1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chăm Sóc SỨC KHỎE PHỤ NỮ BÀ MẸ VÀ GIA ĐÌNH

24 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chăm Sóc SỨC KHỎE PHỤ NỮ BÀ MẸ VÀ GIA ĐÌNH
Trường học Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học Phụ sản
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 38,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CS SỨC KHỎE PHỤ NỮ BÀ MẸ VÀ GIA ĐÌNH Câu 1 Thai nhi sinh ra có cân nặng từ 500g đến 900g được gọi là A Đẻ cực non B Sẩy thai C Đẻ non D Già tháng Câu 2 Nguyên nhân gây tử vong hàng đầu đối với trẻ non.

Trang 1

Câu 4 Trẻ non tháng có tất cả những đặc điểm bên ngoài sau đây, NGOẠI TRỪ:

A Ở bé gái, âm vật và môi nhỏ bị che khuất bởi môi lớn

B Tứ chi ở tư thế duỗi hơn là co

C Các nếp nhăn ở gan bàn chân chưa có nhiều

D Ở bé trai, tinh hoàn chưa di chuyển xuống túi bìu

Trang 2

Câu 5 Triệu chứng thường gặp nhất ở trẻ non tháng là:

A Da có nhiều lông và nhiều chất gây bám vào

B Trẻ cử động nhiều

C Móng tay móng chân dài

D Tăng trương lực cơ

Câu 6 Bệnh lý đáng sợ nhất ở trẻ sơ sinh non tháng là:

A Bệnh màng trong

B Hạ đường huyết

C Vàng da kéo dài

D Xuất huyết tiêu hoá

Câu 7 Các câu sau đây về phòng ngừa đẻ non đều đúng, NGOẠI TRỪ:

A Hạn chế tập thể dục lúc sản phụ mang thai

B Điều trị viêm âm đạo, cổ tử cung khi có thai

C Khuyến khích sản phụ nghỉ ngơi

D Cần tránh giao hợp trong những thai kỳ có nguy cơ cao

Câu 8 Các bệnh lý sau đây của sản phụ mang thai có thể là nguyên nhân gây đẻ non, NGOẠI TRỪ:

A Mẹ mắc bệnh đái đường

B Mẹ mắc các bệnh nhiễm khuẩn134

C Thiếu máu cấp tính và mãn tính

D Phẫu thuật ở vùng chậu hông

Câu 9 Đặc điểm của một bé sơ sinh non tháng là, NGOẠI TRỪ :

A Các phản xạ phát triển hoàn chỉnh

B Thai nhi yếu ớt, dễ bị chấn thương

C Đứa trẻ dễ bị suy hô hấp

D Sụn vành tai chưa phát triển

Câu 10 Tất cả những câu sau đây về sẩy thai đều đúng, NGOẠI TRỪ:

A Giao hợp trong lúc có thai là một nguyên nhân chính gây sẩy thai

B Gọi là sẩy thai khi trọng lượng thai nhi tống xuất ra ngoài <500 gr.209

Trang 3

C Xuất độ sẩy thai sớm cao hơn so với sẩy thai muộn.

D Hiệu quả điều trị dọa sẩy với progesterone chưa được kiểm chứng

Câu 11 Gọi là sẩy thai sớm khi thai bị sẩy vào thời điểm nào?

A Trước tuần lễ vô kinh thứ 14

B Trước tuần lễ vô kinh thứ 10

C Trước tuần lễ vô kinh thứ 12

D Trước tuần lễ vô kinh thứ 20

Câu 12 Điều nào sau đây KHÔNG gây tăng tỉ lệ sẩy thai:

A Khung chậu hẹp

B Mẹ lớn tuổi

C Mẹ có u xơ tử cung

D Tử cung nhi hóa

Câu 13 Sẩy thai liên tiếp nguyên nhân thường do:

A Bất thường nhiễm sắc thể ở thai

Câu 15 Nguyên nhân nào sau đây ít nguy cơ gây sảy thai nhất:

A U xơ tử cung dưới thanh mạc có cuống

Trang 4

A Rối loạn nhiễm sắc thể

B U xơ tử cung

C Hở eo tử cung

D Nhiễm trùng cấp tính

Câu 17 Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất trong điều trị doạ sẩy thai:

A Nghỉ ngơi tuyệt đối

B Thuốc giảm cơn co tử cung

C Nội tiết progesteron

D Chế độ ăn tránh táo bón

Câu 18 Triệu chứng nào sau đây không gặp trong doạ sẩy thai:210

A Dấu hiệu con quay

B Ra máu âm đạo ít một

D Phiến đồ âm đạo nội tiết

Câu 20 Rối loạn đông máu trong thai chết lưu chủ yếu là do:

A Giảm fibrinogene

B Giảm thromboplastine

C Giảm fibrinolysine

D Giảm yếu tố VIII

Câu 21 Thai chết lưu trong tử cung là:

A Thai bị chết và lưu lại trong tử cung trên 48 giờ

B Thai bị chết trong quí I của thai kỳ

C Thai bị chết khi có cân nặng trên 2500g

D Thai bị chết khi chuyển dạ

Trang 5

Câu 22 Thai dưới 12 tuần bị chết lưu có biểu hiện:

A Siêu âm thấy hình ảnh túi ối rỗng

B Ra máu đỏ ở âm đạo

C hCG trong nước tiểu dương tính

Câu 24 Các nguyên nhân nào sau đây có thể gây thai chết lưu, ngoại trừ?

A Thai ngoài tử cung

B Thai già tháng

C Dây rốn bị thắt nút

D Bất đồng nhóm máu giữa mẹ và con

Câu 25 Không thể chẩn đoán thai chết lưu dựa vào xét nghiệm nào dưới đây:

A Xét nghiệm đông cầm máu

D Định lượng fibinogene máu

Câu 27 Đối với các trường hợp thai chết tuổi thai> 20 tuần thì triệu chứng lâm sàng nào là ít gặp nhất:

A Ra huyết âm đạo

Trang 6

B Không có cử động của thai

C Bụng nhỏ dần

D Các bệnh lý kèm theo hoặc triệu chứng nghén giảm

Câu 28 Rau bong non có thể là biến chứng của một tình trạng bệnh lý ở mẹ, đó là:

A Tiền sản giật nặng

B Thiếu máu do thiếu sắt

C Suy tim

D Nhiễm trùng tiểu

Câu 29 Triệu chứng nào sau đây KHÔNG gặp trong rau bong non:

A Trương lực cơ tử cung không tăng

Câu 31 Rau bong non là rau bong:

A Trước khi sổ thai

B Sau khi sổ thai 5 phút

C Ngay sau khi sổ thai

D Sau khi sổ thai 30 phút

Câu 32 Rau bong non thường gây ra máu:

A Máu đen loãng, không đông

B .Trong 3 tháng cuối thời kỳ thai nghén

C Máu tươi và máu cục

D Ra máu tái phát.219

Trang 7

Câu 33 Triệu chứng thường gặp trong Rau bong non:

A Tử cung cứng như gỗ

B Cơn co mau mạnh

C Đoạn dưới kéo dài

D Cơn co kéo dài

Câu 34 Trong Rau bong non thể nhẹ:

A Tử cung tăng trương lực

D Chế độ ăn thiếu acid folic

Câu 37 Trong rau bong non, triệu chứng nào sau đây là không đúng:

A Chảy máu âm đạo tươi có cục

B Tử cung co cứng tăng trương lực

C Tim thai có thể suy hoặc thai chết

D Có đau bụng vùng bụng dưới

Câu 38 Triệu chứng dưới đây là của vỡ tử cung dưới phúc mạc, NGOẠI TRỪ:

A Sờ thấy thai nhi nằm trong ổ bụng

B Có dấu hiệu dọa vỡ tử cung

C Hình dáng tử cung không thay đổi

Trang 8

D Có phản ứng hạ vị và điểm đau rõ118

Câu 39 Các xử trí dọa vở tử cung dưới đây đều đúng NGOẠI TRỪ:

A Cho đẻ bằng giác hút nếu đủ điều kiện

B Dùng thuốc giảm cơn co

C Cho đẻ bằng Forceps nếu đủ điều kiện

D Mổ lấy thai khi ngôi chưa lọt

Câu 40 Trong trường hợp vỡ tử cung hoàn toàn, thai nhi bị đẩy vào trong ổ bụng

và thường chết nhanh chóng là do nguyên nhân, chọn câu đúng:

A Vở tử cung gây bong rau

B Thai không được bảo vệ bởi ối

C Thai bị chèn ép bởi các cơ quan trong ổ bụng

D Thay đổi áp suất trong ổ bụng

CÂU 1 Nhiễm khuẩn là:

A tồn tại một vi khuẩn ở một nơi trong cơ thể

B tình trạng một vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể

C phản ứng của cơ thể khi có một vi khuẩn xâm nhập

D tình trạng luôn luôn có biểu hiện triệu chứng nặng

CÂU 2 Vi khuẩn ký sinh ở người:

A đều có khả năng sinh tổng hợp giúp cho cơ thể

B hoàn toàn không lợi gì cho cơ thể

C không gây bệnh dưới mọi điều kiện nào

D là một hàng rào bảo vệ cơ thể

CÂU 3 Khi chẩn đoán người nhiễm HIV, điều dưỡng cần xác định ban sẩn phân biệt với ban dạng mảng nhờ vào:

A Kích thước: ban sẩn < 5mm, còn mảng > 5mm

B Màu sắc: Dạng mảng chỉ có thể màu đỏ, còn sẩn có thế có nhiều màu khác nhau

C Ðộ gồ lên khỏi mặt da: sẩn nhô lên khỏi mặt da, mảng thì không gồ lên

Trang 9

D Dạng sẩn thường do phản ứng của các lớp bì, dạng mảng là do phản ứng mao mạch

CÂU 4 Khi chẩn đoán người nhiễm HIV, điều dưỡng cần xác định ban dạng mảng phân biệt với ban dạng sẩn nhờ vào:

A Cả hai dạng đều gồ lên khỏi mặt da, nhưng dạng mảng phẳng như hình cao nguyên, còn dạng nốt thì tròn

B Màu sắc: Dạng mảng chỉ có thể màu đỏ, còn nốt có thế có nhiều lọai màu sắc khác nhau

C Kích thước: ban nốt < 5mm, còn mảng > 5mm

D Ðộ gồ lên khỏi mặt da: nốt nhô lên khỏi mặt da, mảng thì không gồ lên

CÂU 5 Hiện tượng mạch nhiệt phân ly là:

A Không nhất thiết là do thương hàn

B Ðặc trưng cho bệnh thương hàn

C Ðặc trưng chỉ cho thương hàn do Samonella typhi

D Chỉ đúng ở giai đoạn đầu của bệnh thương hàn

CÂU 6 Chỉ định kháng sinh trước một trường hợp sốt chưa rõ nguyên nhân tuỳ thuộc vào:

A Có thể dùng sau khi đã lấy bệnh phẩm cần thiết để tìm vi khuẫn nghi ngờ gây bệnh nhất là khi bệnh có tính chất diễn biến nhanh

B Tính chất cấp cứu của bệnh đang nghi ngờ

C Thường được chấp nhận rộng rãi vì nước ta hầu hết là do nhiễm trùng

D Chỉ được chỉ định khi có kết quả kháng sinh đồ Tránh lạm dụng kháng sinh không cần thiết

CÂU 7 Các xét nghiệm sau đây, xét nghiệm nào không có tính chất xâm nhập:

A CT scanner sọ não không dùng thuốc cản quang

B Siêu âm tim qua đường thực quản

C Chụp nhuộm động mạch não

D Nội soi ổ bụng

CÂU 8 Hiện nay, theo quan điểm mới, người ta chia sốt chưa rõ nguyên nhân thành bao nhiêu nhóm?

Trang 10

A 4 nhóm: theo định nghĩa cổ điển, sốt và giảm bạch cầu, sốt sau khi vào viện (vì bệnh khác), sốt ở người nhiễm HIV

B 2 nhóm: nhiễm trùng và không nhiễm trùng

C 3 nhóm: nhiễm trùng, nhóm sốt do nguyên nhân nội sinh, nhóm do nguyên nhân ngoại sinh (không nhiễm trùng)

D Không có quan điểm nào mới, người ta giữ nguyên định nghĩa và tiêu chuẩn cũ

 Xem đáp án

CÂU 9 Hiện tượng rét run khi khởi đầu một cơn sốt:

A Là hiện tượng sinh nhiệt để nâng nhiệt độ cơ thể lên

B Chứng tỏ bệnh nhân bị nhiễm trùng huyết

C Chứng tỏ Interleukin 1 đang kích thích trung tâm điều hoà thân nhiệt, đặt cơ thể đến một ngưỡng nhiệt độ mới

D Chứng tỏ bệnh nhân sắp lên một cơn sốt rét

CÂU 10 Nhiễm khuẩn huyết tiên phát là:

A Do vi khuẩn vào máu ngay từ đầu

B Do vi khuẩn

C Do vi khuẩn vào máu trực tiếp

D Do vi khuẩn vào máu sau khi đã gây tổn thương ở cơ quan khác

CÂU 11 Ảnh hưởng của nhiễm khuẩn huyết đối với bệnh nhân là:

A Nếu không điều trị kịp thời hoặc không thích hợp thì có thể dẫn đến các ổ di bệnh hoặc các biến chứng: suy hô hấp, suy tim, sốc nhiễm khuẩn và có thể tử vong

B Thường có tiên lượng tốt

C Khỏi bệnh hoàn toàn

Trang 11

CÂU 13 Vi rút gây viêm gan A và E lây truyền qua đường

A Hạ huyết áp kèm theo các dấu hiệu nhiễm khuẩn

B Sốt hoặc hạ thân nhiệt

C Thở nhanh, nhịp tim nhanh

D Rối loạn tâm thần cấp tính

CÂU 16 Để chẩn đoán nguyên nhân sốc nhiễm khuẩn chắc chắn cần dựa vào?

A Phân lập vi khuẩn

B Nhuộm gram và cấy các chất ở vùng nhiễm trùng ban đầu

C Huyết thanh chẩn đoán

D Xét nghiệm chức năng đông máu toàn bộ

CÂU 17 Nguyên tắc điều trị sốc nhiễm khuẩn bao gồm:

A Truyền dịch duy trì huyết động bằng dung dịch cao phân tử

B Điều trị triệu chứng

C Thuốc bổ, nâng cao thể trạng

D Cho bệnh nhân nghỉ ngơi

CÂU 18 Hồi sức bằng thuốc vận mạch lúc đầu chủ yếu dùng:

A Dopamin

Trang 12

CÂU 22 Điều trị viêm màng não mủ phải:

A Khẩn trương, chọn kháng sinh dựa theo kháng sinh đồ hoặc tần suất mắc bệnh, theo dõi đáp ứng trên lâm sàng và nước não tủy để có thái độ xử trí đúng

B Khẩn trương, có kế hoạch theo dỏi, dùng kháng sinh có phổ khuẩn rộng

C Khẩn trương, phối hợp kháng sinh đề phòng VMN thứ phát sau nhiễm trùng huyết

D Khẩn trương, thay đổi kháng sinh ngay nếu sau 24 giơ lâm sàng không có diễn biến tốtlên

CÂU 23 Nguyên tắc lựa chọn kháng sinh trong điều trị viêm màng não mủ:

A Có tính chất diệt khuẩn và đi qua màng não tốt

B Nên dùng ngay kháng sinh mới để vi khuẩn ít đề kháng

Trang 13

C Chờ kết quả kháng sinh đồ

D Nên dùng liều cao

CÂU 24 Trong biến chứng của bệnh thương hàn, dấu hiệu gợi ý xuất huyết tiêu hoá nhất là:

D Xét nghiệm tìm máu ẩn trong phân

CÂU 26 Biến chứng hay gặp nhất trong bệnh thương hàn là:

A Viêm phúc mạc

B Viêm ruột thừa

C Viêm tút

D Xuất huyết tiêu hoái mậ

CÂU 27 Các tiền triệu sau đều có thể gặp trong thủng ruột thương hàn, nhưng dấu

CÂU 28 Các biến chứng tim mạch trong bệnh thương hàn hay gặp theo ưu tiên là:

A viêm cơ tim

B truỵ tim mạch

C viêm nội tâm mạc

Trang 14

D viêm màng ngoài tim

CÂU 29 Lỵ trực khuẩn có thể gây các biến chứng tại ruột sau, ngoại trừ:

A Lồng ruột

B Xuất huyết

C Thủng đại tràng gây viêm phúc mạc

D Rối loạn vi khuẩn chí

CÂU 30 Về sinh lý bệnh của lỵ trực khuẩn, câu nào sau đây không đúng:

A Tiêu chảy do rối loạn hấp thu chất dinh dưỡng

B Tổn thương lúc đầu khu trú ở đại tràng Sigma sau đó lan lên phần trên của đại tràng

C Trong trường hợp nặng viêm lan tỏa đến đoạn cuối của hồi tràng

D Tiêu chảy do rối loạn hấp thu nước và điện giải

CÂU 31 Về nguyên tắc điều trị lỵ trực khuẩn cần chọn kháng sinh đúng nhất là:

A Bằng đường uống, thải qua đường tiêu hoá

B Theo kinh nghiệm

C Theo kháng sinh đồ

D Rẻ tiền

CÂU 32 Điều nào sau đay không phù hợp trong xét nghiệm máu bệnh nhân tả:

A Số lượng bạch cầu tăng do nhiễm khuẩn

B Số lượng hồng cầu tăng do cô đặc máu

C Hct tăng

D Tỷ trọng huyết tương tăng

CÂU 33 Soi tươi phân tả dưới kính hiển vi cho thấy:

A Không thấy gì

B Hồng cầu đừng từng đám

C Xác bạch cầu bị thoái hóa

D Tễ tào niêm mạc ruột

CÂU 34 Cấy phân tả cho kết quả sau:

A 24 giờ

B 1 giờ

Trang 15

C 12 giờ

D 2 ngày

CÂU 35 Dung dịch cần thiết được xem là phù hợp nhất trong điều trị tả là:

A Ringer Latate và dung dịch ORS uống

B NatriClorua 0 9% phối hợp với Ringer Latate

C Ringer Latate phối hợp với Glucose 5%

D Ringer Latate phối hợp với Manitol

CÂU 36 Trước một bệnh nhân tả mất nước độ II, lượng dịch cần bù ngay là:

C Nhân dân có phong trào phòng bệnh tốt

D Tác nhân gây bệnh không có mặt trong cộng đồng

CÂU 38 Đặc điểm sau thuộc về virus dengue gây sốt xuất huyết, ngoại trừ:

A Muỗi sẽ truyền bệnh sau khi hút máu người 1 ngày

B Muỗi nhiễm virus có khả năng truyền bệnh khi đốt người

C Virus lưu hành trong máu ngay sau khi muỗi đốt

D Virus phát triển & nhân lên ở cơ thể muỗi

CÂU 39 Về muỗi truyền bệnh sốt dengue xuất huyết, đặc điểm sau là đúng, ngoại trừ:

A Nhiệt độ phát triển tối ưu là < 200 C

B Sống gần gũi cộng đồng người

C Đẻ trứng trong nước trong

D Hoạt động hút máu chủ yếu ban ngày

Trang 16

CÂU 40 Yếu tố sau liên quan đến muỗi truyền bệnh sốt dengue xuất huyết:

A Vectơ truyền bệnh chủ yếu là Aedes egypti

B Phát triển tốt vào mùa mưa lạnh

C Trứng của vectơ tồn tại được ở nước bẩn

D Truyền mầm bệnh ngay sau khi đốt người

Câu 1 Chỉ thực hiện phương pháp rạch rộng và hút máu sơ cứu cho người bệnh bị rắn độc cắn trong khoảng thời gian:

Câu 4 Nguyên tắc dùng huyết thanh kháng nọc rắn KHÔNG đúng:

A Thường dùng đường tiêm bắp

B Điều chỉnh liều theo từng tính huống cụ thể

C Dùng càng sớm càng tốt khi có chỉ định

D Ưu tiên dùng huyết thanh đơn giá

Câu 5 Nếu tiêm tĩnh mạch huyết thanh kháng nọc rắn thì phải tiêm chậm tối thiểu trong thời gian bao lâu:

Trang 17

A 30 phút

B 10 phút

C 60 phút

D 2 giờ

Câu 6 Đặc điểm của ngộ độc thức ăn do Salmonella là một loại:

A Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn

B Nhiễm độc đơn thuần do độc tố của vi khuẩn

C Nhiễm trùng do vi khuẩn Salmolella

D Các chất hóa học xâm nhập vào thực phẩm

Câu 8 Ngộ độc thực phẩm được hiểu là tính trạng bệnh lý xảy ra do:

A Ăn phải các thức ăn bị ô nhiễm bỡi vi sinh vật hoặc các chất độc hại đối với sức khỏe con người

B Ăn phải thức ăn có chứa chất độc

C Ăn phải thức ăn có chứa vi khuẩn gây bệnh

D Ăn hay uống phải các thức ăn bị ô nhiễm bỡi ký sinh trùng gây bệnh

Câu 9 Samonella là loại trực khuản gram (-) có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

A Không có khả năng sống lâu ngoài cơ thể người và động vật

B Có khả năng sống lâu ngoài cơ thể người và động vật

C Không có khả năng sinh nha bào

D Dễ bị tiêu diệt bỡi nhiệt độ

Câu 10 Khả năng gây ngộ độc của samonella cần điều kiện:

A Khả năng nhiễm một lượng lớn vi khuẩn và vi khuẩn vào cơ thể phải giải phóng ra một lượng độc tố lớn

Trang 18

B Vi khuẩn vào cơ thể phải giải phóng ra một lượng độc tố lớn và độc tố này có vai trò quyết định

C Vi khuẩn phải còn sống trong thức ăn

D Sức đề kháng của cơ thể yếu và cơ thể nhiễm một lượng lớn độc tooa cao

Câu 11 Để giảm bớt phù phổi nên đặt người bệnh ở tư thế:

A.Ngồi thẳng, hai chân buông thõng Ngồi thẳng,

B chân kê cao

C Nằm đầu thấp

D Nằm nghiêng trái

Câu 12 Nguyên nhân thường gặp nhất của phù phổi cấp là:

A Các bệnh tim mạch và bệnh thận

B Ngộ độc photpho hữu cơ.

C Tai biến trong các thủ thuật

D Truyền dịch quá nhiều

Câu 13 Đặc điểm của cơn phù phổi cấp là:

A Cơn phù phổi cấp thường xuất hiện đột ngột, tiến triển nhanh, hay gặp về đêm

B Khó thở, thở nhanh, phải ngồi dậy để thở, tím môi và đầu chi 

C Có thể khạc ra đờm bọt hồng

D Nhịp tim nhanh, có thể nghe thấy tiếng ngựa phi

Câu 14 Cận lâm sàng cần theo dõi ở người bệnh có cơn phù phổi cấp:

Trang 19

Câu 16 Xử trí khi chẩn đoán phản vệ độ I:

A Sử dụng thuốc Methylprednisolon hoặc diphehydramin và theo dõi ít nhất 24 giờ

B Sử dụng thuốc Methylprednisolon hoặc diphehydramin và theo dõi ít nhất 4 giờ

C Tiêm bắp Adrenalin và theo dõi trong 3- 5 phút/lần

D Tiêm dưới da Adrenalin và theo dõi trong 3- 5 phút/lần

Câu 17 Chẩn đoán điều dưỡng đối với người bệnh sốc tim là:

A Rối loạn ý thức liên quan đến giảm tưới máu não

B Nước tiểu ít do tổn thương cầu thận

C Da xanh, lạnh do mạch máu giãn

D Nhịp tim nhanh do người bệnh lo lắng nhiều

Câu 18 Theo thông tư số 51/2017/TT – BYT, triệu chứng của phản vệ mức độ nặng:

A Mày đay, khó thở nông

B Ngứa, mày đay, phù mạch

C Đau bụng, nôn, thở khò khè

D Rối loạn ý thức, hôn mê

Câu 19 Theo thông tư số 51/2017/TT – BYT, xử trí khi chẩn đoán phản vệ từ độ I:

A Tiêm tĩnh mạch Methylprednisolonvà theo dõi ít nhất 24 giờ

B Tiêm tĩnh mạch Diphehydramin và theo dõi ít nhất 4 giờ

C Tiêm bắp Adrenalin và theo dõi trong 3- 5 phút/lần

D Tiêm dưới da Adrenalin và theo dõi trong 3- 5 phút/lần

Câu 20 Người bệnh nam, 58 tuổi bị sốc giảm thể tích tuần hoàn, điều dưỡng cần đặt người bệnh ở tư thế:

A Đầu thấp, chân kê cao

B Đầu cao, hai chân duỗi thẳng

C Hai chân buông thõng xuống đất

D Nằm nghiêng trái, đầu thấp

Câu 21 Người bệnh nữ, 67 tuổi bị sốc có biểu hiện suy hô hấp, điều dưỡng cần theo dõi nhịp thở và SpO 2 :

A 15 – 30 phút/lần

Ngày đăng: 14/02/2023, 19:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w