1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 12 NĂM HỌC 2022 – 2023

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kì I Toán 12 Năm Học 2022 – 2023
Trường học Trường THPT (ví dụ dựa trên nội dung chung)
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 566,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word TOÁN 12 KTTX L¦N 2 HKI KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 12 NĂM HỌC 2022 – 2023 Họ và tên Câu 1 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên  ? A 1 2 3 x y x    B 32 3 1y x x   C 3 2.

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 12 NĂM HỌC 2022 – 2023

Họ và tên: ………

Câu 1: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên ?

2 3

x y x

3

y  x  x  C y x  3  3 x 2  1 D ysinx Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 1 1

log (3 x  2) log (4   x )

A 2;3

3

   B S   ;32 C S  2 33 2;  D S  32;4 Câu 3: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực ?

A

3

x

y  

  

4 5 log 2 1

x y

e

 

  

  Câu 4: Tập xác định của hàm số yx23x4 là

A \{ 4;1} B  C (   ; 4) (1; ) D ( 4;1)

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình

2 1

2

1 3

x

 

A (  ; 0) B (0;  ) C ; 1

2

1

; 2

Câu 6: Nếu các số dương a b, thỏa mãn 7a b thì

A a  log7b B a  7 b1 C 1

7

log

7b

a Câu 7: Cho hàm số y f x( ) thỏa mãn f x( ) 0,  x  Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;10]

bằng?

Câu 8: Cho hình trụ có hai đường tròn đáy là (O) và  O Xét hình nón có đỉnh O và đáy là đường tròn

 O Gọi V ,V1 2 lần lượt là thể tích khối trụ và khối nón đã cho Tỉ số 1

2

V

V bằng

9 Câu 9: Cho hình nón có bán kính bằng a, góc ở đỉnh bằng 90 Độ dài đường sinh của hình nón đã cho

bằng?

Câu 10: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C     có tam giác ABC vuông tại A AB, 2,AC2 2 và B B   2

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Câu 11: Cho a b c, , là các số thực dương khác 1 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A loga b logab logac

log

c a

c

a b

b

C log ( ) loga bc  ab  logac D logab logab

Trang 2

Câu 12: Tập xác định của hàm số y  5 x là

A  B 0;  C 0;  D \ 0 

Câu 13: Cho a là số thực dương khác 1 Giá trị của biểu thức 3

3

log (3 ) 3loga  a a bằng

Câu 14: Một hình trụ có diện tích toàn phần là 10 a và bán kính đáy bằng 2 a Chiều cao của hình trụ dã cho

bằng

Câu 15: Đạo hàm của hàm số ylnx2 e2 là

A y 22x 2

x e

 

 B  2 22

2x y

x e

 

2x 2e y

x e

 

 D  2 22

2x 2e y

x e

 

 Câu 16: Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A (;0) B (0; 2) C ( 2;2) D (1;)

Câu 17: Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC SA a ),  3, tam giác ABC vuông cân

tại A và BC a  3 Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A 3 3

4

2

4

6

Câu 18: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 3 x 2   3 x 4  9 là

Câu 19: Cho hàm số y f x( ) xác định, liên tục trên đoạn [ 2;2] và có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A

[ 2;2]

min ( ) f x 2

   B

[ 2;2]

min ( ) f x 1

   C

[ 2;2]

min ( ) 2 f x

[ 2;2]

min ( ) 0 f x

Câu 20: Hàm số nào sau đây có đồ thị là hình vẽ bên dưới?

Trang 3

A y x  3  3 x  1 B y    x 4 3 x 2  1 C y x  4  2 x 2  1 D y    x 3 3 x  1

Câu 21: Khi quay hình chữ nhật ABCD xung quanh cạnh AB thì dường gấp khúc ABCD tạo thành

A mặt trụ B khối trụ C lăng trụ D hình trụ

Câu 22: Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm là f x  ( ) (  x  1)( x  2)( x  3) 4 Số điểm cực tiểu của hàm số y f x( )

Câu 23: Cho ba hàm số

1

3 , 2, 2

y  x y  x y  x  có đồ thị trên khoảng (0;) như hình vẽ bên

Khi đó đồ thị của ba hàm số

1

3 , 2, 2

y  x y  x y  x  lần lượt là

A      C 2 , C 3 , C 1 B      C 3 , C 2 , C 1 C      C 2 , C 1 , C 3 D      C 1 , C 3 , C 2

Câu 24 Kết luận nào sau đây đúng về số thực a nếu   3 2

4

2a  2a

A 1 a 2 B a1 C a1 D 0 a 1

Câu 25 So sánh hai số m, n nếu 3 3

Câu 26: Hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây không có cực trị?

3

x y x

4

Câu 27: Cho khối nón có chiều cao h  9 a và bán kính đường tròn đáy r  2 a Thể tích của khối nón là

A v12a3 B v  18a 3 C v  36a 3 D 8 3 3

3

a

v  Câu 28: Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình vẽ sau

Trang 4

Tìm tất cả các giá trị của m đểd y m:  cắt đồ thị hàm số y f x( ) tại bốn điểm phân biệt?

A   1 m  0 B   1 m  0 C m  0 D m   1

Câu 29: Cho khối trụ có chiều cao h  4 a và bán kính đường tròn đáy r  2 a Thể tích khối trụ đã cho là

A 8 a 3 B 16 a 3 C 6 a 3 D 16 3

3

a

 Câu 30: Cho số thực a thỏa 0   a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Tập giá trị của hàm số y a  x là  B Tập xác định của hàm số y  loga x là 

C Tập xác định của hàm số y a  x là (0;) D Tập giá trị của hàm số y  loga x là 

Câu 31: Tổng số cạnh của hình chóp có đáy là đa giác 5 đỉnh bằng

Câu 32: Cho hàm số y x  3  3 x 2  2 Đồ thị của hàm số có điểm cực đại là

A (0; 2) B (2; 2) C (2; 2) D (0; 2)

Câu 33: Cho khối chóp SABC, trên ba cạnh SA SB SC, , lần lượt lấy ba điểm A B C  , , sao cho

SA SA SB SB SC SC Gọi V và V  lần lượt là thể tích của các khối chóp SABC và SA B C   

Khi đó tỉ số V

V

A 1

Câu 34: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, SA vuông góc với đáy và bằng 2a Gọi

M là trung điểm của SA Thể tích của khối chóp M ABC  bằng

A 3 3

6

3 11 48

a

3 11 8

a

12

a Câu 35: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1) và (1;)

B Hàm số đồng biến trên các khoảng (;1) và (1;)

C Hàm số nghịch biến trên (  ;1) (1; )

D Hàm số nghịch biến trên \{1}

TỰ LUẬN

Câu 1: Giải phương trình và bất phương trình sau

a) 3.9x10.3x 3 0

b) log22x22log4 x 2 0

Câu 2: Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng 2.

2

a Tính thể tích của khối chóp đã cho

Trang 5

KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 12 NĂM HỌC 2022 – 2023

Họ và tên: ………

Câu 1: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên ?

2 3

x y x

 B ysinx C y x  3  3 x 2  1 D y  2 x 3  3 x  1 Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 1 1

log (3 x  2) log (4   x )

A 2 3;

3 2

   B S   ;32 C S  23;3 D S  32;4 Câu 3: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực ?

A

3

x

y  

  

x y

e

 

  

4 5 log 2 1

y x 

Câu 4: Tập xác định của hàm số yx23x4 là

A (   ; 4) (1; ) B  C \{ 4;1} D ( 4;1)

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình

2 1

2

1 3

x

 

A (  ; 0) B (0;  ) C 1;

2

1

; 2

Câu 6: Nếu các số dương a b, thỏa mãn 7a b thì

7

log

7b

a Câu 7: Cho hàm số y f x( ) thỏa mãn f x( ) 0,  x  Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;10]

bằng?

Câu 8: Cho hình trụ có hai đường tròn đáy là (O) và  O Xét hình nón có đỉnh O và đáy là đường tròn

 O Gọi V ,V1 2 lần lượt là thể tích khối trụ và khối nón đã cho Tỉ số 1

2

V

V bằng

9 Câu 9: Cho hình nón có bán kính bằng a, góc ở đỉnh bằng 90 Độ dài đường sinh của hình nón đã cho

bằng?

Câu 10: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C     có tam giác ABC vuông tại A AB, 2,AC2 2 và B B   2

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Câu 11: Cho a b c, , là các số thực dương khác 1 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A log log

log

c a

c

a b

b

C log ( ) loga bc  ab  logac D logab logab

Trang 6

Câu 12: Tập xác định của hàm số y  5 x là

A \ 0  B 0;  C 0;  D 

Câu 13: Cho a là số thực dương khác 1 Giá trị của biểu thức 3

3

log (3 ) 3loga  a a bằng

Câu 14: Một hình trụ có diện tích toàn phần là 10 a và bán kính đáy bằng 2 a Chiều cao của hình trụ đã cho

bằng

Câu 15: Đạo hàm của hàm số ylnx2 e2 là

A

 2 22

2x 2e y

x e

 

 B  2 22

2x y

x e

 

2x 2e y

x e

 

2x y

x e

 

 Câu 16: Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( 2;2) B (0; 2) C (;0) D (1;)

Câu 17: Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC SA a ),  3, tam giác ABC vuông cân

tại A và BC a  3 Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A 3 3 3

4

2

4

6

Câu 18: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 3 x 2   3 x 4  9 là

Câu 19: Cho hàm số y f x( ) xác định, liên tục trên đoạn [ 2;2] và có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A

[ 2;2]

min ( ) f x 1

   B

[ 2;2]

min ( ) f x 2

   C

[ 2;2]

min ( ) 2 f x

[ 2;2]

min ( ) 0 f x

Câu 20: Hàm số nào sau đây có đồ thị là hình vẽ bên dưới?

Trang 7

A y x  3  3 x  1 B y    x 4 3 x 2  1 C y x  4  2 x 2  1 D y    x 3 3 x  1

Câu 21: Khi quay hình chữ nhật ABCD xung quanh cạnh AB thì dường gấp khúc ABCD tạo thành

A mặt trụ B hình trụ C lăng trụ D khối trụ

Câu 22: Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm là f x  ( ) (  x  1)( x  2)( x  3) 4 Số điểm cực tiểu của hàm số y f x( )

Câu 23: Cho ba hàm số

1

3 , 2, 2

y  x y  x y  x  có đồ thị trên khoảng (0;) như hình vẽ bên

Khi đó đồ thị của ba hàm số

1

3 , 2, 2

y  x y  x y  x  lần lượt là

A      C 2 , C 3 , C 1 B      C 3 , C 2 , C 1 C      C 2 , C 1 , C 3 D      C 1 , C 3 , C 2

Câu 24 Kết luận nào sau đây đúng về số thực a nếu   3 2

4

2a  2a

A a1 B a1 C 1 a 2 D 0 a 1

Câu 25 So sánh hai số m, n nếu 3 3

Câu 26: Hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây không có cực trị?

3

x y x

4

Câu 27: Cho khối nón có chiều cao h  9 a và bán kính đường tròn đáy r  2 a Thể tích của khối nón là

A v  2a 3 3 B 2 3 3

3

a

v  C v12a3 D 8 3 3

3

a

v  Câu 28: Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình vẽ sau

Trang 8

Tìm tất cả các giá trị của m đểd y m:  cắt đồ thị hàm số y f x( ) tại bốn điểm phân biệt?

A   1 m  0 B   1 m  0 C m  0 D m   1

Câu 29: Cho khối trụ có chiều cao h  4 a và bán kính đường tròn đáy r  2 a Thể tích khối trụ đã cho là

A 8 a 3 B 16 a 3 C 6 a 3 D 16 3

3

a

 Câu 30: Cho số thực a thỏa 0   a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Tập giá trị của hàm số y a  x là  B Tập xác định của hàm số y  loga x là 

C Tập xác định của hàm số y a  x là (0;) D Tập giá trị của hàm số y  loga x là 

Câu 31: Tổng số cạnh của hình chóp có đáy là đa giác 5 đỉnh bằng

Câu 32: Cho hàm số y x  3  3 x 2  2 Đồ thị của hàm số có điểm cực đại là

A (0; 2) B (2; 2) C (2; 2) D (0; 2)

Câu 33: Cho khối chóp SABC, trên ba cạnh SA SB SC, , lần lượt lấy ba điểm A B C  , , sao cho

SA SA SB SB SC SC Gọi V và V  lần lượt là thể tích của các khối chóp SABC và SA B C   

Khi đó tỉ số V

V

A 1

Câu 34: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, SA vuông góc với đáy và bằng 2a Gọi

M là trung điểm của SA Thể tích của khối chóp M ABC  bằng

A 3 3

6

3 11 48

a

3 11 8

a

12

a Câu 35: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (;1) và (1;)

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1) và (1;)

C Hàm số nghịch biến trên (  ;1) (1; )

D Hàm số đồng biến trên \{1}

TỰ LUẬN

Câu 1: Giải phương trình và bất phương trình sau

a) 3.9x10.3x 3 0

b) log22x22log4 x 2 0

Câu 2: Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng 2.

2

a Tính thể tích của khối chóp đã cho

Ngày đăng: 14/02/2023, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w