1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Hh cđ 5 1 hình hộp chữ nhật

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Hộp Chữ Nhật
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 128,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 5 CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN CHỦ ĐỀ 1 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT A Kiến thức cần nhớ 1 Hình hộp chữ nhật a, Định nghĩa +Hình hộp chữ nhật là[.]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 5 CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN

CHỦ ĐỀ 1 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

A Ki n th c c n nh ế ứ ầ ớ

1 Hình h p ch nh tộ ữ ậ

a, Đ nh nghĩaị

+Hình h p ch nh t là hình có sáu m t, t t c đ u là hình ch nh t.ộ ữ ậ ặ ấ ả ề ữ ậ

+ Hình h p ch nh t có 8 đ nh và 12 c nh.ộ ữ ậ ỉ ạ

b, M t s công th c ộ ố ứ

G i a, b là đ dài các c nh đáy, c là chi u cao c a hình h p ch nh t Khi đó:ọ ộ ạ ề ủ ộ ữ ậ

+ Di n tích xung quanh c a hình h p ch nh t b ng chu vi đáy nhân v i đ ng cao,ệ ủ ộ ữ ậ ằ ớ ườ nghĩa là Sxq = 2.(a+b).c

+ Di n tích toàn ph n c a hình h p ch nh t b ng t ng di n tích xung quanh và di nệ ầ ủ ộ ữ ậ ằ ổ ệ ệ tích hai m t đáy, nghĩa là Sặ tp = Sxq + 2.Sđáy = 2.(ab + bc + ac)

+ Th tích hình h p ch nh t b ng di n tích đáy nhân v i chi u cao, nghĩa là:ể ộ ữ ậ ằ ệ ớ ề

V = a.b.c

+ Đ ng chéo c a hình h p ch nh t: d = ườ ủ ộ ữ ậ

2 Hình l p ph ngậ ươ

a, Đ nh nghĩaị

+ Hình l p ph ng là hình h p ch nh t có t t c sáu m t đ u là hình vuông.ậ ươ ộ ữ ậ ấ ả ặ ề

b, M t s công th cộ ố ứ

+ Th tích hình l p ph ng v i c nh b ng a là V = aể ậ ươ ớ ạ ằ 3

+ Di n tích toàn ph n c a hình l p ph ng v i c nh b ng a là Sệ ầ ủ ậ ươ ớ ạ ằ tp = 6.a 2

+ Di n tích xung quanh c a hình l p ph ng v i c nh b ng a là Sệ ủ ậ ươ ớ ạ ằ xq = 4.a 2

B Bài t p ậ

Bài 1: M t b ch a d ng hình h p ch nh t.Chi u r ng và chi u dài t l v i 4 vàộ ể ứ ạ ộ ữ ậ ề ộ ề ỉ ệ ớ 5,chi u r ng và chi u cao t l v i 5 và 4.Th tích c a b ch a là 64cmề ộ ề ỉ ệ ớ ể ủ ể ứ 3 Tính chi uề dài,chi u r ng,chi u cao c a b ề ộ ề ủ ể

Bài 2: Di n tích toàn ph n c a m t hình l p ph ng là 486mệ ầ ủ ộ ậ ươ 2 Tính th tích c a hìnhể ủ

l p ph ng đó.ậ ươ

Bài 3: Cho hình h p ch nh t có 6 m t là 6 hình thoi b ng nhau, c nh b ng 5 cm Bi tộ ữ ậ ặ ằ ạ ằ ế

Tính di n tích toàn ph n c a hình h p.ệ ầ ủ ộ

Trang 2

Bài 4: M t phòng h c hình h p ch nh t có chi u dài 8m, chi u r ng 5m, chi u cao ộ ọ ộ ữ ậ ề ề ộ ề 4m Ng i ta đ nh quét vôi phía trong k c tr n nhà H i s ti n ph i tr là bao ườ ị ể ả ầ ỏ ố ề ả ả nhiêu,bi t r ng phòng đó hai c a ra vào kích th c 2,2m x 1,2m và b n c a s kích ế ằ ử ướ ố ử ổ

th c 1,4m x 0,8 m và giá ti n quét vôi là 1050đ m t mét vuông.ướ ề ộ

Bài 5: Cho hình l p ph ng ABCDA'B'C'D'.ậ ươ

a) Ch ng minh r ng tam giác BDC' là tam giác đ u;ứ ằ ề

b) Tính di n tích toàn ph n c a hình l p ph ng, bi t th tích c a nó là 1000cmệ ầ ủ ậ ươ ế ể ủ 3

Bài 6: M t b ch a n c hình h p ch nh t dài 2m, r ng 1m, cao 0,5m M t máy b m ộ ể ứ ướ ộ ữ ậ ộ ộ ơ

b m n c vào b m i phút b m đ c 20 lít n c Sau khi b m đ c 45 phút ng i ta ơ ướ ể ỗ ơ ượ ướ ơ ượ ườ

t t máy H i b đã đ y n c hay ch a ? Bi t r ng lúc đ u b đã ch a 50 lít n c.ắ ỏ ể ầ ướ ư ế ằ ầ ể ứ ướ

Bài 7: Trong các hình h p ch nh t có đ dài đ ng chéo b ng nhau và b ng d.Hãy ộ ữ ậ ộ ườ ằ ằ tìm hình h p có di n tích toàn ph n l n nh t.ộ ệ ầ ớ ấ

Bài 8: M t kh i g hình l p ph ng c nh 7cm.Ng i ta đ c ba "l vuông" xuyênộ ố ỗ ậ ươ ạ ườ ụ ỗ

th ng kh i g nh trên hình Tìm th tích c a hình.ủ ố ỗ ư ể ủ

Bài 9: Tính di n tích toàn ph n và th tích c a hình h p ch nh t bi t AB = 3cm, AC =ệ ầ ể ủ ộ ữ ậ ế 5cm, AA1 = 6cm

Bài 10: Cho hình h p ch nh t ABCDA’B’C’D’ Ch ng minh:ộ ữ ậ ứ

C Đáp án

Bài 1:

G i chi u r ng, chi u dài và chi u cao c a b l n l t là a, b, c (mét; a, b, c >0)ọ ề ộ ề ề ủ ể ầ ượ

Trang 3

Theo đ bài ta có: ề

Do

V i ớ

Bài 2:

Di n tích toàn ph n c a hình l p ph ng là Sệ ầ ủ ậ ươ tp = 6.a 2 = 486 a2 = 81 a = 9 (m)

Th tích c a hình l p ph ng là V = aể ủ ậ ươ 3 = 93 = 729 m3

Bài 3:

G i O là giao đi m hai đ ng chéo AC và BD.ọ ể ườ Tam giác AOD vuông O,ta có:ở  

 

Trang 4

Di n tích hình thoi ABCD là ệ

Di n tích toàn ph n c a hình h p là Sệ ầ ủ ộ tp = SABCD AA’ =

Bài 4:

Di n tích xung quanh c a phòng h c là: (8 + 5).2.4 = 104 (mệ ủ ọ 2)

Di n tích tr n: 8.5 = 40 (mệ ầ 2)

Di n tích c a: (2,2.1,2).2 + (1,4.0,8).4 = 9,76 (mệ ử 2)

Di n tích ph i quét vôi là 104 - 40 - 9,76 = 134,24 (mệ ả 2)

Giá ti n quét vôi là 1050.134,24 = 140952 (đ)ề

Bài 5:

a, Đ t c nh c a hình l p ph ng b ng a (cm)ặ ạ ủ ậ ươ ằ

Trong tam gác ABD có:

BD2 = AB2 + AD2 = 2a2 BD =

T ng t trong tam giác vuông BB’C ta có BC’ = ươ ự

D dàng ch ng minh đ c CDD’C’ là hình vuông r i suy ra DC’ = ễ ứ ượ ồ

V y tam giác BDC’ là tam giác đ u.ậ ề

b, Th tích c a hình l p ph ng là V = aể ủ ậ ươ 3 = 1000 a = 10 (cm)

Th tích toàn ph n c a hình l p ph ng là Sể ầ ủ ậ ươ tp = 6.a 2 = 600 (cm2)

Bài 6:

Th tích c a b là 2.10,5 = 1 (mể ủ ể 3) = 1000 lít

Sau 45 phút l ng n c ch y vào b là 45.20 = 900 lítượ ướ ả ể

L ng n c có trong b sau 45 phút là 50 + 900 = 950 lítượ ướ ể

Vì 950 < 1000 nên sau khi cho máy b m ho t đ ng 45 phút b ch a đ y n c.ơ ạ ộ ể ư ầ ướ

Trang 5

Bài 7:

Xét hình h p ch nh t ABCDA’B’C’D’ộ ữ ậ

Ta có A’C2 = AB2 + BC2 + AA’2

Đ t A’C = d, AB = x, BC = y, AA’ = z thì dặ 2 = x2 + y2 + z2

Di n tích toàn ph n c a h p là Sệ ầ ủ ộ tp = 2(xy + yz + xz)

Vì x > 0, y > 0, z > 0 theo b t đ ng th c Cô si có:ấ ẳ ứ

x2 + y2 2xy

x2 + z2 2xz

y2 + z2 2yz

2.(x2 + y2 + z2) 2(xy + yz + xz)

Hay Stp 2d2

V y Max Sậ tp = 2d 2

Bài 8:

Trang 6

a) Th tích hình c n tính b ng th tích c a kh i l p ph ng ban đ u tr đi thể ầ ằ ể ủ ố ậ ươ ầ ừ ể tích c a 6 kh i h p ch nh t đáy là hình vuông c nh 1cm,chi u cao 3cm,r i tr đi thủ ố ộ ữ ậ ạ ề ồ ừ ể tích c aủ kh iố l pậ ph ngươ c nhạ 1cm

V y th tích c a hình là : 7ậ ể ủ 3 - 3.6 - 1 = 324 (cm3)

Bài 9:

Xét tam giác ABC có AC2 = AB2 + BC2 BC = 4 (cm)

Di n tích toàn ph n c a hình h p ch nh t là Sệ ầ ủ ộ ữ ậ tp =2.(3.4 + 4.6 + 3.6)= 108 (cm 2)

Th tích c a hình h p ch nh t là V = 3.4.6 = 72 (cmể ủ ộ ữ ậ 3)

Bài 10:

Tam giác ABC vuông t i B, theo đ nh lý Pitago ta có: ACạ ị 2 = AB2 + BC2 (1)

Tam giác A’AC vuông t i A, theo đ nh lý Pitago ta có: ACạ ị 2 + AA’2 = A’C2 (2)

T (1) và (2)ừ A’C2 = AA’2 + AB2 + AD2 (ABCD là hình ch nh tữ ậ AD = BC)

Ngày đăng: 15/02/2023, 01:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w