1. Trang chủ
  2. » Tất cả

15 đề thi thử tn thpt 2023 môn toán chuyên hùng vương phú thọ lần 1 (bản word kèm giải) image marked

28 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 15 Đề Thi Thử TN THPT 2023 Môn Toán
Trường học Trường Trung học phổ thông Chuyên Hùng Vương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 498,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2022 – 2023 Câu 1 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? A B C D 2023 xy  1 2 x y       1 3 x y[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 - NĂM HỌC 2022 – 2023 Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

21

x y x

21

x y x

11

x y x

Trang 2

Câu 18: Cho hàm số yf x  có đồ thị là đường cong như hình vẽ

Hàm số f x  đạt cực đại tại điểm nào sau đây?

A x1 B x 1 C y3 D M1;3

Câu 19: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 3

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;0 B  1; 2 C 0; D  ; 1

Câu 20: Cho hàm số yf x  xác định trên \ 0  và có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f x  3 0 là

Trang 4

10.3

Câu 28: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên đoạn 2023; 2023 để phương trình

có nghiệm?

 2sin 2xm1 cos 2x m 1

A 2025 B 2024 C 4048 D 4046

Câu 29: Một hộp đựng viên bi trong đó có viên bi đỏ và viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên từ hộp 9 4 5 3

viên bi Xác suất để lấy được ít nhất viên bi màu xanh bằng2

21

25.42

5.42

5.14

Câu 30: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có AB 3, AA1 Góc giữa AC và ABC bằng

x y x

  2; 4 giá trị của biểu thức M m

.3

37

.3

Va

Câu 34: Bất phương trình 10 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

2 4

x x

 

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a AD a ,  3, cạnh bên SA

vuông góc với ABCD Khoảng cách từ đến mặt phẳng BSAC bằng

5

.2

.3

.2

a

Câu 36: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác cân, ABAC2,  120 BAC 

Mặt phẳng AB C  tạo với mặt đáy một góc 60  Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.V

Trang 5

Câu 37: Cho khối lăng trụ ABC A B C    có thể tích bằng Gọi 3 M N, lần lượt là trung điểm của các đoạn

thẳng AABB Đường thẳng CM cắt đường thẳng C A  tại P, đường thẳng CN cắt đường thẳng C B  tại Q. Thể tích khối đa diện lồi A MPB NQ  bằng

1.2

Câu 38: Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số để đồ thị hàm số S m

2

2

6 2

x y

t t

Câu 40: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ

Đặt g x  f f x  2  Phương trình g x 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Câu 41: Cho hình nón  N có đường sinh tạo với đáy một góc 60  Mặt phẳng qua trục của  N cắt

theo thiết diện là một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp bằng Tính thể tích của

A x y 4 B xy C x4  y D x4y.

Câu 43: Người ta cần xây một bể chứa nước sản xuất dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng

Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Chi phí để xây bể là

Trang 6

quanh, không tính chiều dày của đáy và thành bể) Xác định chi phí thấp nhất để xây bể (làm tròn đến triệu đồng).

A 75 triệu đồng B 36 triệu đồng C 51 triệu đồng D 46 triệu đồng

Câu 44: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình

có hai nghiệm phân biệt Hỏi S có bao nhiêu phần tử là số chẵn?

x m

 khoảng 6; Tổng tất cả các phần tử của tập bằngS

Câu 46: Cho tứ diện OABCOA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau và OA OB 1 Gọi M

trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng OMAC bằng 2 Thể tích của khối

2.3

2.3

Câu 47: Cho hàm số   2 5 4 4 3 3   2 với là tham số Có bao nhiêu giá

Câu 48: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên của f x  như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m trên đoạn 2022; 2023 để hàm số

nghịch biến trên khoảng ?

Câu 49: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Trang 7

Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình m    4 2    có

Câu 50: Cho hình trụ có các đường tròn đáy là  O và  O , bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a

Các điểm A B, lần lượt thuộc các đường tròn đáy  O và  O sao cho AB 3 a Thể tích của khối tứ diện ABOO

3

.2

.3

.6

a

- HẾT

Trang 8

-BẢNG ĐÁP ÁN

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5

A C A B C C D D C A C C B D B B D B A D D B C D B 2

3 0

3 1

3 2

3 3

3 4

3 5

3 6

3 7

3 8

3 9

4 0

4 1

4 2

4 3

4 4

4 5

4 6

4 7

4 8

4 9

5 0

Câu 2: Cặp số  x y; nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x3y2?

A    x y;  1;0 B    x y;  0;0 C    x y;  0;1 D   x y;  1; 1  

Lời giải Chọn C

Câu 3: Đồ thị hàm số 2 3 có tiệm cận ngang là đường thẳng có phương trình

2

x y

Câu 4: Cho cấp số nhân  u nu1 2 và công bội q3 Số hạng làu2

A u2 1 B u2  6 C u2  18 D u2 6

Lời giải Chọn B

Câu 5: Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số ylogx

Câu 6: Tìm tập nghiệm của bất phương trình S 5 1 1 0

5

x  

A S1; B S   1;  C S   2;  D S   ; 2

Lời giải Chọn C

Trang 9

Ta có 1 1 1 1

5

x    x     x    x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S S   2; 

Câu 7: Cho hàm số   3 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy và chiều cao bằng r h  r h2

Câu 9: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?

1

x y x

21

x y x

21

x y x

11

x y x

Lời giải Chọn C

Đồ thị có tiệm cận đứng x1, tiệm cận ngang y1 và đi qua điểm 2;0

Suy ra hàm số 2 có đồ thị là hình vẽ đã cho

1

x y x

Trang 10

Lời giải Chọn A

Điều kiện xác định của hàm số là sinx  0 x k k , 

Vậy tập xác định của hàm số ycotx là \k ,k

Câu 11: Nghiệm của phương trình log2x21 là

Lời giải Chọn C

3a

3

16 a

Lời giải Chọn C

Diện tích đáy của khối chóp là B a 2

Thể tích của khối chóp đã cho là 1 1 2 4 3

Xét hàm số y x 3xy 3x2   1 0, x

Suy ra hàm số đã cho đồng biến trên 

 0;2  minyy 0 0

Câu 14: Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng và diện tích đáy bằng làh B

Thể tích của khối chóp đã cho là 1 .

Trang 11

Chọn B

Ta có V  R h  2 3 a3  a h2  h 3a

Vậy đường sinh của hình trụ đã cho là l h 3a

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d x: 4y 1 0 Một vectơ pháp tuyến của có tọa d

độ là

A 4; 1  B  1; 4 C 1; 4  D  4;1

Lời giải Chọn B

Đường thẳng d x: 4y 1 0 có một vectơ pháp tuyến là  1; 4

Câu 17: Có bao nhiêu số tự nhiên có chữ số, các chữ số khác và đôi một khác nhau?5 0

Giả sử số tự nhiên có dạng abcde

Số các số tự nhiên có chữ số, các chữ số khác và đôi một khác nhau là 5 0 5

9

A

Câu 18: Cho hàm số yf x  có đồ thị là đường cong như hình vẽ

Hàm số f x  đạt cực đại tại điểm nào sau đây?

A x1 B x 1 C y3 D M1;3

Lời giải Chọn B

Từ đồ thị, hàm số f x  đạt cực đại tại điểm x 1

Câu 19: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;0 B  1; 2 C 0; D  ; 1

Lời giải Chọn A

Trang 12

Từ BBT,hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;0.

Câu 20: Cho hàm số yf x  xác định trên \ 0  và có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f x  3 0 là

Lời giải Chọn D

Ta có f x   3 Phương trình có hai nghiệm phân biệt

Câu 21: Với a là số thực dương tùy ý, 3 bằng

Câu 23: Cho hàm số yf x , y g x   liên tục trên . Khẳng định nào sau đây là sai?

Trang 13

Câu 24: Cho hình nón  N có bán kính đáy bằng và chiều cao bằng Độ dài đường sinh của hình 3 4.

nón  N bằng

Lời giải Chọn D

Độ dài đường sinh hình nón là: lR2h2  32 42 5

Câu 25: Rút gọn biểu thức với ta được

5 3

3

10.3

Trang 14

2  m1  m1  4 m22m 1 m22m  1 m 1

Có giá trị

 2023; 2023  2023;1

Câu 29: Một hộp đựng viên bi trong đó có viên bi đỏ và viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên từ hộp 9 4 5 3

viên bi Xác suất để lấy được ít nhất viên bi màu xanh bằng2

21

25.42

5.42

5.14

C

B A

Chọn C

Hình chiếu vuông góc của AC lên ABC là AC, do đó góc giữa AC và mặt phẳng ABC

là góc tạo bởi giữa đường thẳng ACAC hay C AC

Trong tam giác vuông C AC , vuông tại , ta có:C

Trang 15

Câu 31: Tìm tập nghiệm của bất phương trình S 1  1 

x y x

  2; 4 giá trị của biểu thức M m

.3

37

Lời giải Chọn B

2 2

2 4

0, 2; 41

M m 

Câu 33: Tính thể tích của khối lập phương V ABCD A B C D    , biết độ dài đường chéoAC  3 a

.2

.3

Va

Lời giải Chọn A

D'

C' B'

A'

D

C B

A

Ta có AC a 3AB a do đó thể tích khối lập phương là Va3

Trang 16

Câu 34: Bất phương trình 10 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

2 4

x x

 

Lời giải Chọn D

Ta có 10 0 2 10 mà nên do đó bất phương trình có

x

x x

nghiệm nguyên

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a AD a ,  3, cạnh bên SA

vuông góc với ABCD Khoảng cách từ đến mặt phẳng BSAC bằng

5

.2

.3

.2

a

Lời giải Chọn D

H A

D S

Vẽ BHAC tại H, khi đó nên

Câu 36: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác cân, ABAC2,  120 BAC 

Mặt phẳng AB C  tạo với mặt đáy một góc 60  Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.V

Trang 17

Gọi H là trung điểm B C  Ta có A H B C , do đó góc giữa hai mặt phẳng AB C  và

Do đó V ABC A B C.   S A B C  .AA 3 3 3.

Câu 37: Cho khối lăng trụ ABC A B C    có thể tích bằng Gọi 3. M N, lần lượt là trung điểm của các đoạn

thẳng AABB Đường thẳng CM cắt đường thẳng C A  tại P, đường thẳng CN cắt đường thẳng C B  tại Q. Thể tích khối đa diện lồi A MPB NQ  bằng

1.2

Lời giải Chọn A

Q

M

B A

Trang 18

Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng  phương trình x26x m 0 có hai nghiệm

Trang 19

Câu 40: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ

Đặt g x  f f x  2  Phương trình g x 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Lời giải Chọn A

Trang 20

1

x x

(1; 2)

x x

x a x

0( 2; 1)(1; 2)

x x x

Câu 41: Cho hình nón  N có đường sinh tạo với đáy một góc 60  Mặt phẳng qua trục của  N cắt

theo thiết diện là một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp bằng Tính thể tích của

khối nón giới hạn bởi  N

A V 3 3 B V 9 3 C V 3 D V 9

Lời giải Chọn C

h

r H

S

Thiết diện qua trục của ( )N là SAB

Vì SAB cân tại , S SAB 60 o(gt)  SAB đều  l 2R ( là bán kính nón)R

Gọi là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều r SAB

Trang 21

Vậy 2

( )

1

3 3

A x y 4 B xy C x4  y D x4y.

Lời giải Chọn A

Ta có

2 3

2 2

t t

f t

t t

1( )2.9 8

Câu 43: Người ta cần xây một bể chứa nước sản xuất dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng

Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Chi phí để xây bể là

Trang 22

Chọn C

Gọi chiều rộng của đáy bể là ( )(x m x0)

chiều dài của đáy bể là

x x

3 180000 300000 50,815 10

Câu 44: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình

có hai nghiệm phân biệt Hỏi S có bao nhiêu phần tử là số chẵn?

Ta có: 16xm.4x15m245 0 (4 )x 24 4m x5m2 45 0

Trang 23

x m

 khoảng 6; Tổng tất cả các phần tử của tập bằngS

Lời giải Chọn D

Ta có: Để hàm số đồng biến trên khoảng thì:

Do m nên m     4; 3; 2; 1;0 Tổng các giá trị nguyên thỏa mãn: m 10

Câu 46: Cho tứ diện OABCOA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau và OA OB 1 Gọi M

trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng OMAC bằng 2 Thể tích của khối

2.3

2.3

Lời giải Chọn A

Trang 25

Do lim   nên để hàm số có đúng một điểm cực đại khi có một

Câu 48: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên của f x  như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m trên đoạn 2022; 2023 để hàm số

nghịch biến trên khoảng ?

Lời giải Chọn B

33 3 32

Trang 26

Để h t  nghịch biến trên

3

50;

Câu 49: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình m    4 2    có

Trang 27

Vậy phương trình đã cho có 6 nghiệm thực phân biệt khi 16   m 1 2133  21,16.

Suy ra có 5 giá trị nguyên của thỏa mãn.m

Câu 50: Cho hình trụ có các đường tròn đáy là  O và  O , bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a

Các điểm A B, lần lượt thuộc các đường tròn đáy  O và  O sao cho AB 3 a Thể tích của khối tứ diện ABOO

3

.2

.3

.6

a

Lời giải Chọn C

Trang 28

Gọi C là hình chiếu của B trên đường tròn đáy tâm O của hình trụ Khi đó BC OO// 

Ngày đăng: 14/02/2023, 23:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w