1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bai tap trac nghiem on tap chuong 3 co dap an

28 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 bài tập trắc nghiệm Ôn tập chương 3 (có đáp án)
Trường học Trường Đại học Cần Thơ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu luyện tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 919,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

50 bài tập trắc nghiệm Ôn tập chương 3 (có đáp án) Câu 1 Cho hai vectơ    2, 1,1 ; 2,3,1 a b    Xác định vectơ d , biết d vuông góc với a và b ; d 3 3 A  3, 3, 3  B  3, 3, 3 C    3[.]

Trang 1

50 bài tập trắc nghiệm Ôn tập chương 3 (có đáp án)

Câu 1: Cho hai vectơ a   2, 1,1 ;   b    2,3,1  Xác định vectơ d, biết d vuông góc với ab;

Trang 2

2 2 2 2 2

2 16 2 16

2 2 16 90 16 7474

Trang 3

cos 60 ; cos ; cos 60

cos 60 cos cos 60

Trang 5

Lời giải:

M

N P

Trang 8

Gọi G là trung điểm của BCD nên

Trang 12

Câu 21: Từ gốc O vẽ OH vuông góc với mặt phẳng (P); biết OH  4, các góc hợp bởi Ox Oz, với OH

bằng 600 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) xác định bởi H và trục x Ox ' :

Trang 13

Câu 22: Cho hau điểm A   2,3, 1 , B 1, 2, 3       và mặt phẳng    : 3 x  2 y    z 9 0. Mặt phẳng

   chứa hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng    có phương trình :

  cùng phương với vectơ p   1,1, 1  

Chọn p làm vectơ pháp tuyến cho mặt phẳng   

Trang 15

Cặp vecto chỉ phương của   P : AB   4,2,2 ;  CD   4, 2, 8   

Cặp vecto chỉ phương của  MNE MN  :    3,2,1 ;  ME    1,1, 3  

Pháp vecto của  MNE n  :   MN ME ,      7, 10, 1  

Trang 18

Câu 32: Cho mặt phẳng (P) qua điểm M2, 4,1  và chắn trên ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz theo ba đoạn

có số đo đại số a, b, c Viết phương trình tổng quát của (P) khi a, b, c tạo thành một cấp số nhân có công bội bằng 2

Câu 33: Cho mặt phẳng (P) qua điểm M2, 4,1  và chắn trên ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz theo ba đoạn

có số đo đại số a, b, c Viết phương trình tổng quát của (P) biết đoạn chắn trên Ox bằng ba lần các doạn chắn trên Oy và Oz

A x  3 y  3 z   7 0

B x  3 y  3 z   7 0

Trang 19

Câu 34: Cho hai điểm A2, 3, 4 ;  B 1, 4, 3 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) vuông

góc với AB, cắt ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz tại M, N, E sao cho thể tích O.MNE bằng 3

Trang 20

Câu 35: Cho tứ giác ABCD có A0,1, 1 ;  B 1,1,2 ; C 1, 1,0 ; 0,0,1    Tính độ dài đường cao AH

22

Trang 21

C

D M

E

Trang 22

AM AB

  

 

  1

2 2 1

03

Trang 24

Câu 42: Cho mặt phẳng  P : 3x4y2z 5 0 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (R) đối xứng với (P) qua điểm A3, 2,1 

Trang 25

Câu 45: Viết phương trình của mặt phẳng (P) cách gốc O một đoạn bằng 3 và các góc hợp bởi vector

pháp tuyến lần lượt với 3 trục là 60 , 45 , 60o o o

Trang 26

A x cos   y cos   z cos    p 0

B x sin   y sin   z sin    p 0

C x cos   y cos   z cos    p 0

D x sin   y sin   z sin    p 0

Lời giải:

 cos , cos , cos   cos , cos , cos 

Gọi M x y z  , ,     PHM   x p  cos ,  y p  cos ,  z c  cos  

 cos  cos  cos  cos  cos  cos

Trang 28

D D

Ngày đăng: 14/02/2023, 18:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w