1. Trang chủ
  2. » Tất cả

02 đề thi thử tn thpt 2023 môn toán chuyên thái bình lần 1 (bản word kèm giải) image marked

30 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán chuyên Thái Bình lần 1 (bản Word kèm giải)
Trường học Trường Thpt Chuyên Thái Bình
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – NĂM HỌC 2022 – 2023 LẦN 1 Câu 1 Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên Dấu của các hệ số   4 2f x ax bx d   thực là, ,a b c A[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – NĂM HỌC 2022 – 2023

LẦN 1 Câu 1: Cho hàm số f x ax4bx2d có đồ thị là đường cong trong hình bên Dấu của các hệ số

45

4.15

Câu 4: Cho cấp số cộng  u n có sống hạng đầu u13 và công sai d 4 Giá trị bằngu5

Câu 5: Cho hàm số f x( )ax3bx2 cx d a 0 có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số

nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

Trang 2

Câu 7: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A x5 B x1 C x3 D x 1

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số m f x x33mx có cực trị

A m2 B m0 C m0 D m0

Câu 9: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh bên gấp đôi cạnh đáy Tỉ lệ giữa diện tích xung quanh và diện

tích đáy của hình chóp đã cho bằng

 

hoành Tính P xAx B

Câu 13: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Giá trị lớn nhất của hàm số g x 2f x 1 trên đoạn 1;2 là

Trang 3

Câu 14: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có BB a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B

Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho

32

35

Câu 16: Cho hàm số yf x  xác định trên   1;1 , có bảng biến thiên như sau:

Số đường tiệm cận (đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số yf x 

Câu 18: Trong mặt phẳng cho 18 điểm phân biệt trong đó không có ba điềm nào thẳng hàng Số tam giác

có các đỉnh thuộc 18 điểm đã cho là

C

Câu 19: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a  60, ABC , cạnh bên SA vuông

góc với đáy, mặt bên SCD tạo với đáy một góc 60 Thể tích khối chóp S ABCD bằng

A 2a3 3 B 3a3 3 C a3 3 D 2a3

Câu 20: Cho cấp số nhân  u nu1 3 và u2 6 Giá trị của bằngu3

Câu 21: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án , , , dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?A B C D

Trang 4

n C

n C k

 ! 

k n

n C

k n k C

Câu 26: Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC và SA a Tam giác ABC

Tính số đo góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 3

A 60o B 90o C 30o D 45o

Trang 5

Câu 27: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh Cạnh bên a SA a 3 và vuông góc

với đáy Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC Khi đó sin bằng

5

55

35

2 35

Câu 28: Cho hàm số f x x3bx2 cx d có đồ thị là đường cong trong hình bên Giá trị của biểu

Câu 30: Cho hàm số bậc bốn yf x  có bảng biến thiên như sau:

Phương trình f x  2 có mấy nghiệm?

Câu 33: Cho hình chóp S ACBD có đáy là hình vuông cạnh , a SA vuông góc với đáy, SA a Khoảng

cách giữa hai đường thẳng SBCD

Câu 34: Cho hàm số y x 33x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 6

A Hàm số đồng biến trên 1;1 B Hàm số nghịch biến trên 1;.

C Hàm số nghịch biến trên 1;1 D Hàm số nghịch biến trên  ; 1

Câu 35: Trong các hàm số sau, hàm số nào có điểm cực trị?3

A y x 42x23 B y x 3x23x1.C y x 42x23 D 1

2

x y x

Câu 36: Một khối chóp có chiều cao bằng và diện tích đáy bằng Nếu giữ nguyên chiều cao và h B h

diện tích đáy tăng lên lần thì ta được một khối chóp mới có thể tích là3

Câu 39: Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 42: Cho hình hộp ABCD A B C D.     có BA D BA C DA C       600 và A B 2,A D 3,A C 7

Thể tích của khối hộp V ABCD A B C D.     bằng

Trang 7

 

Câu 46: Cho hàm số f x ax3bx2 cx d, với a0 có đồ thị tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành

độ bằng và cắt đường thẳng 1 y2m1 tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là và , 0 4với là tham số Số nghiệm của phương trình m f x  f  3 là

Câu 47: Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  20; 20 để hàm số

nghịch biến trên khoảng ?

  3 4 4 1 2 2 3 6 2 2 2 12 1

Câu 48: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a 3 Gọi M N, lần lượt là trung điểm

của SB SC, Biết mặt phẳng AMN vuông góc với mặt phẳng SBC Tính thể tích của khối chóp A BCNM

3

3 1516

Câu 49: Cho hàm số yf x( ) Hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau:

Điều kiện cần và đủ của tham số m để bất phương trình 1 2 nghiệm đúng với mọi

( )2

f xxm

là[1; 2]

Câu 50: Cho khối đa diện (minh họa như hình vẽ bên) trong đó ABCD A B C D     là khối hộp chữ nhật

với AB AD 2a, AA a, S ABCD là khối chóp có các cạnh bên bằng nhau và SA a 3 Thể tích khối tứ diện SA BD bằng

Trang 8

a

HẾT

Trang 9

-BẢNG ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5

C C B D D C C B A C A B B D B A C D A C C D C C B 2

6

2 7

2 8

2 9

3 0

3 1

3 2

3 3

3 4

3 5

3 6

3 7

3 8

3 9

4 0

4 1

4 2

4 3

4 4

4 5

4 6

4 7

4 8

4 9

5 0

C A A B C B B C C C C B C A D C A B A B D B C D C

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Cho hàm số f x ax4bx2d có đồ thị là đường cong trong hình bên Dấu của các hệ số

thực a b c, , là

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0 C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Lời giải Chọn C

Ta có đồ thị có hình dạng như trên với hàm bậc bốn trùng phương có hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại nên a0,b0 Giá trị cực đại lớn hơn nên 0 c0

Câu 2: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều và SA vuông góc với đáy, AB a Khoảng

a

Lời giải Chọn C

Trong (ABC) vẽ CHAB

Trang 10

4.15

Lời giải Chọn B

Không gian mẫu 2

15

C

 Gọi A là biến cố: “Chọn được hai số chẵn trong 15 số nguyên dương đầu tiên” 2

7

AC

2 7 2 15

15

Ta có u n   u1 n 1du5  u1 4d  3 4.4 19

Câu 5: Cho hàm số f x( )ax3bx2 cx d a 0 có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số

nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

 

yfx

A  0; 2 B 2;2 C 2; D 2;0

Lời giải Chọn D

Trang 11

Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của hàm số   1 3 2 trên đoạn bằng

Câu 7: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A x5 B x1 C x3 D x 1

Lời giải Chọn C

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x3

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số m f x x33mx có cực trị

A m2 B m0 C m0 D m0

Lời giải Chọn B

Câu 9: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh bên gấp đôi cạnh đáy Tỉ lệ giữa diện tích xung quanh và diện

tích đáy của hình chóp đã cho bằng

Lời giải Chọn A

Trang 12

Gọi S ABCD là hình chóp đều có cạnh đáy AB a SA2 a

Từ BBT ta thấy f x  đổi dấu qua các giá trị x 2;x1 nên hàm số đã cho có 2 điểm cực trị

Câu 11: Gọi A x yA; A, B x yB; B là tọa độ các giao điểm của đồ thị hàm số 2 4 3 với trục

2

y x

 

hoành Tính P xAx B

A P4 B P3 C P1 D P2

Lời giải Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là

2

y x

Trang 13

Thể tích khối chóp là 1 2 2 3.

.2

Va aa

Câu 13: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Giá trị lớn nhất của hàm số g x 2f x 1 trên đoạn 1;2 là

Lời giải Chọn B

Giá trị lớn nhất của hàm số g x 2f x 1 trên đoạn 1;2 là

Câu 14: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có BB a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B

Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho

Thể tích của khối lăng trụ đã cho là V 1 1 2 3

32

35

Lời giải Chọn B

Trang 14

Gọi M là trung điểm của B D .

Câu 16: Cho hàm số yf x  xác định trên   1;1 , có bảng biến thiên như sau:

Số đường tiệm cận (đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số yf x 

Lời giải Chọn A

Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận

Câu 17: Cho khối hộp chữ nhật có hai kích thước là 2; 3 và độ dài đường chéo bằng 5 Thể tích khối hôp

đã cho bằng

A 2 3 B 4 3 C 12 3 D 6 3

Lời giải Chọn C

Trang 15

Xét hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có AB2; AD3.

Gọi AA x (với x0)

Xét tam giác ABCACAB2BC2  2232  13

Xét tam giác ACAA C 2  AA2AC2 52 x213 x 2 3

Thể tích khối hộp đã cho là VAB AD AA 2.3.2 3 12 3

Câu 18: Trong mặt phẳng cho 18 điểm phân biệt trong đó không có ba điềm nào thẳng hàng Số tam giác

có các đỉnh thuộc 18 điểm đã cho là

C

Lời giải Chọn D

Mỗi tam giác là một tổ hợp chập 3 của 18 phần tử

Số các tam giác có các đỉnh thuộc 18 điểm đã cho là 3

18

C

Câu 19: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a  60, ABC , cạnh bên SA vuông

góc với đáy, mặt bên SCD tạo với đáy một góc 60 Thể tích khối chóp S ABCD bằng

A 2a3 3 B 3a3 3 C a3 3 D 2a3

Lời giải Chọn A

M D

C B

A S

Tam giác ABC cân (do AB AC bởi ABCD là hình thoi) có  60ABC  nên nó đều

Gọi M là trung điểm cạnh CD suy ra AMCD;

Trang 16

Ta có CD AM suy ra nên , với

2 3 1

6123

u u u

Câu 21: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án , , , dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?A B C D

A y  x3 3x1 B y  x4 2x21 C y x 33x1 D y x 42x21

Lời giải Chọn C

Trang 17

A 1 B 3 C 1 D 3.

Lời giải Chọn D

Ta có y 3x212 0 2

2

x y

n C

n C k

 ! 

k n

n C

k n k C

n

Lời giải Chọn C

Lí thuyết

Câu 25: Hình đa diện hình bên có bao nhiêu mặt?

Trang 18

A 12 B 10 C 11 D 7.

Lời giải Chọn B

Lý thuyết

Câu 26: Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC và SA a Tam giác ABC

Tính số đo góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 3

A 60o B 90o C 30o D 45o

Lời giải Chọn C

a

a 3 A

B

C S

Ta có: góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC chính là góc giữa hai đường thẳng SB

Vậy góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 30o

Câu 27: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh Cạnh bên a SA a 3 và vuông góc

với đáy Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC Khi đó sin bằng

5

55

35

2 35

Trang 19

Lời giải Chọn A

φ a

a 3

H A

B

C S

Gọi H là trung điểm của BC Khi đó, chính là góc  SHA

 2 2

sin

53

Câu 28: Cho hàm số f x x3bx2 cx d có đồ thị là đường cong trong hình bên Giá trị của biểu

thức Tf  2  f  0 bằng

Lời giải Chọn A

3

2

26

23

Trang 20

A y x 4 2x22 B 2 1 C D

1

x y x

Lời giải Chọn B

xác định của nó

Câu 30: Cho hàm số bậc bốn yf x  có bảng biến thiên như sau:

Phương trình f x  2 có mấy nghiệm?

Lời giải Chọn C

2 12

Gọi M là điểm thuộc đồ thị  C có hoành độ bằng 1 M 1; 2

Ta có f x 3x26x nên hệ số góc tiếp tuyến của  C tại M 1; 2 là f  1  3

Trang 21

Vậy phương trình tiếp tuyến của  C tại M 1; 2 là y 3x     1 2 y 3x 5.

Câu 32: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2

2

x y

x y

x

Câu 33: Cho hình chóp S ACBD có đáy là hình vuông cạnh , a SA vuông góc với đáy, SA a Khoảng

cách giữa hai đường thẳng SBCD

Lời giải Chọn C

a a

Lại có ADAB do ABCD là hình vuông và ADSA do SAABCD, suy ra ADSAB

hay d D SAB ,  AD a Vậy d SB CD , a

Câu 34: Cho hàm số y x 33x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên 1;1 B Hàm số nghịch biến trên 1;

C Hàm số nghịch biến trên 1;1 D Hàm số nghịch biến trên  ; 1

Lời giải Chọn C

Ta có y3x2 3 y 0 3x2      3 0 1 x 1

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Câu 35: Trong các hàm số sau, hàm số nào có điểm cực trị?3

Trang 22

A y x 42x23 B y x 3x23x1.C y x 42x23 D 1.

2

x y x

Lời giải Chọn C

Xét hàm số y x 42x23, có y4x34xy  0 x 0 nên hàm số có 1 điểm cực trị.Xét hàm số y x 3x23x1, có 2 1 10 nên hàm số có 2

3

2x 3

y x      yx điểm cực trị

2

x y x

Câu 36: Một khối chóp có chiều cao bằng và diện tích đáy bằng Nếu giữ nguyên chiều cao và h B h

diện tích đáy tăng lên lần thì ta được một khối chóp mới có thể tích là3

Thể tích của khối chóp mới là: 13

Trang 23

Tập xác định D  1; 4 Do đó đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang.

Xét

4lim lim

1

x y

Suy ra đường thẳng x 1 là đường tiệm cận đứng

Vậy đồ thị hàm số đã cho chỉ có một đường tiệm cận: x 1

Bản word phát hành từ website Tailieuchuan.vn

Câu 39: Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  1;3 B  3; 4 C  ; 1 D  2; 4

Lời giải Chọn A

Từ bảng xét dấu suy ra hàm số đồng biến trên  1;3

Câu 40: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

Trang 24

A 4 B 1 C 3 D 5.

Lời giải Chọn C

2 2

m

m m

Câu 42: Cho hình hộp ABCD A B C D.     có BA D BA C DA C       600 và A B 2,A D 3,A C 7

Thể tích của khối hộp V ABCD A B C D.     bằng

A 21 2 B 24 2 C 14 2 D 12 2

Lời giải Chọn A

Trang 25

Để phương trình x33x2  1 m 0 1   có 3 nghiệm phân biệt thì   3 m 1.

1 01

m m

  Kết hợp điều kiện ta được:    3 m 1

Câu 44: Cho hàm số f x  x33x2m với m  4; 4 là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của

để hàm số có đúng 3 điểm cực trị?

Lời giải Chọn A

Số điểm cực trị của hàm số f x  bằng số điểm cực trị cộng với số nghiệm bội lẻ nên để hàm số

Trang 26

A 1 B C D

0

m m

TH1: m0 Khi đó hám số suy biến thành hàm bậc hai có dạng y  x2 2022 là một parabol

có bề lõm quay xuống nên đồ thị hàm số có 1 điểm cực trị và là điểm cực đại Suy ra m0 (thỏa mãn)

TH2: m0 Khi đó hàm số đã cho là hàm bậc bốn trùng phương

Ta có nhận xét sau về hàm bậc bốn trùng phương: y ax 4bx2c a 0

Hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi ab0

Hàm số có một điểm cực trị khi và chỉ khi a b 0

Do đó ta có hai khả năng cho TH2:

 KN1: Đồ thị hàm số có một điểm cực trị và đó là điểm cực đại thì

Vậy kết hợp các trường hợp trên ta được m1 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 46: Cho hàm số f x ax3bx2 cx d, với a0 có đồ thị tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành

độ bằng và cắt đường thẳng 1 y2m1 tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là và , 0 4với là tham số Số nghiệm của phương trình m f x  f  3 là

Lời giải Chọn D

Do đồ thị f x ax3bx2 cx d tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành độ bằng nên đồ thị 1còn cắt trục hoành tại một điểm khác nữa, ta giả sử điểm đó có hoành độ x0 1

Trang 27

Câu 47: Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  20; 20 để hàm số

nghịch biến trên khoảng ?

  3 4 4 1 2 2 3 6 2 2 2 12 1

Lời giải Chọn B

Ta có bảng xét dấu của g x  như sau:

Theo yêu cầu bài toán ta có  

 

g g

Câu 48: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a 3 Gọi M N, lần lượt là trung điểm

của SB SC, Biết mặt phẳng AMN vuông góc với mặt phẳng SBC Tính thể tích của khối chóp A BCNM

3

3 1516

Trang 28

G H

I M

N

A S

B

C

Gọi H là trung điểm BC  BC SH (do SBC cân tại ).S

Gọi là trọng tâm GABCISHMN

Do S ABC là chóp đều SGABC

Ta có: MN là đường trung bình của SBCMN/ /BCMNSH tại I

.

Câu 49: Cho hàm số yf x( ) Hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau:

Điều kiện cần và đủ của tham số m để bất phương trình 1 2 nghiệm đúng với mọi

( )2

f xxm

là[1; 2]

x

Trang 29

Câu 50: Cho khối đa diện (minh họa như hình vẽ bên) trong đó ABCD A B C D     là khối hộp chữ nhật

với AB AD 2a, AA a, S ABCD là khối chóp có các cạnh bên bằng nhau và SA a 3 Thể tích khối tứ diện SA BD bằng

Ngày đăng: 14/02/2023, 23:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm