1. Trang chủ
  2. » Tất cả

30 cau trac nghiem cong thuc hoa hoc co dap an chon loc

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 30 câu trắc nghiệm công thức hóa học có đáp án chọn lọc
Trường học Đại học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 245,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Công thức hóa học của đơn chất đồng là A Zn B Cu C Fe D Al Lời giải Đáp án B Giải thích Công thức hóa học của đơn chất đồng là Cu Câu 2 Công thức hóa học của khí hiđro là A 2H B H C H2 D H3 Lời[.]

Trang 1

Câu 1: Công thức hóa học của đơn chất đồng là

A Zn

B Cu

C Fe

D Al

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích: Công thức hóa học của đơn chất đồng là Cu

Câu 2: Công thức hóa học của khí hiđro là

A 2H

B H

C H2

D H3

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích: Công thức hóa học của khí hiđro là H2

Câu 3: Công thức hóa học của đồng sunfat (biết trong phân tử có 1 Cu, 1 S và 4

O) là

A CuSO4

B CuSO

C CuSO3

Trang 2

D CuS4O

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích: Công thức hóa học của đồng sunfat (biết trong phân tử có 1 Cu, 1 S

và 4 O) là CuSO4

Câu 4: Cho công thức hóa học của kẽm clorua là ZnCl2 Trong 1 phân tử kẽm clorua có

A 1 nguyên tử Zn và 1 nguyên tử Cl

B 2 nguyên tử Zn và 1 nguyên tử Cl

C 1 phân tử Zn và 2 phân tử Cl

D 1 nguyên tử Zn và 2 nguyên tử Cl

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích: Có 1 nguyên tử Zn và 2 nguyên tử Cl trong 1 phân tử kẽm clorua

Câu 5: Cho công thức hóa học của magie cacbonat là MgCO3 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phân tử magie cacbonat do ba nguyên tố tạo ra, phân tử khối là 84 đvC

B Phân tử magie cacbonat do hai nguyên tố tạo ra, phân tử khối là 84 đvC

C Phân tử magie cacbonat do ba nguyên tố tạo ra, phân tử khối là 100 đvC

D Phân tử magie cacbonat do hai nguyên tố tạo ra, phân tử khối là 100 đvC Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích:

Trang 3

Từ công thức hóa học của magie cacbonat MgCO3 biết được:

– Magie cacbonat do ba nguyên tố là Mg, C và O tạo ra

– Có 1 nguyên tử magie, 1 nguyên tử cacbon và 3 nguyên tử oxi trong 1 phân

tử

– Phân tử khối bằng:

24 + 12 + 3×16 = 84 (đvC)

Câu 6: Cách viết 2 NaCl chỉ

A phân tử natri clorua

B hai phân tử natri clorua

C ba phân tử natri clorua

D hai nguyên tử natri và hai nguyên tử clo

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích: Cách viết 2 NaCl chỉ hai phân tử natri clorua

Câu 7: Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt lần lượt các ý sau: ba phân

tử oxi, năm phân tử canxi oxit, sáu phân tử nước

A O2, CaO, H2O

B (O2)3, (CaO)5, (H2O)6

C 3 O2, 5 CaO, 6 H2O

D (O2)3, (CaO)5, (H2O)6

Lời giải:

Trang 4

Đáp án: C

Giải thích:

Ba phân tử oxi: 3 O2

Năm phân tử canxi oxit: 5 CaO

Sáu phân tử nước: 6 H2O

Câu 8: Công thức hóa học và phân tử khối của hợp chất bạc nitrat (biết trong

phân tử có 1 Ag, 1 N và 3 O) là

A AgNO3, 170 đvC

B AgNO3, 62 đvC

C NaNO3, 85 đvC

D NaNO3, 105 đvC

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích:

Công thức hóa học của bạc nitrat là AgNO3

Phân tử khối của hợp chất bạc nitrat bằng:

108 + 14 + 3×16 = 170 (đvC)

Câu 9: Cho công thức hóa học của một số chất như sau:

− Brom: Br2

− Nhôm clorua: AlCl3

− Canxi oxit: CaO

Trang 5

− Kim loại sắt: Fe

− Natri nitrat: NaNO3

− Kali hiđroxit: KOH

Số đơn chất và hợp chất là

A 3 đơn chất và 3 hợp chất

B 2 đơn chất và 4 hợp chất

C 4 đơn chất và 2 hợp chất

D 1 đơn chất và 5 hợp chất

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích:

Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học

Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên

→ Đơn chất: Br2, Fe; hợp chất: AlCl3, CaO, NaNO3, KOH

Câu 10: Khối lượng tính bằng đơn vị cacbon của ba phân tử bari sunfat BaSO4 là

A 233

B 466

C 699

D 932

Lời giải:

Đáp án: C

Trang 6

Giải thích:

Phân tử khối của bari sunfat (BaSO4) bằng:

137 + 32 + 4×16 = 233 (đvC)

→ Khối lượng của ba phân tử bari sunfat (3 BaSO4) bằng:

3×233 = 699 (đvC)

Câu 11: Phân tử của hợp chất axit photphoric tạo bởi 3 H, 1 P và 4 O Phần trăm

về khối lượng nguyên tố O có trong hợp chất là

A 60,46%

B 34,69%

C 65,31%

D 42,18%

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích:

Công thức hóa học của axit photphoric là H3PO4

Phân tử khối của axit photphoric bằng:

3×1 + 31 + 4×16 = 98 (đvC)

Phần trăm về khối lượng của nguyên tố O trong hợp chất là:

Trang 7

Câu 12: Hợp chất nhôm oxit được tạo bởi hai nguyên tố là Al và O Trong hợp

chất, nguyên tố nhôm chiếm 52,94% về khối lượng Biết phân tử khối của hợp chất nhôm oxit là 102 đvC Số nguyên tử O trong hợp chất là

A 1

B 2

C 3

D 4

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích:

Số nguyên tử Al trong hợp chất là:

Gọi số nguyên tử O trong hợp chất là y

Phân tử khối của hợp chất nhôm oxit bằng:

2×27 + y×16 = 102

→ y = 3

Công thức hóa học của nhôm oxit là Al2O3

Câu 13: Phân tử của hợp chất A được tạo bởi 2 nguyên tử X và nguyên tử O

Trong hợp chất, nguyên tố O chiếm 30% về khối lượng Biết phân tử khối của hợp chất là 160 đvC Công thức hóa học của hợp chất A là

A Al2O3

B N2O3

Trang 8

C P2O3

D Fe2O3

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích:

Số nguyên tử O trong hợp chất là:

Phân tử khối của hợp chất bằng:

2×NTK(X) + 3×16 = 160

→ NTK(X) = 56

→ Nguyên tố X là sắt, kí hiệu Fe

Công thức hóa học của hợp chất A là Fe2O3

Câu 14: Hợp chất A tạo bởi hai nguyên tố nitơ và oxi Biết tỉ lệ khối lượng giữa

hai nguyên tố trong A bằng: mNmO=716mNmO=716 Công thức hóa học của

A là

A NO

B NO2

C N2O

D N2O5

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích:

Trang 9

Gọi công thức của A là NxOy Theo đề bài, ta có:

Vậy: x = 1, y = 2

Công thức hóa học của hợp chất A là NO2

Câu 15: Biết nguyên tố kali chiếm 71% về khối lượng trong hợp chất với nguyên

tố lưu huỳnh Phân tử khối của hợp chất đó là

A 110 đvC

B 103 đvC

C 120 đvC

D 126 đvC

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích:

Gọi công thức của hợp chất là KxSy Theo đề bài, ta có:

Vậy: x = 2, y = 1

Công thức hóa học của hợp chất: K2S

Phân tử khối của hợp chất bằng: 2×39 + 32 = 110 (đvC)

Trang 10

Câu 16: Khối lượng của sắt chứa trong 6,05 gam Fe(NO3)3 là bao nhiêu trong các giá trị sau?

A 0,5 gam

B 1,2 gam

C 1,3 gam

D 1,4 gam

Lời giải:

Đáp án: D

Câu 17: Ý nghĩa của công thức hóa học

A Nguyên tố nào tạo ra chất

B Phân tử khối của chất

C Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất

D Tất cả đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Câu 18: Từ công thức hóa học của CuSO4 có thể suy ra được những gì

A CuSO4 do 3 nguyên tố Cu, O, S tạo nên

B Có 3 nguyên tử oxi trog phân tử

C Phân tử khối là 96 đvC

D Tất cả đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Trang 11

Câu 19: Viết CTHH và tính phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1

nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử

A NaNO3, phân tử khối là 85

B NaNO3, phân tử khối là 86

C Không có hợp chất thỏa mãn

D NaNO3, phân tử khối là 100

Lời giải:

Đáp án: A

Câu 20: Chọn đáp án đúng

A Công thức hóa học của đồng là Cu

B 3 phân tử oxi là O3

C CaCO3 do 2 nguyên tố Canxi, 1 nguyên tố oxi tạo thành

D Tất cả đáp án trên

Lời giải:

Đáp án: A

Câu 21: 3H2O nghĩa là như thế nào

A 3 phân tử nước

B Có 3 nguyên tố nước trong hợp chất

C 3 nguyên tố oxi

D Tất cả đều sai

Lời giải:

Đáp án: A

Trang 12

Câu 22: Chọn đáp án sai

A CO là cacbon oxit

B Ca là công thức hóa học của canxi

C Al2O3 có 2 nguyên tử nhôm và 2 nguyên tử oxi trong phân tử

D Tất cả đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Câu 23: Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử của oxi X là

nguyên tố nào sau đây?

A Ca

B Na

C K

D Fe

Lời giải:

Đáp án: D

Câu 24: Chọn công thức hóa học đúng nhất

A CaSO4

B Fe5S

C H

D SO3 2−

Lời giải:

Đáp án: A

Trang 13

Câu 25: Công thức của nhôm oxit và kali oxit lần lượt là:

A Al2O3 và KO

B Al2O3 và K2O

C Al2O và KO

D AlO3 và K2O

Lời giải:

Đáp án: B

Câu 26: Ý nghĩa của công thức hóa học là ?

A Nguyên tố nào tạo ra chất

B Phân tử khối của chất

C Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất

D Tất cả đáp án

Lời giải

Ý nghĩa của công thức hóa học

- Nguyên tố nào tạo ra chất

- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất

- Phân tử khối của chất

Đáp án cần chọn là: D

Câu 27: Hai phân tử nitơ được viết dưới dạng kí hiệu là:

A 2N

B 4N

C 2N2

Trang 14

D N4

Lời giải

2 phân tử nitơ viết dưới dạng 2N2

Đáp án cần chọn là: C

Câu 28: Mỗi công thức hóa học của một chất cho chúng ta biết

A nguyên tố nào tạo ra chất

B số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất

C phân tử khối của chất

D Cả ba ý trên

Lời giải

Mỗi công thức hóa học chỉ 1 phân tử của chất, cho biết

+ Nguyên tố nào tạo ra chất

+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất

+ Phân tử khối của chất

Đáp án cần chọn là: D

Câu 29: Cách viết nào sau đây biểu diễn 2 phân tử khí oxi?

A 2O

B O2

C 2O2

D 2O3

Lời giải

Cách viết biểu diễn 2 phân tử khí oxi là: 2O2

Trang 15

Đáp án cần chọn là: C

Câu 30: Từ CTHH của hai chất sau: Cl2, H2SO4 không thể cho chúng ta biết điều gì?

A CTHH Cl2 cho biết chất do 1 nguyên tố Cl tạo ra ; CTHH H2SO4 cho biết chất do 3 nguyên tố tạo ra là H, S và O

B CTHH Cl2 cho biết có 2 nguyên tử Cl trong phân tử của chất; CTHH

H2SO4 cho biết có 2 nguyên tử H; 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O có trong 1 phân tử của chất

C CTHH Cl2 cho biết phân tử khối = 71 đvC; CTHH H2SO4 cho biết phân tử khối = 98 đvC

D CTHH Cl2 cho biết đây là khí độc; CTHH H2SO4 cho biết đây là axit mạnh

Lời giải

CTHH Cl2 cho biết: chất do 1 nguyên tố là Cl tạo ra; có 2 nguyên tử Cl trong 1 phân tử của chất; PTK = 71 đvC

CTHH H2SO4 cho biết: chất do 3 nguyên tố là H, S, O tạo ra; có 2 nguyên tử H,

1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O trong 1 phân tử của chất; PTK = 98 đvC

=> Từ CTHH không thể suy ra được Cl2 là chất khí độc; H2SO4 là axit mạnh Đáp án cần chọn là: D

Ngày đăng: 14/02/2023, 19:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm