Câu 1 Khẳng định nào dưới đây là đúng về phương trình hóa học? A Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học B Lập phương trình hóa học bao gồm 4 bước cơ bản C Phương trình hóa học luôn g[.]
Trang 1Câu 1: Khẳng định nào dưới đây là đúng về phương trình hóa học?
A Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học
B Lập phương trình hóa học bao gồm 4 bước cơ bản
C Phương trình hóa học luôn gồm 4 chất, trong đó có hai chất tham gia và hai chất sản phẩm
D Phương trình hóa học chỉ cho biết về kí hiệu các nguyên tố, chất tham gia phản ứng
Lời giải:
Đáp án: A
Giải thích: Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học, bao gồm 3 bước cơ bản, cho biết tỉ lệ nguyên tử, phân tử của từng cặp chất trong phản ứng
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A Lập phương trình hóa học gồm có 3 bước cơ bản
B Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học
C Sơ đồ phản ứng chính là phương trình hóa học
D.Ý nghĩa của phương trình hóa học cho biết lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng cũng như giữa từng cặp chất trong phản ứng
Lời giải:
Đáp án: C
Giải thích: Sơ đồ phản ứng biểu diễn kí hiệu, công thức hóa học của các nguyên
tố nhưng chưa được cân bằng về số lượng nguyên tử các nguyên tố nên không phải phương trình hóa học
Trang 2Câu 3: Cho phương trình phản ứng: MgCO3 + X → MgCl2 + CO2 + H2O X là chất nào dưới đây?
A HCl
B Cl2
C H2
D HO
Lời giải:
Đáp án: C
Giải thích:
Vì sản phẩm tạo thành có muối clorua và nước nên X là HCl
MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 + H2O
Câu 4: Cho biết tỉ lệ giữa các chất tham gia phản ứng trong phương trình sau:
Ba(OH)2 + CuSO4 → Cu(OH)2 + BaSO4
A 1 : 1
B 1 : 2
C 2 : 1
D 2 : 3
Lời giải:
Đáp án: A
Giải thích: Hai chất tham gia phản ứng là Ba(OH)2, CuSO4 có hệ số cân bằng
là 1 : 1
Trang 3Câu 5: Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nước Phương trình hoá học ở
phương án nào dưới đây đã viết đúng?
A 2H + O → H2O
B H2 + O → H2O
C H2 + O2 → 2H2O
D 2H2 + O2 → 2H2O
Lời giải:
Đáp án: D
Giải thích: 2H2 + O2 → 2H2O, ở phương trình này số lượng nguyên tử H, O ở hai vế đã bằng nhau
Câu 6: Khí nitơ và khí hiđro tác dụng với nhau tạo khí amoniac (NH3) Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng?
A N + 3H → NH3
B N2 + H2 → NH3
C N2 + H2 →2NH3
D N2 + 3H2 → 2NH3
Lời giải:
Đáp án: D
Giải thích: N2 + 3H2 → 2NH3, ở phương trình này số lượng nguyên tử N, H ở hai vế đã bằng nhau
Câu 7: Phương trình hoá học nào dưới đây biểu diễn đúng phản ứng cháy của
rượu etylic tạo ra khí cacbon và nước?
A C2H5OH + O2 → CO2 + H2O
Trang 4B C2H5OH + O2 → 2CO2 + H2O
C C2H5OH + O2 → CO2 + 3H2O
D C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O
Lời giải:
Đáp án: D
Giải thích: C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O, ở phương trình này số lượng nguyên tử C, H và O ở hai vế đã bằng nhau
Câu 8: Đốt cháy khí amoniac (NH3) trong khí oxi O2 thu được khí nitơ oxit (NO)
và nước Phương trình phản ứng nào sau đây viết đúng?
A NH3 + O2 → NO + H2O
B 2NH3 + O2 → 2NO + 3H2O
C 4NH3 + O2 → 4NO + 6H2O
D 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
Lời giải:
Đáp án: D
Giải thích: 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O ở phương trình này số lượng nguyên
tử N, H và O ở hai vế đã bằng nhau
Câu 9: Đốt photpho (P) trong khí oxi (O2) thu được điphotpho pentaoxit (P2O5) Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
A 4P + 5O2 → 2P2O5
B 2P + O2 → P2O5
C 2P + 5O2 → 2P2O5
D 2P + O2 → 2P2O5
Trang 5Lời giải:
Đáp án: A
Giải thích: 4P + 5O2 → 2P2O5 ở phương trình này số lượng nguyên tử P, O ở hai vế đã bằng nhau
Câu 10: Các nguyên tố Fe và O phản ứng để tạo ra hợp chất Fe3O4 theo phương trình sau: 3Fe + 2O2 → Fe3O4 Khẳng định nào sau đây đúng với phản ứng trên?
A 2 mol O2 phản ứng với 3 mol Fe
B 1 mol Fe phản ứng với 1/2 mol O2
C 1 mol Fe tạo ra 3 mol Fe3O4
D 1 mol O2 tạo ra 2 mol Fe3O4
Lời giải:
Đáp án: A
Giải thích: 3Fe + 2O2 → Fe3O4, theo phương trình 3 mol Fe đã phản ứng với 2 mol O2 tạo ra 1 mol Fe3O4
Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng:
Fe(OH)y + H2SO4 → Fex(SO4)y + H2O
Với x # y thì giá trị thích hợp của x, y lần lượt là:
A 1 và 2
B 2 và 3
C 2 và 4
D 3 và 4
Lời giải:
Trang 6Đáp án: B
Giải thích:
2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6H2O
Gốc SO4 có hóa trị II, Fe có hóa trị II, III
x # y thì x = 2, y = 3 thỏa mãn
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng:
Al(OH)y + H2SO4 → Alx(SO4)y + H2O
Với x # y thì giá trị thích hợp của x, y lần lượt là
A 1 và 2
B 2 và 3
C 2 và 4
D 3 và 4
Lời giải:
Đáp án: B
Giải thích:
2Al(OH)3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 6H2O
Gốc SO4 có hóa trị II, Al chỉ có hóa trị III
x # y thì x = 2, y = 3 thỏa mãn
Câu 13: Hệ số a, b, c, d trong phản ứng sau lần lượt là
a FeO + b CO → c Fe + d CO2
A 1:2:3:1
Trang 7B 1:1:1:1
C 1:2:1:1
D 1:1:1:2
Lời giải:
Đáp án: B
Giải thích:
Phương trình hóa học: FeO + CO → Fe + CO2
Vậy a, b, c, d trong phản ứng lần lượt là: 1, 1, 1, 1
Câu 14: Hệ số a, b, c, d trong phản ứng sau lần lượt là
a H2 + b Fe2O3 → c Fe + d H2O
A 1:2:3:1
B 1:1:1:1
C 3:1:2:3
D 1:1:2:3
Lời giải:
Đáp án: C
Giải thích:
Phương trình hóa học: 3H2 + Fe2O3 → 2Fe + 3H2O
Vậy a, b, c, d trong phản ứng lần lượt là: 3, 1, 2, 3
Câu 15: Thành phần chính của vỏ trứng là canxi cacbonat Khi ngâm quả trứng
gà trong cốc đựng dung dịch axit clohiđric (HCl) thì thấy có bọt khí thoát ra từ
bề mặt vỏ trứng Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra là
Trang 8A CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O
B CaCO3 + HCl → CaCl2 + H2O + CO2
C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2
D CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2
Lời giải:
Đáp án: D
Giải thích: Phương trình hóa học của phản ứng: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2
Câu 16: Cho phương trình phản ứng sau: 4FeS2 + 11O2 → X + 8 SO2
X là:
A 4Fe
B 4FeO
C 2Fe2O3
D Fe3O4
Lời giải:
Đáp án: C
Câu 17: Viết phương trình hóa học của kim loại sắt tác dụng với dung dịch
axit sunfuric loãng biết sản phẩm là sắt (II) suafua và có khí bay lên
A.Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
B.Fe + H2SO4 → Fe2SO4 + H2
C.Fe + H2SO4 → FeSO4 +S2
D.Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2S
Trang 9Lời giải:
Đáp án: A
Câu 18: Điền chất cần tìm và hệ số thích hợp
FeO + CO → X + CO2
A Fe2O3 & 1:2:3:1
B Fe & 1:1:1:1
C Fe3O4 & 1:2:1:1
D FeC & 1:1:1:1
Lời giải:
Đáp án: B
Câu 19: CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O X là?
A HCl
B Cl2
C H2
D HO
Lời giải:
Đáp án: A
Câu 20: Xét phản ứng hóa học sau: Fe3O4 + 6HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O Trong các hệ số trên có một hệ số bị sai hệ số đó là:
A 1
B 6
C 2
Trang 10D 4
Lời giải:
Đáp án: B
Câu 21: Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương
trình sau:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
A 1:2:1:2
B 1:2:2:1
C 2:1:1:1
D 1:2:1:1
Lời giải:
Đáp án: D
Câu 22: Cho phản ứng hóa học sau: CH3OH + O2 →t∘ CO2 + H2O
Tổng hệ số cân bằng của phản ứng trên là:
A 8
B 9
C 10
D 11
Lời giải:
Đáp án: D
Câu 23: Nhìn vào phương trình sau và cho biết tỉ số giữa các chất tham gia
phản ứng
2 NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4
Trang 11A 1:1
B 1:2
C 2:1
D 2:3
Lời giải:
Đáp án: C
Câu 24: Chọn đáp án đúng
A Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học
B Có 2 bước để lập phương trình hóa học
C Chỉ duy nhất 2 chất tham gia phản ứng tạo thành 1 chất sản phẩm mới gọi là phương trình hóa học
D Quỳ tím dùng để xác định chất không là phản ứng hóa học
Lời giải:
Đáp án: A
Câu 25: Tìm A
Ca(HCO3) →t∘ CaCO3 + CO2 + A
A H2O
B H
C HCO3
D CO
Lời giải:
Đáp án: A
Trang 12Câu 26: Phương trình hóa học dùng để biểu diễn
A hiện tượng hóa học
B hiện tượng vật lí
C ngắn gọn phản ứng hóa học
D sơ đồ phản ứng hóa học
Lời giải
Phương trình hóa học dùng để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học
Đáp án cần chọn là: C
Câu 27: Sơ đồ phản ứng gồm
A Các chất sản phẩm
B Các chất phản ứng
C Các chất phản ứng và một sản phẩm
D Các chất phản ứng và các sản phẩm
Lời giải
Sơ đồ phản ứng gồm các chất phản ứng và các sản phẩm được viết dưới dạng công thức hóa học
Đáp án cần chọn là: D
Câu 28: Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của
phản ứng: Na + O2 -> Na2O?
A số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2
B số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 1 : 1 : 1
C số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 2 : 1 : 2
D số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 2 : 1 : 1
Trang 13Lời giải
Sơ đồ phản ứng: Na + O2 -> Na2O
- Nhận thấy bên phải lẻ O, bên trái chẵn O => thêm hệ số 2 trước Na2O: Na +
O2 -> 2Na2O
=> O 2 bên đã bằng nhau
- Bên trái có 1 Na, bên phải có 4 Na => thêm 4 vào trước Na
=> PTHH: 4Na + O2 → 2Na2O
=> số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2
Đáp án cần chọn là: A
Câu 29: Cho PTHH: 2Cu + O2 → 2CuO
Tỉ lệ giữa số nguyên tử đồng : số phân tử oxi: số phân tử CuO là:
A 1:2:1
B 2:1:2
C.2:1:1
D 2:2:1
Lời giải
Tỉ lệ giữa số nguyên tử đồng : số phân tử oxi: số phân tử CuO là: 2:1:2
Đáp án cần chọn là: B
Câu 30: Cho PƯHH : Fe + O2 → Fe3O4 Lập phương trình hóa học và cho biết
tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong phản ứng lần lượt là:
A 1: 2: 1
B 3: 2 : 1
C 3: 4 : 1
Trang 14D 1: 4: 1
Lời giải
PTHH: 3Fe +2 O2 → Fe3O4 Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong phản ứng lần lượt là: 3: 2 : 1
Đáp án cần chọn là: B
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Na2CO3 + CaCl2 -> CaCO3 + NaCl
A Tỉ lệ phân tử Na2CO3 : CaCl2 = 2 : 1
B Tỉ lệ phân tử Na2CO3 : CaCO3 = 1 : 2
C Tỉ lệ phân tử Na2CO3 : NaCl = 1 : 2
D Tỉ lệ phân tử CaCO3 : CaCl2 = 3 : 1
Lời giải
Sơ đồ phản ứng: Na2CO3 + CaCl2 -> CaCO3 + NaCl
Nhận thấy bên trái có 2 nguyên tử Na và 2 nguyên tử Cl, bên phải có 1 Na và 1Cl => thêm 2 trước NaCl
Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl
=> tỉ lệ phân tử Na2CO3 : CaCl2 = 1 : 1 => A sai
Tỉ lệ phân tử Na2CO3 : CaCO3 = 1 : 1 => B sai
Tỉ lệ phân tử Na2CO3 : NaCl = 1 : 2 => C đúng
Tỉ lệ phân tử CaCO3 : CaCl2 = 1 : 1 => D sai
Đáp án cần chọn là: C