1. Trang chủ
  2. » Tất cả

30 cau trac nghiem on tap chuong 4 co dap an chon loc anm2c

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 30 câu trắc nghiệm ôn tập chương 4 có đáp án chọn lọc
Trường học Trường Đại học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 464,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Dãy số (un) với có giới hạn bằng A 5 B 3 C 0 D 1 Lời giải Chọn đáp án C Câu 2 Tính giới hạn A 2 B 4 C 6 D 8 Lời giải Chọn đáp án D Câu 3 Tìm A 1 B 2 C 3 D √2 Lời giải Chọn đáp án D Câu 4 Tìm A B[.]

Trang 1

Câu 1: Dãy số (un) với có giới hạn bằng

A 5

B 3

C 0

D 1

Lời giải:

Chọn đáp án C

Câu 2: Tính giới hạn

A 2

B 4

C.6

D 8

Lời giải:

Trang 2

Chọn đáp án D

A 1

B 2

C 3

D √2

Lời giải:

Chọn đáp án D

A

B 0

Trang 3

C 1

D √2

Lời giải:

Chọn đáp án A

Câu 5: Tìm

A 0

B 6/8

C 36

D 4/5

Lời giải:

Chọn đáp án A

Câu 6: Giá trị của

A 2

B + ∞

C Không tồn tại

D - ∞

Trang 4

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 7: Tính

A 1/5

B -1/5

C 0

D + ∞

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 8: Tính

A + ∞

B - ∞

C 1

D - 1

Trang 5

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 9: Cho dãy số (un ) với Tính limun là:

A - 1

B 0

C 1

D 2

Lời giải:

Chọn đáp án B

A + ∞

B - ∞

C 0

D -1

Trang 6

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 11: Cho dãy số (un) với Tính limun

A 0

B.1

C - ∞

D + ∞

Lời giải:

Trang 7

Chọn đáp án A

Câu 12: Cho dãy số (un) với Tính lim un

A -2

B 0

C - ∞

D + ∞

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 13: Cho dãy số (un) với Tính limun

A 2/9

B 0

C -2/9

D + ∞

Trang 8

Lời giải:

Chọn đáp án B

Bài 14: Cho dãy số (un) với Tính limun

A -1/7

B + ∞

C 1/4

D 0

Lời giải:

Trang 9

Chọn đáp án D

Câu 15: Cho dãy số (un) với Tính lim un

A 1/3

B + ∞

C 1/4

D 0

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 16: Cho dãy số (un) với Tính

Lời giải:

Trang 10

Chọn đáp án B

Câu 17: Cho dãy số (un) với Tính limun

A + ∞

B 2

C 0

D 1

Lời giải:

Trang 11

Chọn đáp án C

A 0

B 2

Trang 12

C 1/3

D 1

Lời giải:

Chọn đáp án A

Câu 19: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

Trang 13

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 20: Tính

A 0

B 1

C + ∞

D 2

Lời giải:

Chọn đáp án A

A + ∞

B +-∞

C 0

D – 7

Trang 14

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích:

A 0

B - ∞

C 2

D - 2

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích:

Trang 15

Câu 23: Tính

A -1/3

B - ∞

C 1/3

D + ∞

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích:

Câu 24: Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số có giới hạn tại x=

0

Trang 16

A m = -1

B m = 2

C m = -2

D m = 1

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích:

A 0

B 1

C 1/2

D 100

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích:

Trang 17

Câu 26: Biết hàm số có giới hạn tại x = -1 Giá trị của a - b bằng

A - 1

B - 2

C 2

D 1

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích:

Trang 18

Câu 27: Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số để hàm số có giới hạn tại x= -1

A m = -1; m = 2

B m = -1; m = -2

C m = 1; m = -2

D m = 1; m = 2

Lời giải:

Câu 28: Tìm các giá trị thực của tham số a để hàm số để tồn

A m = -1

B m = 4

C m = -4

D m = 1

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích:

Trang 19

Câu 29: Cho hàm số Tìm k để f(x) gián đoạn tại x= 1

A k ≠ ± 2

B k ≠ 2

C k ≠ -2

D k ≠ ± 1

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích:

Trang 20

Câu 30: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng nhất:

A Hàm số liên tục tại x = -1

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số gián đoạn tại x = -1

D Tất cả đều sai

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích:

Ngày đăng: 14/02/2023, 17:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm