ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn Vật lí – Lớp 10 A PHẦN LÍ THUYẾT ➢ BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ Câu 1 Nêu các lĩnh vực nghiên cứu của Vật lí Câu 2 Vẽ sơ đồ quá trình phát triển củ.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn: Vật lí – Lớp 10
A PHẦN LÍ THUYẾT
➢ BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Câu 1 Nêu các lĩnh vực nghiên cứu của Vật lí
Câu 2 Vẽ sơ đồ quá trình phát triển của Vật lí
Câu 3 Thành tựu nghiên cứu nào mở đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 1?
Câu 4 Thành tựu nghiên cứu nào mở đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2?
Câu 5 Thành tựu nghiên cứu nào là đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3? Câu 6 Thành tựu nghiên cứu nào là đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4? Câu 7 Có bao nhiêu phương pháp nghiên cứu vật lí? Kể tên
Câu 8 Vẽ sơ đồ của các phương pháp nghiên cứu vật lí
➢ BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
Câu 1 Các kí hiệu sau có ý nghĩa gì?
Input (I)
Output
Trang 2
Câu 2 Nêu các quy tắc an toàn trong phòng thực hành
➢ BÀI 3 THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO GHI KẾT QUẢ ĐO
Câu 1 Có bao nhiêu các đo 1 đại lượng vật lí? Kể tên
Câu 2 Có bao nhiêu loại sai số? Kể tên Nguyên nhân gây ra các loại sai số đó
Câu 3 Nêu cách xác định sai số ngẫu nhiên tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên tuyệt đối trung bình
Câu 4 Nêu cách xác định sai số tỉ đối
Câu 5 Nếu cách xác định sai số của phép đo gián tiếp
Câu 6 Nêu cách ghi kết quả đo
➢ BÀI 4 ĐỘ DỊCH CHUYỂN VÀ QUÃNG ĐƯỜNG ĐI ĐƯỢC
Câu 1 Điền vào chỗ trống
• Độ dịch chuyển là một đại lượng …., cho biết … và … của sự thay đổi vị trí của vật
• Khi vật chuyển động thẳng, … chiều thì … của độ dịch chuyển và quãng đường đi được … Khi vật chuyển động thẳng, … chiều thì … của độ dịch chuyển và quãng đường đi được …
• Tổng hợp các độ dịch chuyển bằng cách tổng hợp …
Câu 2 Phân biệt độ dịch chuyển và quãng đường đi được
Cho biết … và … sự thay đổi vị trí của một vật Cho biết … mà vật đi được trong suốt quá trình chuyển
động
Có thể nhận giá trị …, … hoặc … Là một đại lượng … hoặc …
➢ BÀI 5 TỐC ĐỘ VÀ VẬN TỐC
Câu 1
Khái niệm Là đại lượng đặc trưng cho … của chuyển
động
Là đại lượng …
Là đại lượng đặc trưng cho … của chuyển động theo một … xác định
Là đại … Công thức
Giá trị tức thời
Nếu vật chuyển động trên đường thẳng theo một chiều xác định thì độ lớn của vận tốc trung bình … tốc độ trung bình
Câu 2
(1): vật chuyển động
(2): vật chuyển động được chọn làm gốc
của hệ quy chiếu chuyển động
(3): vật đứng yên được chọn làm gốc của
hệ quy chiếu đứng yên
𝑣⃗13: vận tốc … 𝑣⃗12: vận tốc … 𝑣⃗23: vận tốc …
𝒗𝟏𝟑 = 𝒗⃗⃗⃗??+ 𝒗⃗⃗⃗??
𝑣⃗12↑↑ 𝑣⃗23
𝑣13= ⋯
𝑣⃗12↑↓ 𝑣⃗23
𝑣13= ⋯
𝑣⃗12⊥ 𝑣⃗23
𝑣13 = ⋯
Trang 3➢ BÀI 6 THỰC HÀNH ĐO TỐC ĐỘ CỦA VẬT CHUYỂN ĐỘNG
Câu 1 Kể tên các dụng cụ thí nghiệm được sử dụng trong bài thực hành đo tốc độ của vật chuyển động
Câu 2 Với đồng hồ đo thời gian hiện số MC964 có bao nhiêu thang đo?
Câu 3 Nêu công dụng của các kiểu làm việc của máy đo thời gian: MODE A, MODE B, MODE A + B, MODE
A ↔ B
➢ BÀI 7 ĐỒ THỊ ĐỘ DỊCH CHUYỂN – THỜI GIAN
Câu 1 Chuyển động thẳng đều là gì?
Câu 2 Khi vật chuyển động thẳng theo 1 chiều không đổi thì:
+ Độ dịch chuyển và quãng đường đi được có độ lớn … (d … s)
+ Vận tốc và tốc độ có độ lớn … (v … 𝑣)
Câu 3 Khi vật đang chuyển động theo chiều dương, nếu đổi chiều chuyển động theo hướng ngược lại thì:
+ Quãng đường đi được có giá trị … (s … 0), còn độ dịch chuyển có giá trị … (d … 0)
+ Tốc độ có giá trị … (𝑣 … 0), còn vận tốc có giá trị … (v … 0)
Câu 4 Đồ thị dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng đều có dạng hình học gì?
Câu 5 Độ dốc (tên gọi khác của hệ số góc) của đồ thị dịch chuyển – thời gian được tính bằng công thức nào? Câu 6 Dùng đồ thị dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng có thể mô tả được chuyển động: biết khi nào
vật chuyển động, khi nào vật dừng, khi nào vật chuyển động nhanh, khi nào vật chuyển động chậm, khi nào vật đổi chiều chuyển động…
Độ dốc không đổi, tốc độ … Độ dốc lớn hơn, tốc độ …
Độ dốc bằng không, vật … Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động
…
➢ BÀI 8 CHUYỂN ĐỘNG BIẾN ĐỔI GIA TỐC
Câu 1 Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho … theo thời gian (cho biết mức độ … của sự thay đổi …)
Câu 2 Nêu công thức xác định gia tốc và đơn vị của gia tốc
Câu 3 Phân loại chuyển động thẳng biến đổi
Chuyển động thẳng nhanh dần Vận tốc … theo thời gian
𝑎⃗ và v⃗⃗ … chiều, av … 0 Chuyển động thẳng chậm dần Vận tốc … theo thời gian
Trang 4𝑎⃗ và v⃗⃗ … chiều, av … 0
➢ BÀI 9 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
Câu 1 Nêu đặc điểm của gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều
Câu 2 Nêu đặc điểm của chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển động thẳng chậm dần đều
Câu 3 Nêu công thức xác định vận tốc tức thời, độ dịch chuyển, công thức độ lập thời gian của chuyển động
thẳng biến đổi đều
Câu 4 Đồ thị vận tốc – thời gian
• Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều là đường …, tạo với trục thời gian góc 𝛼
• Độ dốc (hệ số góc) của đồ thị là …
Độ dốc lớn hơn thì gia tốc … Độ dốc bằng 0 thì gia tốc …
• Nhìn vào đồ thị, cho biết tính chất chuyển động
Chuyển động … đều (a … 0; v … 0; av … 0) Chuyển động … đều (a … 0; v … 0; av … 0)
Chuyển động … đều (a … 0; v … 0; av … 0) Chuyển động … đều (a … 0; v … 0; av … 0)
• Diện tích S hình trên biểu thị …
➢ BÀI 10 SỰ RƠI TỰ DO
Câu 1 Nguyên nhân nào gây ra sự rơi nhanh chậm của vật?
Câu 2 Sự rơi tự do là gì?
Câu 3 Nêu đặc điểm của chuyển động rơi tự do (Phương, chiều và tính chất của chuyển động rơi tự do)
Câu 4 Gia tốc rơi tự do phụ thuộc yếu tố nào? Ở gần bề mặt Trái Đất gia tốc rơi tự do có gia trị là bao nhiêu? Câu 5 Nêu các công thức của rơi tự do (Độ dịch chuyển, vận tốc tức thời, công thức độc lập thời gian)
➢ BÀI 12 CHUYỂN ĐỘNG NÉM
Câu 1 Nêu khái niệm của chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên
Câu 2 Chuyển động ném ngang
Theo phương nằm ngang (Ox) vật chuyển động …:
ax = …
Trang 5vx = …
x = …
Theo phương thẳng đứng (Oy) vật chuyển động …:
ay = …
vy = …
y = …
Quỹ đạo là …
Thời gian của chuyển động ném ngang (bằng thời gian vật rơi tự do từ độ cao h)
t = …
→ Thời gian rơi của vật ném ngang chỉ phụ thuộc vào …, không phụ thuộc vào …
Tầm xa (L) là khoảng cách xa nhất (theo phương ngang) so với vị trí ném
L = …
→ Tầm xa của vật bị ném ngang phụ thuộc … và … ném
→ Nếu từ cùng một độ cao đồng thời ném các vật khác nhau thì vật nào có vận tốc ném lớn hơn
sẽ có tầm xa … hơn
→ Nếu từ các độ cao khác nhau ném ngang các vật với cùng vận tốc thì vật nào được ném ở độ cao lớn hơn thì sẽ có tầm xa … hơn
Vectơ vận tốc
- Tại thời điểm 𝑡: v⃗⃗ = v⃗⃗𝑥+ v⃗⃗𝑦 mà v𝑥… v⃗⃗𝑦
→ v = ⋯
- v⃗⃗ hợp với phương ngang 1 góc 𝛼
tan 𝛼 = ⋯
Câu 3 Chuyển động ném xiên
Theo phương nằm ngang (Ox) vật chuyển động …:
ax = …
vx = …
x = …
Theo phương thẳng đứng (Oy) vật chuyển động …:
ay = …
vy = …
y = …
Khi lên đến độ cao cực đại H (tầm cao), thì vận tốc của vật bằng 0 → v𝑦 = ⋯
𝐻 = ⋯
Tầm xa L
𝐿 = ⋯
➢ BÀI 13 TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC CÂN BẰNG LỰC
Câu 1 Lực là đại lượng … đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác mà kết quả là gây ra … cho vật hoặc
làm cho vật …
Câu 2 Nêu định nghĩa của tổng hợp lực và phân tích lực
Câu 3 Các lực cân bằng là gì? Nêu đặc điểm của 2 lực cân bằng
Câu 4 Các lực không cân bằng là gì?
Câu 5
𝐹⃗1 ↑↑ 𝐹⃗2
F = …
𝐹⃗1 ↑↓ 𝐹⃗2
F = …
Trang 6𝐹⃗1 ⊥ 𝐹⃗2
F = …
(𝐹⃗1, 𝐹⃗2) = 𝛼
F = …
Câu 6 Phân tích trọng lực tác dụng lên vật thành hai thành phần
➢ BÀI 14 ĐỊNH LUẬT I NEWTON
Câu 1 Phát biểu nội dung định luật 1 Newton
Câu 2 Quán tính là gì?
Câu 3 Nêu một số ứng dụng của quán tính trong đời sống
➢ BÀI 15 ĐỊNH LUẬT II NEWTON
Câu 1 Phát biểu nội dung và biểu thức của định luật 2 Newton
Câu 2 Đại lượng nào đặc trưng cho mức quán tính của vật?
B MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1
I Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1 Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ nhất?
A Nghiên cứu về lực hấp dẫn B nghiên cứu về nhiệt động lực học
C Nghiên cứu về cảm ứng điện từ D nghiên cứu về thuyết tương đối
Câu 2 Đâu là cách viết kết quả đo đúng
A 𝐴 = 𝐴̅ + Δ𝐴 B 𝐴 = 𝐴̅ − Δ𝐴 C 𝐴 = 𝐴̅ ± Δ𝐴 D 𝐴 = 𝐴̅: Δ𝐴
Câu 3 Một người chạy trên một đường thẳng trong 10 phút Trong 4 phút đầu chạy với vận tốc 4m/s, trong thời
gian còn lại giảm vận tốc còn 3m/s Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là
Câu 4 Người ta làm thí nghiệm thả viên bi chuyển động đi qua cổng quang điện trên máng nhôm Phương án nào đúng để có thể xác định tốc độ trung bình của viên bi khi đi từ cổng quang điện A đến cổng quang điện B?
A Đặt đồng hồ ở chế độ 𝐴 ↔ 𝐵 để đo thời gian
B Đặt đồng hồ ở chế độ A hoặc B để đo thời gian
Trang 7C Đặt đồng hồ ở chế độ A B+ để đo thời gian
D Đặt đồng hồ ở chế độ T để đo thời gian
Câu 5 Cho 2 lực đồng quy, cùng chiều, có độ lớn bằng 4 N và 3 N Độ lớn hợp lực của hai lực này bằng
Câu 6 Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?
A độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian B độ lớn vận tốc giảm đều theo thời gian
C gia tốc giảm đều theo thời gian D vận tốc tăng đều theo thời gian
Câu 7 Bi A có khối lượng lớn gấp 4 lần bi B Tại cùng một lúc và ở cùng một độ cao, bi A được thả rơi còn bi
B được ném theo phương nằm ngang Nếu coi sức cản của không khí là không đáng kể thì
A cả 2 bi đều rơi chạm đất cùng lúc với vận tốc khác nhau
B cả 2 bi đều rơi chạm đất cùng lúc với vận tốc giống nhau
C bi A rơi chạm đất trước bi B
D bi A rơi chạm đất sau bi B
Câu 8 Một vật chuyển động nhanh dần đều dưới tác dụng của một lực không đổi thì véctơ gia tốc của vật
A ngược hướng với véctơ lực tác dụng B có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực tác dụng
C cùng hướng với véctơ lực tác dụng D có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng
Câu 9 Chọn phát biểu đúng
A Véc tơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động
B Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm
C Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được
D Độ dịch chuyển có giá trị luôn dương
Câu 10 Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?
Câu 11 Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên vật mất đi thì vật
A chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại B tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc 5 m/s
Câu 12 Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10m/s, vận tốc của dòng nước là 4 m/s Vận tốc của
ca nô khi ca nô đi xuôi dòng là
Câu 13 Trong các cách sử dụng thiết bị thí nghiệm, cách nào đảm bảo an toàn khi sử dụng?
A Nhìn trực tiếp vào tia laser B Tiếp xúc với dây điện bị sờn
C Rút phích điện khi tay còn ướt D Sử dụng thiết bị thí nghiệm đúng thang đo
Câu 14 Biết 𝑑⃗1 là độ dịch chuyển 3 m về phía đông còn 𝑑⃗2 là độ dịch chuyển 4 m về phía bắc Độ lớn của độ dịch chuyển 𝑑⃗ là
Câu 15 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?
A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
B Chuyển động nhanh dần đều
C Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau
D Vận tốc tức thời được xác định bằng công thức v = g.t2.
Câu 16 Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm hai lực cân bằng?
A Hai lực có cùng giá B Hai lực có cùng độ lớn
Trang 8C Hai lực ngược chiều nhau D Hai lực có điểm đặt trên hai vật khác nhau
Câu 17 Vật 100 g chuyển động trên đường thẳng ngang với gia tốc 0,05 m/s2 Hợp lực tác dụng vào vật có độ
lớn bằng
Câu 18 Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F1 và F2 thì hợp lực 𝐹⃗ của chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức:
A 𝐹 = 𝐹12 + 𝐹22 B |𝐹1− 𝐹2| ≤ 𝐹 ≤ 𝐹1+ 𝐹2
Câu 19 Một máy bay bay theo phương nằm ngang với vận tốc không đổi Tổng hợp các lực tác dụng lên máy bay:
C Hướng thẳng đứng từ dưới lên D Hướng thẳng đứng từ trên xuống
Câu 20 Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật giảm đi thì vật sẽ thu được gia tốc
Câu 21 Trường hợp nào sau đây không liên quan đến tính quán tính của vật?
A khi áo có bụi ta giũ mạnh, áo sẽ sạch bụi
B bút máy tắc mực, ta vẩy cho mực ra
C khi lái xe tăng ga, xe lập tức tăng tốc
D khi đang chạy nếu bị vấp, người sẽ ngã về phía trước
Câu 22 Chọn câu phát biểu đúng Trong chuyển động thẳng đều thì:
A Quãng đường đi được s tăng tỉ lệ thuận với vận tốc v
B Độ dịch chuyển d tỉ lệ nghịch với thời gian chuyển động t
C Độ dịch chuyển d tăng tỉ lệ thuận với vận tốc v
D Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
Câu 23 Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng:
A Đường thẳng qua gốc toạ độ B Parabol
C Đường thẳng song song trục vận tốc D Đường thẳng song song trục thời gian
Câu 24 Một chất điểm chuyển động thẳng đều, với đồ thị vận tốc – thời gian được cho như
hình vẽ Quãng đường mà chất điểm đi được trong khoảng thời gian từ 1 s đến 2 s là
Câu 25 Chọn câu sai: Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần nếu:
A 𝑎 < 0 và 𝑣0 = 0 B 𝑎 > 0 và 𝑣0 = 0 C 𝑎 < 0 và 𝑣0 > 0 D 𝑎 >
0 và 𝑣0 > 0
Câu 26 Thời gian cần thiết để tăng vâṇ tốc từ 10m/s lên 40m/s của môṭ chuyển đôṇg có gia tốc 2𝑚/𝑠2 là
Câu 27 Khi rơi tự do thì vật sẽ:
A Có gia tốc tăng dần
B Rơi theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
C Chuyển động thẳng đều
D Chịu sức cản của không khí hơn so với các vật rơi bình thường khác
Câu 28 Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A Khối lượng và kích thước vật rơi B Độ cao và vĩ độ địa lý
C Vận tốc đầu và thời gian rơi D Áp suất và nhiệt độ môi trường
II Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vật đó đi được
200 cm trong thời gian 2 s Xác định lực tác dụng vào vật
Trang 9Câu 2 (0,5 điểm) Một tên lửa được phóng từ trạng thái đứng yên với gia tốc 20 𝑚/𝑠2 Tính vận tốc của nó sau 50s
Câu 3 (1 điểm) Một vật nặng rơi từ độ cao 20 m xuống đất Lấy g = 10 m/s2 Tính thời gian rơi của vật và vận tốc khi vật chạm đất
Câu 4 (0,5 điểm) Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi điều
khiển từ xa (hĩnh vẽ) Mô tả chuyển động của xe trong các giai đoạn
ĐỀ 2
I Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1 Đối tượng nào sau đây là đối tượng nghiên cứu của vật lí?
A Nghiên cứu sự trao đổi chất trong cơ thể con người
B Nghiên cứu sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội
C Nghiên cứu về triển vọng phát triển của ngành du lịch nước ta trong giai đoạn tới
D Nghiên cứu về chuyển động cơ học
Câu 2 Trong các cách sử dụng thiết bị thí nghiệm, cách nào đảm bảo an toàn khi sử dụng?
A Nhìn trực tiếp vào tia laser B Tiếp xúc với dây điện bị sờn
C Rút phích điện khi tay còn ướt D Sử dụng thiết bị thí nghiệm đúng thang đo
Câu 3 Dùng một thước đo có độ chia nhỏ nhất là 1 milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều
cho cùng một giá trị 1,245m Lấy sai số dụng cụ đo là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết:
A d = (1245 ± 2) mm B d = (1,245 ± 0,001) m C d = (1245 ± 3) mm D d = (1,245 ± 0,0005) m Câu 4 Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A Chuyển động tròn B Chuyển động thẳng và không đổi chiều
C Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần D Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần
Câu 5 Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với tốc độ 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với tốc độ 40 km/h Tốc độ trung
bình của xe là
Câu 6 Sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện để đo tốc độ chuyển động có ưu điểm nổi bật
là
A chi phí rẻ B thiết bị gọn nhẹ C dễ lắp đặt và sử dụng D độ chính xác cao
Câu 7 Dựa vào đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định được vận tốc của chuyển động bằng công thức
Trang 10A v = 𝑑1 +𝑑 2
𝑡1+𝑡2 B v =𝑑2 −𝑑 1
𝑡2−𝑡1 C v =𝑑1 +𝑑 2
𝑡2−𝑡1 D v = 𝑑2 −𝑑 1
𝑡1−𝑡2
Câu 8 Hình bên cho biết đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chiếc xe chuyển động
thẳng Vận tốc của xe là
Câu 9 Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A Viên bi lăn xuống máng nghiêng B Vật rơi từ trên cao xuống đất
C Hòn đá bị ném theo phương nằm ngang D Quả bóng được ném lên theo
phương thẳng đứng
Câu 10 Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 Khoảng thời
gian để xe đạt được vận tốc 10 m/s là
Câu 11 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?
A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
B Chuyển động nhanh dần đều
C Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau
D Vận tốc tức thời được xác định bằng công thức v = g.t2.
Câu 12 Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động thẳng ở hình dưới Quãng
đường vật đã đi được sau 30s là:
Câu 13 Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang có dạng là
A đường thẳng B đường parabol C nửa đường tròn D đường hypebol
Câu 14 Lúc 7 giờ một người đang ở A chuyển động thẳng đều với vận tốc 10m/s đuổi theo người ở B đang chuyển
động thẳng đều với vận tốc 18km/h Biết AB = 36km Chọn trục tọa độ trùng với quỹ đạo chuyển động, chiều dương
là chiều chuyển động, gốc tọa độ tại A, gốc thời gian là lúc 7h Thời điểm và vị trí người thứ nhất đuổi kịp người thứ hai là
A lúc 2h cách A 72km B lúc 9h cách B 36km C lúc 9h cách A 72km D lúc 2h cách B 36km Câu 15 Lúc 10 h có một xe xuất phát từ A đi về B với vận tốc 50 km/h Lúc 10h30 một xe khác xuất phát từ B đi
về A với vận tốc 80km/h Cho AB = 200 km Lúc 11h, hai xe cách nhau
Câu 16 Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
A hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không
B hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số
C vật chuyển động với gia tốc không đổi
D vật chuyển động biến đổi đều
Câu 17 Phân tích lực là thay thế
A các lực bằng một lực duy nhất có tác dụng giống hệt như các lực đó
B nhiều lực tác dụng bằng một lực có tác dụng giống hệt như lực đó
C một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó
D một lực bằng vectơ gia tốc có tác dụng giống hệt như lực đó
Câu 18 Theo định luật II Niuton, gia tốc của một vật có độ lớn
A tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật B tỉ lệ thuận với khối lượng của vật
C tỉ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật D không phụ thuộc vào lực tác dụng lên vật
Câu 19 Vật 100g chuyển động trên đường thẳng ngang với gia tốc 0,5m/s2 Hợp lực tác dụng vào vật có độ lớn
bằng