VV/
Bệnh hiểm nghèo
(6)
Tiền mặt định
kỳ tích lũy
(7)=(4)+lãi (8)
Khoản đặc biệt do duy trì
HĐ tích lũy
Giá trị hoàn lại (Gồm cột (7) & (8))
Tử vong/
TTTB&VV/
Bệnh hiểm nghèo(Gồm cột (7) & (8))
(11)=(4)+lãi
Tiền mặt định
kỳ tích lũy
Khoản đặc biệt do duy trì
HĐ tích lũy
Giá trị hoàn lại (Gồm cột (11) & (12))
Tử vong/ TTTB&VV/ Bệnh hiểm nghèo(Gồm cột (11) & (12)) (14)
12/17 10.800 129.600 8.000 74.464 232.000 40.392 10.252 93.108 250.644 44.514 15.108 102.086 259.622
15/20 10.800 162.000 8.000 101.942 240.000 54.759 19.893 136.594 274.652 62.531 29.941 154.414 292.472 Ghi chú:
- Giá trị hoàn lại (cột 5) và Quyền lợi tử vong/TTTB&VV/Bệnh hiểm nghèo (cột 6) đã bao gồm Tiền mặt định kỳ (cột 4)
Trang 5Bảo nhi Toàn diện
Bản minh họa quyền lợi bảo hiểm
MINH HỌA QUYỀN LỢI SẢN PHẨM CHÍNH
Đơn vị: nghìn đồng
(1)
Năm HĐ/
Tuổi Phí BH năm
(2)
Tổng phí BH
đã đóng
(3)
Tiền mặt định kỳ
(4)
Giá trị hoàn lại
(5)
Tử vong/
TTTB&VV/
Bệnh hiểm nghèo
(6)
Tiền mặt định
kỳ tích lũy
(7)=(4)+lãi (8)
Khoản đặc biệt do duy trì
HĐ tích lũy
Giá trị hoàn lại (Gồm cột (7) & (8))
Tử vong/
TTTB&VV/
Bệnh hiểm nghèo(Gồm cột (7) & (8))
(11)=(4)+lãi
Tiền mặt định
kỳ tích lũy
Khoản đặc biệt do duy trì
HĐ tích lũy
Giá trị hoàn lại (Gồm cột (11) & (12))
Tử vong/ TTTB&VV/ Bệnh hiểm nghèo(Gồm cột (11) & (12)) (14)
21/26 - 162.000 12.000 127.872 264.000 99.274 49.212 212.358 348.486 120.543 78.107 262.522 398.650
24/29 - 162.000 12.000 141.402 276.000 126.922 67.688 260.012 394.610 159.671 110.975 336.048 470.646
27/32 - 162.000 12.000 155.372 288.000 158.928 89.344 315.644 448.272 207.603 151.622 426.598 559.226
30/35 - 162.000 12.000 169.716 300.000 195.979 114.742 380.438 510.722 266.323 201.886 537.926 668.210
33/38 - 162.000 12.000 184.454 312.000 238.871 144.534 455.858 583.404 338.257 264.018 674.729 802.275
Trang 6Quyền lợi bảo hiểm đảm bảo Quyền lợi bảo hiểm minh họa
MINH HỌA QUYỀN LỢI SẢN PHẨM CHÍNH
Đơn vị: nghìn đồng
(1)
Năm HĐ/
Tuổi Phí BH năm
(2)
Tổng phí BH
đã đóng
(3)
Tiền mặt định kỳ
(4)
Giá trị hoàn lại
(5)
Tử vong/
TTTB&VV/
Bệnh hiểm nghèo
(6)
Tiền mặt định
kỳ tích lũy
(7)=(4)+lãi (8)
Khoản đặc biệt do duy trì
HĐ tích lũy
Giá trị hoàn lại (Gồm cột (7) & (8))
Tử vong/
TTTB&VV/
Bệnh hiểm nghèo(Gồm cột (7) & (8))
(11)=(4)+lãi
Tiền mặt định
kỳ tích lũy
Khoản đặc biệt do duy trì
HĐ tích lũy
Giá trị hoàn lại (Gồm cột (11) & (12))
Tử vong/ TTTB&VV/ Bệnh hiểm nghèo(Gồm cột (11) & (12)) (14)
36/41 - 162.000 12.000 199.600 324.000 288.523 179.473 543.595 667.995 426.380 340.776 842.755 967.155 37/42 - 162.000 - 204.458 324.000 302.949 192.226 575.633 695.175 456.226 369.922 906.606 1.026.148 38/43 - 162.000 - 209.640 324.000 318.096 205.861 609.597 723.957 488.162 401.448 975.251 1.089.611 39/44 - 162.000 12.000 215.168 336.000 346.001 220.436 645.605 766.437 534.334 435.545 1.049.046 1.169.878 40/45 - 162.000 - 220.174 336.000 363.301 235.416 682.891 798.717 571.737 471.574 1.127.485 1.243.311 41/46 - 162.000 - 225.512 336.000 381.466 251.395 722.373 832.861 611.759 510.477 1.211.747 1.322.235 42/47 - 162.000 12.000 231.206 348.000 412.539 268.441 764.186 880.980 666.582 552.476 1.302.264 1.419.058 43/48 - 162.000 - 236.374 348.000 433.166 286.023 807.563 919.189 713.242 596.974 1.398.590 1.510.216 44/49 - 162.000 - 241.886 348.000 454.825 304.743 853.454 959.568 763.169 644.948 1.502.003 1.608.117 45/50 - 162.000 12.000 247.764 360.000 489.566 324.674 902.004 1.014.240 828.591 696.667 1.613.022 1.725.258 46/51 - 162.000 - 253.112 360.000 514.044 345.296 952.452 1.059.340 886.593 751.577 1.731.281 1.838.169 47/52 - 162.000 - 258.804 360.000 539.746 367.217 1.005.767 1.106.963 948.654 810.705 1.858.163 1.959.359 48/53 - 162.000 12.000 264.870 372.000 578.734 390.518 1.062.121 1.169.251 1.027.060 874.371 1.994.300 2.101.430 49/54 - 162.000 - 270.380 372.000 607.670 414.687 1.120.737 1.222.357 1.098.954 942.077 2.139.411 2.241.031 50/55 - 162.000 - 276.240 372.000 638.054 440.340 1.182.634 1.278.394 1.175.881 1.014.909 2.295.030 2.390.790 51/56 - 162.000 12.000 282.478 384.000 681.957 467.569 1.248.004 1.349.526 1.270.192 1.093.250 2.461.920 2.563.442 52/57 - 162.000 - 288.142 384.000 716.055 495.872 1.316.068 1.411.926 1.359.106 1.176.671 2.639.919 2.735.777 53/58 - 162.000 - 294.170 384.000 751.857 525.872 1.387.900 1.477.730 1.454.243 1.266.328 2.830.741 2.920.571
Trang 7Bảo nhi Toàn diện
Bản minh họa quyền lợi bảo hiểm
MINH HỌA QUYỀN LỢI SẢN PHẨM CHÍNH
Đơn vị: nghìn đồng
(1)
Năm HĐ/
Tuổi Phí BH năm
(2)
Tổng phí BH
đã đóng
(3)
Tiền mặt định kỳ
(4)
Giá trị hoàn lại
(5)
Tử vong/
TTTB&VV/
Bệnh hiểm nghèo
(6)
Tiền mặt định
kỳ tích lũy
(7)=(4)+lãi (8)
Khoản đặc biệt do duy trì
HĐ tích lũy
Giá trị hoàn lại (Gồm cột (7) & (8))
Tử vong/
TTTB&VV/
Bệnh hiểm nghèo(Gồm cột (7) & (8))
(11)=(4)+lãi
Tiền mặt định
kỳ tích lũy
Khoản đặc biệt do duy trì
HĐ tích lũy
Giá trị hoàn lại (Gồm cột (11) & (12))
Tử vong/ TTTB&VV/ Bệnh hiểm nghèo(Gồm cột (11) & (12)) (14) 54/59 - 162.000 12.000 300.600 396.000 801.450 557.675 1.463.725 1.559.125 1.568.040 1.362.683 3.035.323 3.130.723 55/60 - 162.000 - 306.434 396.000 841.523 590.788 1.542.745 1.632.311 1.677.803 1.465.392 3.253.629 3.343.195 56/61 - 162.000 - 312.648 396.000 883.599 625.849 1.626.096 1.709.448 1.795.249 1.575.700 3.487.597 3.570.949 57/62 - 162.000 12.000 319.278 408.000 939.779 662.974 1.714.031 1.802.753 1.932.917 1.694.165 3.738.359 3.827.081 58/63 - 162.000 - 325.262 408.000 986.768 701.687 1.805.716 1.888.454 2.068.221 1.820.546 4.006.028 4.088.766 59/64 - 162.000 - 331.630 408.000 1.036.106 742.634 1.902.370 1.978.740 2.212.996 1.956.192 4.292.818 4.369.188 60/65 - 162.000 12.000 338.428 420.000 1.099.911 785.947 2.004.287 2.085.859 2.379.906 2.101.780 4.600.114 4.681.686 61/66 - 162.000 - 344.522 420.000 1.154.907 831.166 2.110.595 2.186.073 2.546.500 2.257.194 4.928.216 5.003.694 62/67 - 162.000 - 351.028 420.000 1.212.652 878.951 2.222.631 2.291.603 2.724.755 2.423.914 5.279.697 5.348.669 63/68 - 162.000 12.000 358.008 432.000 1.285.285 929.450 2.340.742 2.414.734 2.927.487 2.602.760 5.656.256 5.730.248 64/69 - 162.000 - 364.240 432.000 1.349.549 982.222 2.464.012 2.531.772 3.132.411 2.793.774 6.058.425 6.126.185 65/70 - 162.000 - 370.924 432.000 1.417.027 1.037.946 2.593.896 2.654.972 3.351.680 2.998.595 6.489.199 6.550.275 66/71 - 162.000 12.000 378.132 444.000 1.499.878 1.096.789 2.730.799 2.796.667 3.598.298 3.218.221 6.950.651 7.016.519 67/72 - 162.000 - 384.500 444.000 1.574.872 1.158.335 2.873.707 2.933.207 3.850.179 3.452.886 7.443.565 7.503.065 68/73 - 162.000 - 391.348 444.000 1.653.615 1.223.277 3.024.240 3.076.892 4.119.691 3.704.423 7.971.462 8.024.114 69/74 - 162.000 12.000 398.774 456.000 1.748.296 1.291.808 3.182.878 3.240.104 4.420.070 3.974.047 8.536.891 8.594.117 70/75 - 162.000 - 405.240 456.000 1.835.711 1.363.537 3.348.488 3.399.248 4.729.475 4.262.224 9.140.939 9.191.699 71/76 - 162.000 - 412.274 456.000 1.927.496 1.439.176 3.522.947 3.566.673 5.060.538 4.571.027 9.787.839 9.831.565
Trang 8Quyền lợi bảo hiểm đảm bảo Quyền lợi bảo hiểm minh họa
MINH HỌA QUYỀN LỢI SẢN PHẨM CHÍNH
Đơn vị: nghìn đồng
(1)
Năm HĐ/
Tuổi Phí BH năm
(2)
Tổng phí BH
đã đóng
(3)
Tiền mặt định kỳ
(4)
Giá trị hoàn lại
(5)
Tử vong/
TTTB&VV/
Bệnh hiểm nghèo
(6)
Tiền mặt định
kỳ tích lũy
(7)=(4)+lãi (8)
Khoản đặc biệt do duy trì
HĐ tích lũy
Giá trị hoàn lại (Gồm cột (7) & (8))
Tử vong/
TTTB&VV/
Bệnh hiểm nghèo(Gồm cột (7) & (8))
(11)=(4)+lãi
Tiền mặt định
kỳ tích lũy
Khoản đặc biệt do duy trì
HĐ tích lũy
Giá trị hoàn lại (Gồm cột (11) & (12))
Tử vong/ TTTB&VV/ Bệnh hiểm nghèo(Gồm cột (11) & (12)) (14) 73/78 - 162.000 - 426.818 468.000 2.137.665 1.602.498 3.898.981 3.940.163 5.806.650 5.255.717 11.221.185 11.262.367 74/79 - 162.000 - 434.386 468.000 2.244.548 1.690.564 4.101.498 4.135.112 6.213.115 5.634.734 12.014.236 12.047.850 75/80 - 162.000 12.000 442.996 480.000 2.368.775 1.783.412 4.315.183 4.352.187 6.660.033 6.040.813 12.863.842 12.900.846 76/81 - 162.000 - 450.660 480.000 2.487.214 1.880.732 4.538.606 4.567.946 7.126.236 6.475.080 13.771.975 13.801.315 77/82 - 162.000 - 459.520 480.000 2.611.575 1.983.302 4.774.397 4.794.877 7.625.072 6.940.281 14.744.873 14.765.353 78/83 - 162.000 12.000 469.996 492.000 2.754.154 2.091.443 5.023.593 5.045.597 8.170.827 7.438.667 15.787.491 15.809.495 79/84 - 162.000 - 479.886 492.000 2.891.861 2.204.915 5.284.662 5.296.776 8.742.785 7.971.834 16.902.505 16.914.619 80/85 - 162.000 - 492.000 492.000 3.036.454 2.324.555 5.561.009 5.561.009 9.354.780 8.543.014 18.097.794 18.097.794
Đơn vị: nghìn đồng
200.000
Tổng quyền lợi khi kết thúc hợp đồng
Quyền lợi đảm bảo
Quyền lợi đảm bảo
Quyền lợi tiền mặt định kỳ
Khoản đặc biệt do duy trì hợp đồng
Nếu nhận QL Nếu tích lũy QL Nếu nhận QL Nếu tích lũy QL
292.000
-492.000
292.000 357.399
849.399
3.036.454 2.324.555
5.561.009
200.000 292.000 500.358
992.358
9.354.780 8.543.014
18.097.794 Lãi suất 7%
Trang 9Bản minh họa quyền lợi bảo hiểm
Bảo nhi Toàn diện
Bản minh họa này dựa trên giả định Phí bảo hiểm đóng theo định kỳ hàng năm.
Ghi chú:
Tôi cam đoan tôi đã đọc, hiểu và được Tư vấn bảo hiểm trình bày giải thích rõ ràng, đầy đủ các chi tiết quyền lợi bảo hiểm, giá trị và các thông tin tài chính trong Bản minh họa quyền lợi bảo hiểm theo yêu cầu của cá nhân Tôi Bằng việc xác nhận dưới đây, Tôi, Bên mua bảo hiểm, đồng ý với Bản minh họa quyền lợi bảo hiểm này và đồng ý tham gia các sản phẩm bảo hiểm trên.
Tư vấn bảo hiểm
Ngày: ……./……./……
Bên mua bảo hiểm
Ngày: ……./……./……
1.
2.
3.
4.
Khoản đặc biệt do duy trì hợp đồng:
Quyền lợi tiền mặt định kỳ được minh họa để lại Công ty để hưởng lãi (gọi là Quyền lợi tiền mặt định kỳ tích lũy) với giả định lãi suất là 5% và 7%/năm.
Khoản đặc biệt do duy trì hợp đồng đã công bố và/hoặc Quyền lợi tiền mặt định kỳ thực tế nếu để lại Công ty ít nhất 06 (sáu) tháng sẽ được hưởng lãi suất với tỷ lệ lãi suất do Công ty quy định tại từng thời điểm; lãi suất này có thể khác với lãi suất để tính Khoản đặc biệt do duy trì hợp đồng.
được minh họa với giả định lãi suất 5% và 7%/năm;
không đảm bảo và phụ thuộc vào kết quả đầu tư của Công ty, được tính dựa trên Giá trị hoàn lại tại cuối Năm hợp đồng liền kề trước đó và lãi suất bình quân của lãi suất do Công ty công bố trong 12 (mười hai) tháng vừa qua;
được công bố hàng năm bắt đầu vào cuối Năm hợp đồng thứ 03 (ba) và thanh toán vào mỗi Ngày kỷ niệm hợp đồng tương ứng.
Khoản đặc biệt do duy trì hợp đồng được minh họa để lại Công ty để hưởng lãi (gọi là Khoản đặc biệt do duy trì hợp đồng tích lũy) với giả định lãi suất là 5% và 7%/năm.
5.
6 Bản minh họa này chỉ mang tính tham khảo với giả định toàn bộ Phí bảo hiểm được đóng đầy đủ và không có giao dịch nào làm thay đổi giá trị Hợp đồng bảo hiểm.
Tuổi bảo vệ tối đa đối với: Quyền lợi tử vong là 85 tuổi; Quyền lợi TTTB&VV là 75 tuổi; Quyền lợi Bệnh hiểm nghèo là 26 tuổi; Quyền lợi Hỗ trợ viện phí là 26 tuổi.
Trang 10
-Theo thông tin từ Bản minh họa quyền lợi bảo hiểm, do có Sản phẩm với Số tiền bảo hiểm lớn / NĐBH bổ sung, nên Tư vấn bảo hiểm vui lòng nộp bổ sung các giấy tờ sau: + Bản khai báo bằng chứng bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm